K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

31 tháng 1 2021

bịn rịn

31 tháng 1 2021

bịn rịn

9 tháng 3 2021
3 từ nhé bạn

RừngxanhhoachuốiđỏtươiĐèocaonắngánhdaogàithắtlưng có mấy từ chỉ đặc điểm tính chất

Có 2 từ chỉ đặc điểm tính chất :

- Đỏ tươi ; cao

13 tháng 4 2021

lá bàng đc ko

dddddddddaaaaaaaaaaaaaaaaayyyyyyyyyyyyyyy aaaaaaaaa

thấy gt sad thì chắc ko ai tl rồi

19 tháng 9 2018

1. Sự im lặng

2.Xếp 3 chiếc que thành hình số 4 or IV.

3.Con đường.

4.Băng qua đường thôi chứ còn làm gì nữa (biểu tượng đèn xanh dành cho người đi bộ).

5.Cái nắp của cái nồi 

 6.Bàn tay rất to.

Tk mk nha

19 tháng 9 2018

1.sự im lặng

2.tạo ra số 4 la mã

3.con đường

4.băng qua đường

5.cái nắp của cái nồi đó

6.bn có một bàn tay to khủng bố:)))

k mk nhá

8 tháng 9 2018

 Theo số liệu thống kê không chính thức, hiện có khoảng 7.7 triệu loài động vật đã được biết đến trên hành tinh của chúng ta và theo Cục Hải dương học và Khí quyển Quốc gia Mỹ (NOAA) ước tính có tới 95% diện tích trên các đại dương và 99% diện tích đáy đại dương hiện chưa được khám phá.

.

.

.

Đề ôn tập học kì II môn Toán - Đề 1 1/ Số lớn nhất trong các số 9788; 9887; 7889; 7988 là:   A. 9788  B. 9887 C. 7889 D. 7988 2/ Số liền sau của số 9999:   A. 1000  B. 10000 C. 100000 D. 9998 3/ Ngày 27 tháng 5 năm 2016 là thứ sáu thì ngày 3 tháng 6 cùng năm đó là thứ mấy?   A. Thứ tư  B. Thứ năm C.Thứ sáu D. Thứ bảy 4/ Một hình tròn có tâm I có bán kính là 6 cm. Đường kính của hình tròn là:   A....
Đọc tiếp

Đề ôn tập học kì II môn Toán - Đề 1

1/ Số lớn nhất trong các số 9788; 9887; 7889; 7988 là:

 

A. 9788 

B. 9887

C. 7889

D. 7988

2/ Số liền sau của số 9999:

 

A. 1000 

B. 10000

C. 100000

D. 9998

3/ Ngày 27 tháng 5 năm 2016 là thứ sáu thì ngày 3 tháng 6 cùng năm đó là thứ mấy?

 

A. Thứ tư 

B. Thứ năm

C.Thứ sáu

D. Thứ bảy

4/ Một hình tròn có tâm I có bán kính là 6 cm. Đường kính của hình tròn là:

 

A. 10 cm 

B. 12 cm

C. 20cm

D. 25 cm

 

5/ Một hình vuông ABCD có chu vi là 40 cm. Tìm cạnh hình vuông đó.

 

A. 20 cm 

B. 15 cm

C. 144 cm

D. 10 cm

Phần II: (Tự luận)

Bài 1: Đặt tính rồi tính:

a) 18229 + 35754

b) 7982 - 3083

c) 24043 x 4

d) 3575 : 5

Bài 2: Tính:

a) 99637 – 12403 x 8

b) x x 3 = 18726

Bài 3: Các phòng học đều được lắp số quạt trần như nhau. Biết 10 phòng học lắp 40 cái quạt trần. Hỏi có 32 cái quạt trần thì lắp được mấy phòng học?

Bài giải

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………….

Bài 4: Một tấm bìa hình chữ nhật có chiều dài 50 cm, chiều rộng 40 cm. người ta cắt lấy ra một hình vuông có cạnh bằng chiều rộng tấm bìa. Tính diện tích tấm bìa còn lại?

Đề thi học kì 2 lớp 3 môn Toán
Đề ôn tập học kì II môn Toán - Đề 2 
Câu 1: (1 điểm) Khoanh tròn chữ cái đặt trước câu trả lời đúng

a) Số lớn nhất có 3 chữ số là:

 

A. 998 

B. 890

C. 999

D. 900

 

b) Chữ số 5 trong số 153 có giá trị là :

 

A. 50 

B. 310

C. 3

D. 10

Câu 2: (1 điểm) Điền dấu > , < , = vào chỗ chấm

62971…6205

10819…10891

50000…58000 + 1000

9300 – 300…8000 + 1000

Câu 3: (1 điểm). Hình chữ nhật ABCD có kích thước như trên hình vẽ dưới đây:

Đề thi học kì 2 lớp 3 môn Toán năm 2020 - 2021 - Đề 2

a) Chu vi hình chữ nhật ABCD là:

 

A. 12cm 

B. 36cm

C. 16cm

D. 20cm

 

b, Diện tích hình chữ nhật là ABCD là:

 

A. 36 cm

B.16cm2

C. 15cm2

D. 48cm2

Câu 4: (1 điểm) Đúng ghi Đ sai ghi S vào:

14 x 3 : 7 = 6

175 – (30 + 20) = 120

Câu 5: (2 điểm) Đặt tính rồi tính:

30 472 + 61 806

.......................

