K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

21 tháng 4

chatgpt

21 tháng 4
Thì hiện tại đơn (Present Simple Tense) là thì dùng để diễn tả một hành động mang tính chất chung chung, tổng quát, lặp đi lặp lại nhiều lần hoặc một sự thật hiển nhiên.  Dưới đây là các đặc điểm chính của thì hiện tại đơn:
  • Diễn tả thói quen hoặc hành động lặp lại: Thường đi kèm với các từ chỉ tần suất như: always, usually, often, sometimes, never...
  • Diễn tả sự thật hiển nhiên: Những điều luôn đúng hoặc mang tính quy luật tự nhiên.
  • Diễn tả lịch trình, thời gian biểu: Sử dụng cho các sự kiện đã được lên lịch cố định (tàu xe, giờ học).
  • Cấu trúc câu:
    • Với động từ thường: 𝑆+𝑉(𝑠/𝑒𝑠)+𝑂.
    • Với động từ tobe: 𝑆+𝑎𝑚/𝑖𝑠/𝑎𝑟𝑒+𝑁/𝐴𝑑𝑗
10 tháng 2 2018

1. Công thức thì hiện tại đơn

Thể

Động từ “tobe”

Động từ “thường”

Khẳng định

  • S + am/are/is + ……

Ex:

I + am;

We, You, They + are He, She, It + is

Ex: I am a student. (Tôi là một sinh viên.)

  • S + V(e/es) + ……I ,

We, You, They + V (nguyên thể)

He, She, It + V (s/es)

Ex: He often plays soccer. (Anh ấy thường xuyên chơi bóng đá)

Phủ định

  • S + am/are/is + not +

is not = isn’t ;

are not = aren’t

Ex: I am not a student. (Tôi không phải là một sinh viên.)

  • S + do/ does + not + V(ng.thể)

do not = don’t

does not = doesn’t

Ex: He doesn’t often play soccer. (Anh ấy không thường xuyên chơi bóng đá)

Nghi vấn

  • Yes – No question (Câu hỏi ngắn)

Q: Am/ Are/ Is (not) + S + ….?

A:Yes, S + am/ are/ is.

No, S + am not/ aren’t/ isn’t.

Ex: Are you a student?

Yes, I am. / No, I am not.

  • Wh- questions (Câu hỏi có từ để hỏi)

Wh + am/ are/ is (not) + S + ….?

Ex: Where are you from? (Bạn đến từ đâu?)

  • Yes – No question (Câu hỏi ngắn)

Q: Do/ Does (not) + S + V(ng.thể)..?

A:Yes, S + do/ does.

No, S + don’t/ doesn’t.

Ex: Does he play soccer?

Yes, he does. / No, he doesn’t.

  • Wh- questions (Câu hỏi có từ để hỏi)

Wh + do/ does(not) + S + V(nguyên thể)….?

Ex: Where do you come from? (Bạn đến từ đâu?)

Lưu ý

Cách thêm s/es:
– Thêm s vào đằng sau hầu hết các động từ: want-wants; work-works;…
– Thêm es vào các động từ kết thúc bằng ch, sh, x, s: watch-watches;
miss-misses; wash-washes; fix-fixes;…
– Bỏ y và thêm ies vào sau các động từ kết thúc bởi một phụ âm + y:
study-studies;…
– Động từ bất quy tắc: Go-goes; do-does; have-has.
Cách phát âm phụ âm cuối s/es: Chú ý các phát âm phụ âm cuối này phải dựa vào phiên âm quốc tế chứ không dựa vào cách viết.
– /s/:Khi từ có tận cùng là các phụ âm /f/, /t/, /k/, /p/ , /ð/
– /iz/:Khi từ có tận cùng là các âm /s/, /z/, /∫/, /t∫/, /ʒ/, /dʒ/ (thường có tận cùng là các chữ cái ce, x, z, sh, ch, s, ge)
– /z/:Khi từ có tận cùng là nguyên âm và các phụ âm còn lại

2. Công thức thì hiện tại tiếp diễn

1. Khẳng định:

S + am/ is/ are + V-ing

Trong đó: S (subject): Chủ ngữ

am/ is/ are: là 3 dạng của động từ “to be”

V-ing: là động từ thêm “–ing”

CHÚ Ý:

– S = I + am

– S = He/ She/ It + is

– S = We/ You/ They + are

Ví dụ:

– I am playing football with my friends . (Tôi đang chơi bóng đá với bạn của tôi.)

– She is cooking with her mother. (Cô ấy đang nấu ăn với mẹ của cô ấy.)

– We are studying English. (Chúng tôi đang học Tiếng Anh.)

