K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

2 tháng 5
  • 1. c. had finished: Dùng thì Quá khứ hoàn thành (khi có dấu hiệu arrived ở quá khứ, hành động hoàn thành trước đó).
  • 2. d. comes: Dùng thì Hiện tại đơn để chỉ tương lai (trong mệnh đề thời gian bắt đầu bằng when).
  • 3. a. will have... (Thì Tương lai hoàn thành).
  • 4. a. arrives: Dùng thì Hiện tại đơn chỉ tương lai (trong mệnh đề với as soon as).
  • 5. a. finish: Dùng thì Hiện tại đơn chỉ hành động sẽ hoàn thành trong tương lai (sau after).
  • 6. d. will be: Diễn tả sự việc sẽ xảy ra trong tương lai.
  • 7. a. comes: Dùng thì Hiện tại đơn chỉ tương lai.
  • 8. c. is: Dùng thì Hiện tại đơn trong mệnh đề as soon as; cụm từ is over nghĩa là kết thúc.
  • 9. b. will leave... (Thì Tương lai đơn).
  • 10. b. gets: Dùng thì Hiện tại đơn trong mệnh đề với before. Chủ ngữ “my wife” là số ít nên động từ thêm “s”.

17 tháng 10 2016

nhanh lên nha .......

17 tháng 10 2016

1.THÌ HIỆN TẠI ĐƠN Simple Present

VỚI ĐỘNG TỪ THƯỜNG

  • (Khẳng định): S + Vs/es + O
  • (Phủ định): S+ DO/DOES + NOT + V +O
  • (Nghi vấn): DO/DOES + S + V+ O ?

VỚI ĐỘNG TỪ TOBE

  • (Khẳng định): S+ AM/IS/ARE + O
  • (Phủ định): S + AM/IS/ARE + NOT + O
  • (Nghi vấn): AM/IS/ARE + S + O

Từ nhận biết: always, every, usually, often, generally, frequently. 

Cách dùng:

  1. Thì hiện tại đơn diễn tả một chân lý , một sự thật hiển nhiên.
    Ví dụ: The sun ries in the East.
    Tom comes from England.
  2. Thì hiện tại đơn diễn tả 1 thói quen , một hành động xảy ra thường xuyên ở hiện tại.
    Ví dụ: Mary often goes to school by bicycle.
    I get up early every morning.
    Lưu ý : ta thêm "es" sau các động từ tận cùng là : O, S, X, CH, SH.
  3. Thì hiện tại đơn diễn tả năng lực của con người
    Ví dụ: He plays badminton very well
  4. Thì hiện tại đơn còn diễn tả một kế hoạch sắp xếp trước trong tương lai hoặc thời khoá biểu , đặc biệt dùng với các động từ di chuyển.

 Thì hiện tại hoàn thành - Present Perfect

  • Khẳng định: S + have/ has + Past participle (V3) + O
  • Phủ định: S + have/ has + NOT+ Past participle + O
  • Nghi vấn: have/ has +S+ Past participle + O

Từ nhận biết: already, not...yet, just, ever, never, since, for, recenthy, before... 

Cách dùng:

Thì hiện tại hoàn thành diễn tả hành động đã xảy ra hoặc chưa bao giờ xảy ra ở 1 thời gian không xác định trong quá khứ. 
Thì hiện tại hoàn thành cũng diễn tả sự lập đi lập lại của 1 hành động trong quá khứ. 
Thì hiện tại hoàn thành cũng được dùng với i since và for. 
Since + thời gian bắt đầu (1995, I was young, this morning etc.) Khi người nói dùng since, người nghe phải tính thời gian là bao lâu. 
For + khoảng thời gian (từ lúc đầu tới bây giờ) Khi người nói dùng for, người nói phải tính thời gian là bao lâu

 THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN - Simple Past

VỚI ĐỘNG TỪ THƯỜNG

  • (Khẳng định): S + V_ed + O
  • (Phủ định): S + DID+ NOT + V + O
  • (Nghi vấn): DID + S+ V+ O ?

VỚI TOBE

  • (Khẳng định): S + WAS/WERE + O
  • (Phủ định): S+ WAS/ WERE + NOT + O
  • (Nghi vấn): WAS/WERE + S+ O ?

Từ nhận biết: yesterday, yesterday morning, last week, las month, last year, last night. 

Cách dùng: Thì quá khứ đơn diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ với thời gian xác định. 
CHỦ TỪ + ÐỘNG TỪ QUÁ KHỨ 
When + thì quá khứ đơn (simple past) 
When + hành động thứ nhất 

THÌ TƯƠNG LAI - Simple Future

  • Khẳng định: S + shall/will + V(infinitive) + O
  • Phủ định: S + shall/will + NOT+ V(infinitive) + O
  • Nghi vấn: shall/will + S + V(infinitive) + O?

