K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

a) Ngày lành tháng tốt

b) Năm lần bảy lượt

c) Sóng yên biển lặng

d) Đi đến nơi về đến chốn

e) Cầu được ước thấy

a, Ngày lành tháng tốt.

Cặp từ đồng nghĩa là lành và tốt

b, Năm lần bảy lượt.

Cặp từ đồng nghĩa là lần và lượt

c, Sóng yên biển lặng.

Cặp từ đồng nghĩa là yên và lặng

d, Cầu được ước đấy.

Cặp từ đồng nghĩa là cầu và ước

29 tháng 4

a) Ngày lành tháng tốt

b) Năm lần bảy lượt

c) Sóng yên biển lặng

d) Đi đến nơi về đến chốn

e) Cầu được ước thấy

 
29 tháng 4

a, Ngày lành tháng tốt. 

Cặp từ đồng nghĩa là lành và tốt

b, Năm lần bảy lượt.

Cặp từ đồng nghĩa là lần và lượt

c, Sóng yên biển lặng.

Cặp từ đồng nghĩa là yên và lặng

d, Cầu được ước đấy. 

Cặp từ đồng nghĩa là cầu và ước

29 tháng 4

a)Ngày lành tháng tốt

b)Năm lần bảy lượt

c)Sóng yên biển lặng

d)Đi đến nơi về đến trốn

e)Cầu được ước thấy

a) Ngày lành tháng tốt

b) Năm lần bảy lượt

c) Sóng yên biển lặng

d) Đi đến nơi về đến chốn

e) Cầu được ước thấy

Bổ sung cặp từ đồng nghĩa

a) lành-tốt

b) lần-lượt

c) yên-lặng

d) nơi-chốn

e) cầu-ước

29 tháng 4

a, Ngày lành tháng tốt

Cặp từ đồng nghĩa là lành và tốt.

b, Năm lần bảy lượt

Cặp từ đồng nghĩa là lần và lượt.

c, Sóng yên biển lặng

Cặp từ đồng nghĩa là yên và lặng.

d, Cầu được ước đấy

Cặp từ đồng nghĩa là cầu và ước.


29 tháng 4

a, Ngày lành tháng tốt

Cặp từ đồng nghĩa là lành và tốt.

b, Năm lần bảy lượt

Cặp từ đồng nghĩa là lần và lượt.

c, Sóng yên biển lặng

Cặp từ đồng nghĩa là yên và lặng.

d, Cầu được ước đấy

Cặp từ đồng nghĩa là cầu và ước.


23 giờ trước (20:27)

A: Ngày lành tháng tốt.

Cặp từ đồng nghĩa là lành và tốt.

B: Năm lần bảy lượt.

Cặp từ đồng nghĩa là lần và lượt.

C: Sóng yên biển lặng.

Cặp từ đồng nghĩa là yên và lặng.

D: Đi đến nơi về đến chốn.

Cặp từ đồng nghĩa là nơi và chốn.

E: Cầu được ước thấy.

Cặp từ đồng nghĩa là cầu và ước.

23 giờ trước (20:32)

e, Đi đến nơi về đến trốn.

Cặp từ đồng nghĩa là đi và đến



22 giờ trước (21:35)

a) Ngày lành tháng tốt

cặp từ đồng nghĩa: lành-tốt

b) Năm lần bảy lượt

cặp từ đồng nghĩa: lần-lượt

c) Sóng yên biển lặng

cặp từ đồng nghĩa: yên-lặng

d) Đi đến nơi về đến chốn

cặp từ đồng nghĩa: đi-đến,nơi-chốn

e) Cầu được ước thấy

cặp từ đồng nghĩa:cầu-ước

3 giờ trước (16:57)

