Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
bạn hỏi sai rồi! các từ này chỉ ghi ra nghĩa được thôi chứ không có j để giải thích![]()
Không, ý mình là nêu định nghĩa. Ví dụ:
- Reuse: using something again
- Reduce: using something less
| big | to |
| small hoặc little | nhỏ |
| fast | nhanh |
| slow | chậm |
| good | tốt |
| bad | xấu |
| expensive | đắt |
| cheap | rẻ |
| thick | dày |
| thin | mỏng |
| narrow | hẹp |
| wide | rộng |
| broad | rộng |
| loud | ầm ĩ |
| quiet | im lặng |
| intelligent | thông minh |
| stupid | ngốc nghếch |
| wet | ướt |
| dry | khô |
| heavy | nặng |
| light | nhẹ |
| hard | cứng |
| soft | mềm |
| shallow | nông |
| deep | sâu |
| easy | dễ |
| difficult | khó |
| weak | yếu |
| strong | khỏe |
| rich | giàu |
| poor | nghèo |
| young | trẻ |
| old | già |
| long | dài |
| short | ngắn |
| high | cao |
| low | thấp |
| generous | hào phóng |
| mean | keo kiệt |
| true | đúng sự thật |
| false | sai sự thật |
| beautiful | đẹp |
| ugly | xấu |
| new | mới |
| old | cũ |
| happy | vui |
| sad | buồn |
| safe | an toàn |
| dangerous | nguy hiểm |
| early | sớm |
| late | muộn |
| light | nhẹ |
| dark | tối |
| open | mở |
| closed hoặc shut | đóng |
| tight | chặt |
| loose | lỏng |
| full | đầy |
| empty | trống rỗng |
| many | nhiều |
| few | ít |
| alive | còn sống |
| dead | đã chết |
| hot | nóng |
| cold | lạnh |
| interesting | thú vị |
| boring | nhàm chán |
| lucky | may mắn |
| unlucky | kém may mắn |
| important | quan trọng |
| unimportant | không quan trọng |
| right | đúng |
| wrong | sai |
| far | xa |
| near | gần |
| clean | sạch |
| dirty | bẩn |
| nice | đẹp |
| nasty | bẩn thỉu |
| pleasant | dễ chịu |
| unpleasant | không dễ chịu |
| excellent | xuất sắc |
| terrible | kinh khủng |
| fair | công bằng |
| unfair | bất công |
| normal | bình thường |
| abnormal | bất bình thường |
1. different: khác nhau
2. used: được sử dụng
3. important: quan trọng
4. every: mỗi
5. large: lớn
6. available: sẵn có
7. popular: phổ biến
8. able: có thể làm được điều gì đó
9. basic: cơ bản
10. known: được biết đến
11. various: khác nhau, không giống nhau
12: difficult: khó khăn
13. several: vài
14. united: liên kết, hợp nhất
15. historical: tính lịch sử
16. hot: nóng
17. useful: hữu ích
18. mental: thuộc tinh thần
19. scared: sợ hãi
20. additional: thêm vào
21. emotional: thuộc cảm xúc
22. old: cũ
23. political: chính trị
24. similar: tương tự
25. healthy: khỏe mạnh
26. financial: thuộc tài chính
27. medical: (thuộc) y học
28. traditional: (thuộc) truyền thống
29. federal: (thuộc) liên bang
30. entire: toàn bộ, hoàn toàn
31. strong: mạnh mẽ
32. actual: thực tế
33. dangerous: nguy hiểm
34. successful: thành công
35. electrical: (thuộc) điện
36. expensive: đắt
37. pregnant: mang thai
38. intelligent: thông minh
39. interesting: thú vị
40. poor: người nghèo
41. happy: hạnh phúc
42. responsible: chịu trách nhiệm
43. cute: dễ thương
44. helpful: hữu ích
45. recent: gần đây
46. willing: sẵn sàng
47. nice: đẹp
48. wonderful: tuyệt vời
49. impossible: không thể
50. serious: nghiêm trọng
Mình ko biết về BTS nhiều lắm cho nên mình xin lỗi bạn nhé
😔😔😔😔
The story that I want to tell people is called "Son Tinh, thuy tinh." The story is about talent and praise Son Tinh can fight floods, natural disasters. Story of the story is as follows: In the 18 th Hung Vuong Dynasty, Hung Vuong had a daughter named My Nuong and My Nuong very beautiful, gentle and gentle, My Nuong also has to get married. The king loves her very much, so she wants to marry her a worthy husband. One day, two boys came to tender offer. One who lives in Tan Vien mountain area, has strange talents: Waving hands east, floating east of the beach; Waving to the west, the west rising up the hills. People call him Son Tinh. And the other in the mountains of Tan Vien also not bad: call the wind, the wind came, the rain, rain. People called him Glass. In the two men, one is the lord, the other is the lord of the water, King Hung is very confused. Finally Hung Vuong was challenged to marry. Wedding conditions are two men to bring the ceremony to honor, the ceremony includes: one hundred sticky rice cake, a hundred sticky rice cake, ivory elephant, chicken and horse ripe roses each pair of one pair. Anyone who comes to the wedding ceremony will be cherished. And the new light in the morning, the crystal was brought to the ceremony before so the king of the gentleman to give. Glass came later and did not marry his wife should go angry to bring the chase to hit the crystal. Thunder storms, called the wind storm thunder chasing paint. Water flooded the fields, houses, water was raised on the hills, slopes. Charms have been submerged in the sea. But the crystal still does not flinter, Son Tinh has allowed each hill, moving each mountain to prevent the flood. How much to raise water, Crystal clear up high mountains as much. Finally, after a few months of fighting, Glass was exhausted but Son Tinh remained strong. Every year, severe enemas are intense, so Glass still raises Son Tinh but every time loses.