.......................

.......................

91 752 – 6 328

.......................

.......................

.......................

5 143 x 3

.......................

.......................

.......................

7 014 : 7

.......................

.......................

.......................

Câu 6. (1 điểm) Tìm X:

a) x x 2 = 1846 

b) x : 6 = 456

Câu 7. (1 điểm) Một tấm bìa hình chữ nhật có chiều rộng 7 cm, chiều dài 12 cm. Tính diện tích miếng bìa đó?

Bài giải

....................................................................

....................................................................

....................................................................

Câu 8. (2 điểm): Có 45 kg đậu đựng đều trong 9 túi. Hói có 20 kg đậu đựng trong mấy túi như thế?

Bài giải

....................................................................

....................................................................

....................................................................
Đề ôn tập học kì II môn Toán - Đề 3 

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)

Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất.

Câu1: (1 điểm)

a) Số liền sau của số 32565 là:

 

A. 32566

B. 32575

C. 32564

D. 32 666

b) kết quả của phép tính: 10303 x 4 là:

 

A. 69066

B. 45733

C. 41212

D. 5587

Câu 2. (1 điểm)

a) Số bé nhất trong các số 93680; 93860; 90386; 90368 là:

 

A. 93860
B. 93680
C. 90368
D.90386

b) Dấu lớn ( > ) ở cặp số:

 

A. 8000.....7999 + 1
B. 78659.....76860
C. 9000 + 900......10000
D. 9000.....9000

Câu 3. (1 điểm)

a) Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm để 8m 6 cm = . . . cm là :

 

A. 86
B. 806
C. 860
D. 8006

b) Từ 7 giờ k m 5 phút đến 7 giờ là :

 

A. 5 phút
B. 10 phút
C. 15 phút
D. 20 phút

Câu 4: (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S:

37 - 5 × 5 = 12

13 × 3 - 2 = 13

II. PHẦN TỰ LUẬN : (6 điểm)

Câu 1: (1 điểm)

Tính diện tích hình vuông có cạnh là 5cm

……………………………………………

……………………………………………

Câu 2: (Mức 1) Đặt tính rồi tính ( 1 điểm)

24653 + 19274

40237 – 28174

21816 x 3

27786 : 3

Câu 3: (1 điểm) Tìm x:

x : 3 = 1527

x x 2 = 1846

....................................................................

......................…………………………………

Câu 4: (1 điểm) Hình chữ nhật ABCD có chiều dài bằng 16cm, chiều rộng bằng /frac12 chiều dài. Tính diện tích của hình chữ nhật đó.

....................................................................

....................................................................

Câu 5: (1 điểm) Có 2432 viên thuốc chứa đều trong 4 vỉ. Hỏi 3 vỉ thuốc đó chứa bao nhiêu viên thuốc?

………………………….……………………....

………………………….………………………

………………………….………………………

Câu 6: (1 điểm) Tổng hai số là 73 581. Tìm số thứ hai, biết số thứ nhất là 37 552.

………………………….………………………

………………………….………………………

 

3
12 tháng 5 2021

Đề ôn tập học kì II môn Toán - Đề 1

I. TRẮC NGHIỆM

1. B. 9887

2. B. 10000

3. B. Thứ năm

4. B. 12 cm

5. D. 10 cm

II.TỰ LUẬN

Bài 1: 

a) 18229 + 35754 = 53983

c) 24043 x 4 = 96172

b) 7982 - 3083 = 4899

d ) 3575 : 5 = 715

Bài 2:

a) 99637 - 12403 x 8

= 99637 - 99224

= 413

b) x x 3 = 18726

x = 18726 : 3

x = 6242

Bài 3:

Số quạt trần 1 phòng lắp là:

40 :10 = 4 (cái quạt)

Số phòng 32 cái quạt trần lắp là:

32 :4 = 8 (phòng)

Đáp số: 8 phòng

Bài 4:

Diện tích miếng bìa là :

50 x 40 = 2000 (cm2)

Diện tích hình vuông cắt ra:

40 x 40 = 1600 cm2

Diện tích tấm bìa còn lại là:

2000 - 1600 = 400 cm2

Đáp số: 400 cm2.

Đề ôn tập học kì II môn Toán - Đề 2

Câu 1. 

a. C. 999

b. A. 50

Câu 2.

62971 > 6205

10819 < 10891

50000 < 58000 + 1000

9300 – 300 = 8000 + 1000

Câu 3:

a) C. 16cm

b) C. 15cm2

Câu 4.

a. 14 x 3 : 7 = 6 (Đ)

b. 175 – (30 + 20) = 120 (S)

Câu 5.

Đề thi học kì 2 lớp 3 môn Toán năm 2020 - 2021 - Đề 2

Câu 6. 

a) x x 2 = 1846

x = 1846 : 2

x = 923

b) x : 6 =456

x = 456 x 6

x = 2736

Câu 7.

Bài giải

Diện tích miếng bìa:

5 x 14 = 84 (cm2)

Đáp số: 84 (cm2)

Câu 8 :

Bài giải

Mỗi túi đựng được:

45 : 9 = 5 (kg)

Số túi đựng 20kg đậu là:

20 : 5 = 4 (túi)

Đáp số: 4 túi.

12 tháng 5 2021

B. 9887 

của em nè 

5 tháng 2 2018

có 2 con thỏ

5 tháng 2 2018

có 2 con thỏ nha bn còn hình thì mk ko thấy