Ta thấy động từ trong câu sử dụng thì hiện tại tiếp diễn cần phải có hai thành phần là: động từ “TO BE” và “V-ing”. Với tùy từng chủ ngữ mà động từ “to be” có cách chia khác nhau.

2. Phủ định:

S + am/ is/ are + not + V-ing

CHÚ Ý:

– am not: không có dạng viết tắt

– is not = isn’t

– are not = aren’t

Ví dụ:

– I am not listening to music at the moment. (Lúc này tôi đang không nghe nhạc.)

– My sister isn’t working now. (Chị gái tôi đang không làm việc.)

– They aren’t watching the TV at present. (Hiện tại tôi đang không xem ti vi.)

Đối với câu phủ định của thì hiện tại tiếp diễn ta chỉ cần thêm “not” vào sau động từ “to be” rồi cộng động từ đuôi “–ing”.

3. Câu hỏi:

Am/ Is/ Are + S + V-ing ?

Trả lời:

Yes, I + am. – Yes, he/ she/ it + is. – Yes, we/ you/ they + are.

No, I + am not. – No, he/ she/ it + isn’t. – No, we/ you/ they + aren’t.

Đối với câu hỏi ta chỉ việc đảo động từ “to be” lên trước chủ ngữ.

Ví dụ:

Are you doing your homework? (Bạn đang làm bài tập về nhà phải không?)

Yes, I am./ No, I am not.

Is he going out with you? (Anh ấy đang đi chơi cùng bạn có phải không?)

Yes, he is./ No, he isn’t.

Lưu ý:

Thông thường ta chỉ cần cộng thêm “-ing” vào sau động từ. Nhưng có một số chú ý như sau:

  • Với động từ tận cùng là MỘT chữ “e”:

    – Ta bỏ “e” rồi thêm “-ing”.

    Ví dụ: write – writing type – typing come – coming

    – Tận cùng là HAI CHỮ “e” ta không bỏ “e” mà vẫn thêm “-ing” bình thường.

  • Với động từ có MỘT âm tiết, tận cùng là MỘT PHỤ ÂM, trước là MỘT NGUYÊN ÂM
  • – Ta nhân đôi phụ âm cuối rồi thêm “-ing”.

    Ví dụ: stop – stopping get – getting put – putting

    – CHÚ Ý: Các trường hợp ngoại lệ: beggin – beginning travel – travelling prefer – preferring permit – permitting

  • Với động từ tận cùng là “ie”
  • – Ta đổi “ie” thành “y” rồi thêm “-ing”. Ví dụ: lie – lying die – dying

3. Công thức thì quá khứ đơn

Thể

Động từ “tobe”

Động từ “thường”

Khẳng định

  • Khẳng định: S + was/ were

CHÚ Ý:

S = I/ He/ She/ It (số ít) + was

S= We/ You/ They (số nhiều) + were

Ví dụ:

– I was at my friend’s house yesterday morning. (Tôi đã ở nhà bạn tôi sang hôm qua.)

– They were in London on their summer holiday last year. (Họ ở Luân Đôn vào kỳ nghỉ hè năm ngoái.)

  • Khẳng định: S + V-ed

Ví dụ:

– We studied English last night. (Tối qua chúng tôi đã học tiếng Anh.)

– He met his old friend near his house yesterday. (Anh ấy đã gặp người bạn cũ của mình ngay gần nhà ngày hôm qua.)

Phủ định

  • Phủ định: S + was/were not + V (nguyên thể)

Đối với câu phủ định ta chỉ cần thêm “not” vào sau động từ “to be”.

CHÚ Ý:

– was not = wasn’t

– were not = weren’t

Ví dụ:

– She wasn’t very happy last night because of having lost money. (Tối qua cô ấy không vui vì mất tiền)

-We weren’t at home yesterday. (Hôm qua chúng tôi không ở nhà.)

  • Phủ định: S + did not + V (nguyên thể)

Trong thì quá khứ đơn câu phủ địnhta mượn trợ động từ “did + not” (viết tắt là “didn’t), động từ theo sau ở dạng nguyên thể.)

Ví dụ:

– He didn’t come to school last week. (Tuần trước cậu ta không đến trường.)

– We didn’t see him at the cinema last night. (Chúng tôi không trông thấy anh ta tại rạp chiếu phim tối hôm qua.)

Nghi vấn

  • Câu hỏi: Was/Were+ S + V(nguyên thể)?

Trả lời: Yes, I/ he/ she/ it + was.

– No, I/ he/ she/ it + wasn’t

Yes, we/ you/ they + were.

– No, we/ you/ they + weren’t.

Câu hỏi ta chỉ cần đảo động từ “to be” lên trước chủ ngữ.

