Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
| từ | từ đồng nghĩa | từ trái nghĩa |
|---|---|---|
| siêng năng | cần cù | lười biếng |
| dũng cảm | can đảm | hèn nhát |
| lạc quan | tin tưởng | bi quan |
| bao la | thênh thang | chật hẹp |
| chậm chạp | chậm rãi | nhanh nhẹn |
| đoàn kết | hợp sức | chia rẽ |
Đồng nghĩa và Trái nghĩa:
- siêng năng : chăm chỉ >< lười biếng
- dũng cảm : quả cảm >< nhút nhát
- lạc quan : yêu đời >< bi quan
- bao la : mênh mông >< hẹp hòi
- chậm chạp : lề mề >< nhanh nhẹn
- đoàn kết : hợp lực >< chia rẽ
# HỌC TỐT
“Từ nhiều nghĩa là những từ có một nghĩa gốc và …………… nghĩa chuyển, các nghĩa của từ nhiều nghĩa luôn có mối liên quan đến nhau.”
Từ ngữ thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A . Một số
B . Hai , ba
C . Ba , bốn
D . Một hay một số
“Từ nhiều nghĩa là những từ có một nghĩa gốc và …………… nghĩa chuyển, các nghĩa của từ nhiều nghĩa luôn có mối liên quan đến nhau.”
Từ ngữ thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. một số
B. hai, ba
C. ba, bốn
D. một hay một số
What do you do in the morning ?
A. I sometimes do morning exercise .
B. I am sometimes do morning exercise
C. I sometimes did morning exercise
D. I sometimes doing morning exercise
- Từ ghép tổng hợp: anh em, anh chị, ruột thịt, hòa thuận, thương yêu, gắn bó
- Từ ghép phân loại: bạn học, bạn hữu, bạn đường, anh cả, em út, bạn bè, bao dung
#
☯☢aɪ
......................................................