talkative :hay nói
lazy: lười nhát
hard (working) :siêng năng
intelligent :thông minh
creative :sáng tạo
funny :vui nhộn
shy :mắc cỡ
patient :kiên nhẫn
careful :cẩn thận
sensitive :nhạy cảm
curious :hiếu kì
confident :tự tin
active :nhanh nhẩu
There are 5 people in my family: my parents, my sister, my brother and me.
My father is very funny, he oftens make my family laugh. My mother is kind and friendly. My sister is talkative, she talk very much. My brother is very lazy, he never cleans his room.
Many example but I just take 1-2 question. (It't s very easy, I think you should do it yourself)
What is your favorite subject?
Which grade are you in?
Where is your school?
1. A good laugh is sunshine in a house
Một tiếng cười vui vẻ là ánh nắng mặt trời trong nhà
2. To like and disklike the same thing, that is indeed true friendship
Yêu và ghét cùng một thứ, đó mới chính là Tình bạn thật sự
3. Happy is the house that shelters a friend ! It might well be built, like a festal bower or arch to entertain him a singler day
Hạnh phúc thay cho mái nhà nào che chở một người bạn. Nếu được thì cũng đáng xây nên một lâu đài tráng lệ để tiếp đón bạn dù chỉ trong một ngày
4. Be slow in choosing a friend, slower in changing
Hãy từ từ chọn bạn, khi thay bạn cũng phải từ từ hơn. danh ngôn
5. No man is whole of himself, his friends are the rest of him
Không ai toàn diện được, bạn bè là phần mà ta còn thiếu
6. Friends are people you can talk to without words, when you have to
Bạn bè là những người mà khi cần ta có thể nói chuyện với họ không phải dùng đến lời nói
7. Love-respect-loyalty, that surely is what true friendship is all about
Tình yêu – lòng kính trọng – sự trung thành, chắc chắn đó là những điều mà một tình bạn chân thực phải chứa đựng
8. It is one of the blessings of old friend that you can afford to be stupid with them
Điều sung sướng của bạn thâm tình là mình không ngại tỏ rõ sự ngu ngốc của mình
9. True friendship continues to grow , even over the longest distance . Same goes for true love .
Tình bạn thật sự vẫn tiếp tục phát triển , dù qua khoảng cách xa nhất . Tình yêu thật sự cũng thế .
10. True friendship continues to grow , even over the longest distance . Same goes for true love.
Tình bạn thật sự vẫn tiếp tục phát triển , dù qua khoảng cách xa nhất . Tình yêu thật sự cũng thế .
11. You should always leave loved ones with loving words . It may be the last time you see them.
Bạn nên luôn nói với những người bạn yêu thương bằng những từ bạn yêu thương . Vì có thể đó là lần cuối cùng bạn được nhìn thấy họ .
12. I believe you can kepp going long after you can’t.
Tôi tin rằng bạn có thể tiến đi rất xa sau khi bạn nghĩ rằng bạn không thể .
13. Because you’re my best friend , and I can do anything or nothing and we have the best time together.
Vì bạn là người bạn tốt nhất của tôi , nên cho dù tôi có thể làm bất kỳ cái gì , hay là không làm gì cả thì chúng ta đều luôn vui vẻ khi ở cạnh nhau .
14. Sometimes the people you expect to kick you when you’re down , will be the ones who help you get back up.
Đôi khi những người mà bạn nghĩ là sẽ đá bạn khi bạn ngã , lại chính là người sẽ giúp bạn đừng dậy.
Tick nha
1. (to) warn of ecosystem collapse: cảnh báo sự suy sụp của hệ sinh thái
Ví dụ:
Rising Extreme Weather Warns of Ecosystem Collapse.
Thời tiết ngày càng khắc nghiệt đang cảnh báo sự suy sụp của hệ sinh thái
Bài viết có chứa cụm từ này, xem ở đây.
