Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
On OLM, sometime has some nonsense question
OLM is a Math wesbite
I always study on OLM
...
thể khẳng định :S + will + V(nguyên thể)
thể phủ định:S + will not + V(nguyên thể)
thể nghi vấn:Will + S + V(nguyên thể)
Công thức thì HTTD:
Khẳng định:
S + am/ is/ are + V-ing
Trong đó: S (subject): Chủ ngữ
- am/ is/ are: là 3 dạng của động từ “to be”
- V-ing: là động từ thêm “–ing”
2. Phủ định:
S + am/ is/ are + not + V-ing
3. Câu hỏi:
Am/ Is/ Are + S + V-ing ?
Định nghĩa:
Thì hiện tại tiếp diễn dùng để diễn tả những sự việc xảy ra ngay lúc chúng ta nói hay xung quanh thời điểm nói, và hành động chưa chấm dứt (còn tiếp tục diễn ra).VD:
I'm playing football now.
He isn't watering flower now.
She is cooking dinner at the pressent.
Is she playing violin now?
Are they doing morning exercise tonight?
Trả lời:
My classes always ( begin ) begin at 7 a.m
Gt: Vì classes là số nhiều nên Verb ở dạng nguyên thể không chia thêm s hay es, còn always là rạng từ tần xuất, vs lại câu này là thì HTĐ
~ Nếu mk gt chưa hiểu bn cs thể ib để hỏi thêm ~
Em kham khảo công thức nhé.
Thể | Động từ “tobe” | Động từ “thường” |
Khẳng định |
I + am He, She, It + is You, We, They + are E.g.1: I am a student. (Tôi là học sinh.) E.g.2: They are teachers. (Họ đều là giáo viên.) E.g.3: She is my mother. (Bà ấy là mẹ tôi.) |
I, You, We, They + V (nguyên thể) He, She, It + V (s/es) E.g.1: He always swim in the evening. (Anh ấy luôn đi bơi vào buổi tối.) E.g.2: Mei usually goes to bed at 11 p.m. (Mei thường đi ngủ vào lúc 11 giờ tối). E.g.3: Every Sunday we go to see my grandparents. (Chủ nhật hằng tuần chúng tôi thường đi thăm ông bà). |
Phủ định |
is not = isn’t ; are not = aren’t E.g.: She is not my friend. (Cô ấy không phải là bạn tôi.) |
do not = don’t does not = doesn’t E.g.: He doesn't work in a shop. (Anh ta không làm việc ở cửa tiệm.) |
Nghi vấn |
Q: Am/ Are/ Is (not) + S + ….? A: Yes, S + am/ are/ is. No, S + am not/ aren’t/ isn’t. E.g.: Are you a student? Yes, I am. / No, I am not.
Wh- + am/ are/ is (not) + S + ….? E.g.: a) What is this? (Đây là gì?) b) Where are you? (Bạn ở đâu thế?) |
Q: Do/ Does (not) + S + V(ng.thể)..? A: Yes, S + do/ does. No, S + don’t/ doesn’t. E.g.: Do you play tennis? Yes, I do. / No, I don’t.
Wh- + do/ does (not) + S + V(nguyên thể)….? E.g.: a) Where do you come from? (Bạn đến từ đâu?) b) What do you do? (Cậu làm nghề gì vậy?) |
ok
My hobbies are cook, study English and play games. yesterday was my happy days because i can learn and play together. After study and play, i cooked. I cooked rice and made cake. Sometimes i play too much but then i thick: You learn, you need to learn and pratice your cook. You need to having a good time for learn and play. I really love all my hobbies.
Xin lỗi nếu sai sót
Bạn chưa chia động từ ở thì quá khứ nhé!
Bởi nếu bạn đã ghi yesterday rồi thì đằng sau sẽ phải chia động từ sang thì quá khứ là played và learned/leart nhé!
Hình như câu này mình trả lời rồi mà nhỉ?
( I will in the future/: Ai wil in đờ phui trờ )
hãy tìm những từ đi kèm trong thì hiện tại đơn
1 A sometime B favourite C head
2 A animal B never C have
3 A monkey B strong C every
- Thói quen hằng ngày: Những việc bạn làm thường xuyên (Ví dụ: Tôi đánh răng lúc 7 giờ sáng).
- Sự thật hiển nhiên: Những điều luôn đúng (Ví dụ: Mặt trời mọc ở hướng Đông).
- Lịch trình cố định: Giờ tàu chạy, lịch học, giờ mở cửa cửa hàng.
- Sở thích/Cảm xúc: Nói về việc bạn thích hay ghét cái gì đó.
2. Công thức "vàng" Chia làm hai nhóm chính:- Với động từ Tobe (Am/Is/Are):
- Khẳng định: I am... / He, She, It is... / You, We, They are...
- Phủ định: Thêm not sau tobe (am not, isn't, aren't).
- Với động từ thường (V):
- Chủ ngữ số nhiều (I, You, We, They): Giữ nguyên động từ (V-inf).
- Chủ ngữ số ít (He, She, It, Danh từ số ít): Thêm -s hoặc -es vào sau động từ.
- Phủ định/Nghi vấn: Mượn trợ động từ Do (số nhiều) hoặc Does (số ít).
3. Dấu hiệu nhận biết Trong câu thường xuất hiện các trạng từ chỉ tần suất:- Always (luôn luôn), Usually (thường xuyên), Often (thường), Sometimes (thỉnh thoảng), Never (không bao giờ).
- Every... (mỗi ngày, mỗi tuần, mỗi tháng).
4. Ví dụ thực tế