Ví dụ:

– Was she tired of hearing her customer’s complaint yesterday? (Cô ấy có bị mệt vì nghe khách hàng phàn nàn ngày hôm qua không?)

Yes, she was./ No, she wasn’t. (Có, cô ấy có./ Không, cô ấy không.)

– Were they at work yesterday? (Hôm qua họ có làm việc không?)

Yes, they were./ No, they weren’t. (Có, họ có./ Không, họ không.)

  • Câu hỏi: Did + S + V(nguyên thể)?

Trong thì quá khứ đơn với câu hỏi ta mượn trợ động từ “did” đảo lên trước chủ ngữ, động từ theo sau ở dạng nguyên thể.

Ví dụ:

– Did you visit Ho Chi Minh Museum with your class last weekend? (Bạn có đi thăm bảo tàng Hồ Chí Minh với lớp của bạn cuối tuần trước hay không?)

Yes, I did./ No, I didn’t. (Có, mình có./ Không, mình không.)

– Did he miss the train yesterday? (Cậu ta có lỡ chuyến tàu ngày hôm qua hay không?)

Yes, he did./ No, he didn’t. (Có, cậu ta có./ Không, cậu ta không.)

Lưu ý

  • Ta thêm “-ed” vào sau động từ:

– Thông thường ta thêm “ed” vào sau động từ.

– Ví du: watch – watched / turn – turned/ want – want...

10 tháng 2 2018

* Thì hiện tại đơn:

(+) S + V/ V-s / V-es

(-) S + don't / doesn't + V

(?) Do/ Does + S + V

* Thì hiện tại tiếp diễn:

(+) S + am/ is/ are + V-ing

(-) S + am/ is/ are + not + V-ing

(?) Am/ is/ are + S + V-ing

* Thì quá khứ đơn:

Dạng 1: Động từ tobe

(+) S + was/ were .....

(-) S + wasn't / weren't + V-inf

(?) Was / were + S + V-inf

Dạng 2: Động từ thường

(+) S + V-ed ....

(-) S + didn't + V-inf

(?) Did + S + V-inf

22 tháng 11 2021

mik cx ko bt nx

mik chx nghe bao h

bn hỏi mẹ thử xem

monh bn thông cảm cho mik

HT

I. Chia động từ trong ngoặc ở thì Hiện Tại Đơn (Present Simple tense)1) I (be) ____________________ sixteen years old.2) Tommy (live) ___________________ at 107 Pine Lane.3) Juana (cook) ______________________ dinner for her family.4) They (eat) ________________________ lunch at 12:00.5) Nina (take) ________________________ medicine when she is sick.6) I (like) _________________________ chocolate.7) He (drive) _______________________ a nice car.8) We (want) _____________________...
Đọc tiếp

I. Chia động từ trong ngoặc ở thì Hiện Tại Đơn (Present Simple tense)

1) I (be) ____________________ sixteen years old.

2) Tommy (live) ___________________ at 107 Pine Lane.

3) Juana (cook) ______________________ dinner for her family.

4) They (eat) ________________________ lunch at 12:00.

5) Nina (take) ________________________ medicine when she is sick.

6) I (like) _________________________ chocolate.

7) He (drive) _______________________ a nice car.

8) We (want) _____________________ to see a movie tonight.

9) Mr. Anderson (teach) _____________________ chemistry at Hill High School.

10) They (study) ______________________ English at school.

11) I (want) ______________________ to go home now.

12) Bill and Calicia (drive) ______________________ to the mountains every year. every year.

13) We (eat) ____________________ pasta once a week.

14) It (snow) _________________ here in December.

15) When Dax (take) ___________ a shower, he (wash) __________ his hair with shampoo.

16) Mary (be) ___________________ twenty-nine years old.

17) We (like) __________________ to eat fruit. It (taste) ____________________ good.

18) The football team never (score) __________________ . It (lose) _____________ all the time.

19) I usually (watch) ____________ TV, but tonight I (think) __________ I will read a book.

20) Igor (call) ___________________ his mother on the phone every day.

21) When he (be) _____________ alone at night, Beto sometimes (get) ___________ scared.

22) I (be) _______________ tired. I (think) _________________ I am going to take a nap.

23) Cakes (be) _________ hard to make. They (require) _____________ a lot of work.

 

24) Joel (like) ____________ to play soccer. He (practice) ________________ every day.

 

5
20 tháng 2 2022

1) I (be) ________am____________ sixteen years old.

2) Tommy (live) __________lives_________ at 107 Pine Lane.

3) Juana (cook) ___________cooks___________ dinner for her family.

4) They (eat) ____________eat____________ lunch at 12:00.