2. the widening impact of s.th: sự tác động trên diện rộng
Ví dụ:
Farmers in the Central Highlands coffee belt have been hit by the widening impact of the worst drought in three decades
Nông dân trong vành đai cà phê Tây Nguyên đã bị ảnh hưởng bởi tác động trên diện rộng của đợt hạn hán tồi tệ nhất trong ba thập kỷ.
Bài viết có chứa cụm từ này, xem ở đây.
3. (to) suffer the worst drought (since): chịu đựng sự hán hán tồi tệ nhất (kể từ)
Ví dụ:
Vietnam’s coffee belt is suffering the worst drought since the mid-1980s due to the impact of El Nino
Vành đai cà phê của Việt Nam đang phải chịu đợt hạn hán tồi tệ nhất kể từ giữa những năm 1980, do ảnh hưởng của El Nino.
Bài viết có chứa cụm từ này, xem ở đây.
4. (to) bring flooding: bị lũ lụt, (cái gì đó) mang tới sự ngập lụt
Ví dụ:
Tropical storm Egay has brought flooding, stranded passengers in several ports, cut power supply, and caused the canceling of domestic flights in the Philippines.
Cơn bão nhiệt đới Egay đã khiến Philippin bị lũ lụt,các hành khách bị mắc kẹt tại một số cảng, điện bị cắt dẫn đến việc phải hủy bỏ nhiều chuyến bay nội địa ở Philippines.
Bài viết có chứa cụm từ này, xem ở đây.
5. the prolonged hot weather: thời tiết nắng nóng kéo dài
Ví dụ:
The southeast province of Binh Phuoc has suffered the prolonged hot weather, causing serious drought in previous days.
Tỉnh Bình Phước đã phải chịu đựng thời tiết nóng kéo dài, gây hạn hán nghiêm trọng vào những ngày trước đó.
Bài viết có chứa cụm từ này, xem ở đây.
6. (to) address the consequences of s.th: giải quyết hậu quả của
Ví dụ:
The aid which came from the State budget, will be used to address the consequences of acute drought and saltwater intrusion affecting the 2014-2015 winter-spring crop and 2015 summer-autumn crop.
Khoản viện trợ từ ngân sách nhà nước, sẽ được sử dụng để giải quyết những hậu quả của hạn hán nghiêm trọng và xâm nhập mặn làm ảnh hưởng đến cây trồng vụ đông xuân 2014-2015 và vụ hè thu 2015.
Bài viết có chứa cụm từ này, xem ở đây.
7. a drought-tolerant crop: loại cây trồng (hoa màu) chịu hạn
Ví dụ:
Kieu Van Khanh, a farmer in Thuan Nam District's Phuoc Nam Commune, the area hit the hardest by drought in Ninh Thuan Province, said he has converted 720sq.m of rice crops to grass, a drought-tolerant crop.
Ông Kiều Văn Khanh, một nông dân ở xã Phước Nam, huyện Thuận Nam, khu vực bị ảnh hưởng nặng nề nhất bởi hạn hán ở tỉnh Ninh Thuận cho biết ông đã chuyển đổi 720 mét vuông trồng lúa để trồng cỏ, một loại cây trồng chịu hạn.
Bài viết có chứa cụm từ này, xem ở đây.
8. (to) face major crop losses: đối mặt với tình trạng mất mùa lớn
Ví dụ:
Millions of Vietnamese farmers are facing major crop losses due to severe drought and an alarming intrusion of salt water into vast areas of agricultural land in the Mekong Delta.
Hàng triệu nông dân Việt Nam đang phải đối mặt với mất mùa lớn do hạn hán nghiêm trọng và sự xâm nhập mặn đáng báo động vào các khu vực đất nông nghiệp rộng lớn ở đồng bằng sông Cửu Long.
Bài viết có chứa cụm từ này, xem ở đây.
9. (to) face acute fresh water shortage: đối mặt với tình trạng thiếu nước ngọt nghiêm trọng
Ví dụ:
Mekong Delta faces acute fresh water shortage
Đồng bằng sông Cửu Long phải đối mặt với tình trạng thiếu nước ngọt nghiêm trọng
Bài viết có chứa cụm từ này, xem ở đây.
10. (to) minimise the consequences: giảm thiểu thiệt hại
Ví dụ:
To minimise the consequences, Dinh said localities should give instructions about climate change and make farmers aware that they will face a warm season and drought so that they can plan accordingly.
Để giảm thiểu những thiệt hại có thể xảy ra, ông Định cho biết địa phương cần đưa ra hướng dẫn về sự thay đổi khí hậu và giúp nông dân biết rằng họ sẽ phải đối mặt với một mùa vụ đông có thời tiết ấm áp và khô hạn để họ có thể lên kế hoạch cho phù hợp.
vui nhỉ hẹ hẹ=))
Giỏi vậy