a) Ngày lành tháng tốt

b) Năm lần bảy lượt

c) Sóng yên biển lặng

d) Đi đến nơi về đến chốn

e) Cầu được ước thấy

Vài giây trước

a) Ngày lành tháng tốt

b) Năm lần bảy lượt

c) Sóng yên biển lặng

d) Đi đến nơi về đến chốn

e) Cầu được ước thấy

Câu hỏi 1: Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu sau:Người thanh tiếng nói cũng thanhChuông kêu khẽ đánh bên ........... cũng kêu.Câu hỏi 2: Từ có tiếng “bản” dùng để chỉ đặc điểm riêng làm cho một sự vật phân biệt với sự vật khác thì được gọi là bản ................Câu hỏi 3: Trong cấu tạo vần của tiếng “nguyễn” thì âm chính là .................Câu hỏi 4: Điền...
Đọc tiếp

Câu hỏi 1: Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu sau:

Người thanh tiếng nói cũng thanh

Chuông kêu khẽ đánh bên ........... cũng kêu.

Câu hỏi 2: Từ có tiếng “bản” dùng để chỉ đặc điểm riêng làm cho một sự vật phân biệt với sự vật khác thì được gọi là bản ................

Câu hỏi 3: Trong cấu tạo vần của tiếng “nguyễn” thì âm chính là .................

Câu hỏi 4: Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu sau:

"Em yêu màu đỏ:

Như máu con tim

Lá cờ Tổ quốc

Khăn quàng ................

Câu hỏi 5: Từ có tiếng “công” chỉ văn bản do nhiều nước cùng kí kết để quy định nguyên tắc và thể lệ giải quyết một vấn đề quốc tế được gọi là công ................

Câu hỏi 6: Các vế trong câu ghép “Nắng vừa nhạt, sương đã buông xuống mặt biển” được nối với nhau bằng cặp từ hô ứng: " vừa….........".

Câu hỏi 7: Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu sau:

Răng của chiếc cào

Làm sao nhai được?

Mũi .................. rẽ nước

Thì ngửi cái gì?

Câu hỏi 8: Điền vào chỗ trống quan hệ từ thích hợp để hoàn thành câu sau:

Nói chín thì ............... làm mười

Nói mười làm chín, kẻ cười người chê.

Câu hỏi 9: Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu sau:

Tuổi thơ chở đầy cổ tích

Dòng sông lời mẹ ngọt ngào

Đưa con đi cùng đất nước

Chòng chành nhịp võng ................

Câu hỏi 10: Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu sau:

“Chiếc đập lớn nối liền hai khối núi

Biển sẽ nằm ............. ngỡ giữa cao nguyên

Sông Đà chia ánh sáng đi muôn ngả

Từ công trình thủy điện lớn đầu tiên”

Câu hỏi 11: Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu sau:

Bởi chưng bác mẹ tôi nghèo

Cho nên tôi phải băm ……….., thái khoai.

Câu hỏi 12: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “… tắm thì ráo, …tắm thì mưa.”

Câu hỏi 13: Trạng ngữ “Phía trên bờ đê” trong câu: “Phía trên bờ đê, bọn trẻ chăn trâu thả diều, thổi sáo.” dùng để chỉ ….. …chốn.

Câu hỏi 14: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “Đi một ngày đàng, học một …… …..khôn.”

2

Câu 1 : thành

Câu 2: sắc

Câu 3 :uyê

Câu 5:thiếu niên

Câu 6:ước

Câu 7:đã

Câu 8 :thuyền

Câu 9:làm

Câu10:trầu cau

Câu11:trong

Câu 12: rau

Câu 13: Mèo – Chó

Câu 14:nơi chốn

Câu15 :sàng

2 tháng 3

♛ ꧁𝓑é༒𝓬𝓱í𝓹꧂ ♛



♛ ꧁𝓑é༒𝓬𝓱í𝓹꧂ ♛ là tên mình ở nhà!

nhiều ai được ứng dụng nhiều trong lĩnh vực công nghệ

12 tháng 9 2025

Lạc quan

12 tháng 9 2025

lạc quan

Giấy rách phải giữ lấy lề.