5) Nina (take) __________takes___________ medicine when she is sick.

6) I (like) _________like________________ chocolate.

7) He (drive) ________drives_______________ a nice car.

8) We (want) ______want_______________ to see a movie tonight.

9) Mr. Anderson (teach) ______teaches_______________ chemistry at Hill High School.

10) They (study) ___________study___________ English at school.

11) I (want) __________want____________ to go home now.

12) Bill and Calicia (drive) _______drive_______________ to the mountains every year. every year.

13) We (eat) ______eat______________ pasta once a week.

14) It (snow) _______snows__________ here in December.

15) When Dax (take) ______takes_____ a shower, he (wash) ___washes_______ his hair with shampoo.

16) Mary (be) ____is_______________ twenty-nine years old.

17) We (like) _________like_________ to eat fruit. It (taste) __________tastes__________ good.

18) The football team never (score) ______scores____________ . It (lose) _____loses________ all the time.

19) I usually (watch) _____watch_______ TV, but tonight I (think) _____think_____ I will read a book.

20) Igor (call) _______calls____________ his mother on the phone every day.

21) When he (be) ______is_______ alone at night, Beto sometimes (get) _____gets______ scared.

22) I (be) ______am_________ tired. I (think) _________think_______ I am going to take a nap.

23) Cakes (be) ___are______ hard to make. They (require) _____require________ a lot of work.

 24) Joel (like) ______likes______ to play soccer. He (practice) _______practices_________ every day.

20 tháng 2 2022

I. Chia động từ trong ngoặc ở thì Hiện Tại Đơn (Present Simple tense)

1) I (be) am  sixteen years old.

2) Tommy (live) lives at 107 Pine Lane.

3) Juana (cook) cooks_ dinner for her family.

4) They (eat) eats lunch at 12:00.

5) Nina (take) takes_ medicine when she is sick.

6) I (like) like chocolate.

7) He (drive) drives a nice car.

8) We (want)want to see a movie tonight.

9) Mr. Anderson (teach) teachs chemistry at Hill High School.

10) They (study) study_ English at school.

11) I (want) want_ to go home now.

12) Bill and Calicia (drive) drive to the mountains every year. every year.

13) We (eat) eat pasta once a week.

14) It (snow) snows here in December.

15) When Dax (take) takes a shower, he (wash) washes his hair with shampoo.

16) Mary (be) is twenty-nine years old.

17) We (like) like  to eat fruit. It (taste) tastes good.

18) The football team never (score) scores . It (lose) loses all the time.

19) I usually (watch) watch TV, but tonight I (think) think I will read a book.

20) Igor (call) calls his mother on the phone every day.

21) When he (be) is alone at night, Beto sometimes (get) gets scared.

22) I (be) am tired. I (think) think I am going to take a nap.

23) Cakes (be) are hard to make. They (require) require a lot of work.

 

24) Joel (like) likes_ to play soccer. He (practice) practices every day

Chúc em học giỏi

17 tháng 9 2025

mình ioe lớp 5

19 tháng 11 2025

có mik nè


14 tháng 9 2017

they đi kèm với don't haha

15 tháng 9 2017

they đi kèm với don't.

19 tháng 10 2021

She is washing her hair

HT

19 tháng 10 2021

she washing her hair

14 tháng 6 2025

https://invite.duolingo.com/BDHTZTB5CWWKSDPFIKTS3V7T2U

27 tháng 9 2018

Chia động từ trong ngoặc theo thì hiện tại đơn hoặc hiện tại tiếp diễn hoặc tương lai gần.

1. I'm afraid I __________won't be _____________ (not/be) able to come tomorrrow.

2. Because of the train strike, the meeting __won't be____(not/be) place at 9 o'clock.

3. _______Will they come _______(they/come) tomorrow?

4. In your opinion, _________is she __________(she/be) a good teacher?

5. What time ______does the sun get ______(the sun/get) today?

6. ______Will she get____(she/get) the job, do you think?

7. ______Will David_______(David/be) at home this evening?

8. There's someone at the door, ________do you get________(you/get) it?

9. __________Will they come_____________(they/come) tomorrow?

10. What are you (listen) ______listening _________ on the radio?

11. _______Does_______ he(play)_______play_______ sports.

11. ______Does_______ your mother (walk) __walk_____ to the market?

12.Does Son (write) _________write__________ to their friends every summer holiday?

13. What will you (do) _______do ________tonight?

21 tháng 9 2025

đúng


21 tháng 11 2025

thì ai mượn hỏi

27 tháng 10 2019

1. have known

2.were

3.always shared

4. also enjoyed

5. spent

6. lived

7. moved

8. have visited

9. have just bought

10. haven't seen