Cách dùng:
Khi quí vị đoán (predict, guess), dùng will hoặc be going to. 
Khi quí vị chỉ dự định trước, dùng be going to không được dùng will. 
CHỦ TỪ + AM (IS/ARE) GOING TO + ÐỘNG TỪ (ở hiện tại: simple form) 
Khi quí vị diễn tả sự tình nguyện hoặc sự sẵn sàng, dùng will không được dùng be going to. 
CHỦ TỪ + WILL + ÐỘNG TỪ (ở hiện tại: simple form) 

tôi mới lớp 7 , trùm trường Tiếng anh , học ngu cực kì , chọn 10 câu đúng 2 câu (hên lắm mới xui đc như vậy)

17 tháng 6 2019

Tra google có hết nhá bạn, bọn mình không thể tổng hợp hết được đâu

17 tháng 6 2019

Rất đúng Ngố

26 tháng 12 2022

1 will leave/has been

2 is talking

3 will lend

4 need

5 is crying/is happening

6 is always complaining

7 has never ridden

8 drives/is riding

9 come/will visit

10 will be

21 tháng 1 2021

 1.        Hoàn thành những câu sau với dạng đúng của động từ cho sẵn với thì Tương lai đơn và Hiện tại đơn

 

water            grow               help                    take                       read

 

It's wonderful to have a hobby to do for pleasure in your free time. My favourite hobby is gardening. I love watching flowers and eating vegetables, so I (1) ………grow……….  a lot of plants in my garden. I usually (2) …………water…….  them in the early mornings. Sometimes my mother also (3) ………helps……….  me care them and my father (4)……takes………….  me to the market to buy seeds. I often (5) ……read………….  books to understand more about gardening.

21 tháng 1 2021

   1.        Hoàn thành những câu sau với dạng đúng của động từ cho sẵn với thì Tương lai đơn và Hiện tại đơn

 

water            grow               help                    take                       read

 

It's wonderful to have a hobby to do for pleasure in your free time. My favourite hobby is gardening. I love watching flowers and eating vegetables, so I (1) …………gfrow…….  a lot of plants in my garden. I usually (2) ………water……….  them in the early mornings. Sometimes my mother also (3) …………helps…….  me care them and my father (4)………takes……….  me to the market to buy seeds. I often (5) …………read…….  books to understand more about gardening.

22 tháng 8 2017

adv của thì :hiện tại đơn , quá khứ đơn , tương lai đơn , hiện tại tiếp diễn

1. Thì hiện tại đơn :

Trạng từ chỉ tần suất

  • Always: luôn luôn
  • Often: thường xuyên
  • Usually: thường
  • Sometimes: thỉnh thoảng
  • Occasionally: thỉnh thoảng
  • F-rom time to time: thỉnh thoảng
  • Every other day: ngày cách ngày
  • Seldom: ít khi
  • Rarely: hiếm khi
  • Never: không bao giờ

Trạng từ chỉ thời gian

Every morning/noon/afternoon/evening/night: Mỗi sáng/trưa/chiều/tối/đêm

Every day/week/month: Mỗi ngày/tuần/tháng

2. Thì quá khứ đơn:

Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ:

– yesterday (hôm qua)

– last night/ last week/ last month/ last year: tối qua/ tuần trước/ tháng trước/ năm ngoái

– ago: Cách đây. (two hours ago: cách đây 2 giờ/ two weeks ago: cách đây 2 ngày …)

– when: khi (trong câu kể)

3. Thì tương lai đơn:

Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian trong tương lai:

– in + thời gian: trong … nữa (in 2 minutes: trong 2 phút nữa)

– tomorrow: ngày mai

– Next day: ngày hôm tới

– Next week/ next month/ next year: Tuần tới/ tháng tới/ năm tới

Trong câu có những động từ chỉ quan điểm như:

– think/ believe/ suppose/ …: nghĩ/ tin/ cho là

– perhaps: có lẽ

– probably: có lẽ

4. Thì hiện tại tiếp diễn:

  • Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian:

– Now: bây giờ – Right now: Ngay bây giờ – At the moment: lúc này – At present: hiện tại – At + giờ cụ thể (at 12 o’lock)

  • Trong câu có các động từ như:

– Look! (Nhìn kìa!) – Listen! (Hãy nghe này!) – Keep silent! (Hãy im lặng)

Ví dụ: – Now my sister is going shopping with my mother. (Bây giờ em gái tôi đang đi mua sắm với mẹ của tôi.)

– Look! The train is coming. (Nhìn kia! tàu đang đến.)

Chúc bạn học tốt!!!