2 tháng 10 2025

Phân tích


  • Cặp từ trái nghĩa:
    • Đói (trạng thái thiếu thốn vật chất) ↔ Rách (trạng thái nghèo khổ, quần áo tả tơi). Mặc dù không hoàn toàn đối lập theo nghĩa đen nhưng chúng cùng chỉ sự thiếu thốn, đối lập với sự "sạch" và "thơm" (chỉ sự giữ gìn, danh dự). Tuy nhiên, cặp trái nghĩa rõ ràng nhất trong ý nghĩa là: Đói/Rách (nghèo khổ) ↔ Sạch/Thơm (danh dự, nhân cách).
  • Nội dung coi trọng danh dự:
    • Thành ngữ khuyên răn dù có rơi vào hoàn cảnh nghèo đói (đói) hay khó khăn, thiếu thốn (rách) đến mấy, con người vẫn phải giữ gìn phẩm giá, nhân cách của mình cho trong sạch, cao đẹp (sạch, thơm), không vì vật chất mà làm điều ô nhục, đánh mất danh dự.
13 tháng 9 2025
  • Sống chết có nhau
    Sống (trái nghĩa với chết)
  • Lên voi xuống chó
    Lênxuống
  • Khóc trước cười sau
    Khóccười
  • Già trẻ lớn bé
    Giàtrẻ; lớn
  • Vào sinh ra tử
    Vàora; sinhtử
  • Được ăn cả, ngã về không
    Đượcmất/ngã, không
  • Trên dưới đồng lòng
    Trêndưới
  • Tốt gỗ hơn tốt nước sơn
    Tốt (bên trong) ↔ tốt (bên ngoài)
  • Lành ít dữ nhiều
    Lànhdữ
  • Nói có sách, mách có chứng
    không (ngầm đối lập trong nghĩa xác thực ↔ không xác thực)
13 tháng 9 2025

1; Đầu voi đuôi chuột

2; bán sống bán chết

3; Đầu thừa đuôi thẹo

4; Bán tín bán nghi

5; vụng chèo khéo chống

6; Lên thác xuống ghềnh

7; chết vinh còn hơn sống nhục

8; đổi trắng thay đen

9; vào sinh ra tử

10; lên voi xuống chó


6 tháng 10 2025

bạn thử đặt với câu ca dao tục ngữ đồng nghĩa đi


6 tháng 10 2025

mik ko bít mn giúp mik nhé

mik đang cần rất gấp.3 giờ mik phải nộp bài rùi


13 tháng 10 2021

a,....sống....chết

b,.....khôn.....dại

c,....lên....xuống

d,.......nhác....siêng

e,....nhỏ.....lớn

13 tháng 10 2021

a, Đoàn kết là sống , chia rẽ là chết

b, Khôn nhà dại chợ

c, Lên thác xuống ghềnh

d, Việc nhà thì nhác , việc chú bác thì siêng

e, Việc nhỏ nghĩa lớn

mình nghĩ thế thôi nếu sai thì bạn thông cảm nhé

28 tháng 9 2025

Để nguyên là từ: bơi

Từ để nguyên là từ bơi.

Dưới đây là hai câu văn có sử dụng các biện pháp tu từ so sánh, nhân hóa và điệp ngữ:

  1. So sánh: "Cô ấy đẹp như hoa nở giữa mùa xuân."
  2. Nhân hóa: "Cơn gió nhẹ nhàng vuốt ve mái tóc tôi."
  3. Điệp ngữ: "Mỗi ngày, mỗi giờ, mỗi phút trôi qua, tôi đều nhớ về quê hương."
16 tháng 8 2025

tổng cộng là 6 câu ạ


18 tháng 9 2025

Hôm nay, mẹ bảo em lau nhà.

Ngày mai, em cũng phải lau sàn.

nếu sai cho mik sorry ạ!

18 tháng 9 2025

cảm ơn bạn