Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Cupcake can't hold water.
You always find money in the dictionary.
A watch or a clock has hands but can't clap.
"Wrong" always pronounced wrong.
A coin has nothing but a head and a tail.
You can catch a cold but you can't throw it.
The end of "everything" is letter "g".
Chúc bạn một ngày học hiệu quả. Cảm ơn bạn vì đã đưa ra những câu hỏi hay.
1. Because he only sleeps at night.
2. You are too young to be smoking
3. An envelope
4. They scared to become hotdogs
5. Because it is not right
6. NOON
Chúc bạn một ngày học tập hiệu quả
Cảm ơn,mik 8 tiếng trước rồi mà bạn vẫn trả lời ,cảm ơn nha
câu 1 mình không hiểu vì sao 2 câu đều dùng would (ý kiến riêng)
câu 2
Every so often, he has an apple and two eggs for breakfast.
caau3
All tourists aare interested in eating "Pho" in Viet Nam
sai mong bạn thông cảm
mình không giỏi phần viết lại câu lắm
21. What do you need for the first step?
(A) A sock
(B) Two buttons
(C) Colored paper
22. What are the buttons used for?
(A) The puppet's eyes
(B) The puppet's hair
(C) The puppet's clothes
23. What is the last step before your puppet is done?
(A) Gluing buttons on the sock
(B) Gluing colored paper to the sock
(C) Cutting colored paper into pieces
Một mối quan hệ vững bền, lành mạnh khiến cho bạn có một sức khỏe tốt, nhiều niềm hạnh phúc.
Điều gì sẽ giúp bạn sống lâu và hạnh phúc? Có kiếm được nhiều tiền không? Có phải là một công việc tuyệt vời mà bạn thích không? Có lẽ đó là sự nổi tiếng. Nếu bạn hỏi một người trẻ, nhiều người có thể cung cấp cho bạn một trong những câu trả lời. Hoặc có thể cả ba.
Một số nền văn hóa coi trọng công việc và tiền bạc hơn những nền văn hoá khác. Người Mỹ có thể bị ám ảnh bởi công việc và kiếm tiền. Họ có thể cảm thấy cần phải kiếm được nhiều tiền cho giáo dục, chăm sóc y tế, nhà cửa và ô tô. Nhưng nó không chỉ là về tiền. Đối với nhiều người Mỹ, giá trị bản thân liên quan đến thành công hoặc thất bại của chúng tôi. Nhiều người trong chúng ta dành phần lớn cuộc sống của chúng tôi làm việc - hy sinh các hoạt động khác.
Hãy tưởng tượng nếu chúng ta có thể thăm bản thân của chúng tôi và hỏi: "Bạn sẽ làm gì khác để thực sự hạnh phúc?" Nhưng chúng ta không thể làm điều đó. Chúng ta có thể tìm hiểu về những gì làm cho con người hạnh phúc, và những gì không, bằng cách nghiên cứu con người trong quá trình cuộc sống của họ.
Mối quan hệ mạnh mẽ Sức khoẻ bình đẳng, Hạnh phúc Điều gì sẽ giúp bạn sống lâu và hạnh phúc? Có kiếm được nhiều tiền không? Có phải là một công việc tuyệt vời mà bạn thích không? Có lẽ đó là sự nổi tiếng. Nếu bạn hỏi một người trẻ, nhiều người có thể cung cấp cho bạn một trong những câu trả lời. Hoặc có thể cả ba. Một số nền văn hóa coi trọng công việc và tiền bạc hơn những nền văn hoá khác. Người Mỹ có thể bị ám ảnh bởi công việc và kiếm tiền. Họ có thể cảm thấy cần phải kiếm được nhiều tiền cho giáo dục, chăm sóc y tế, nhà cửa và ô tô. Nhưng nó không chỉ là về tiền. Đối với nhiều người Mỹ, giá trị bản thân liên quan đến thành công hoặc thất bại của chúng tôi. Nhiều người trong chúng ta dành phần lớn cuộc sống của chúng tôi làm việc - hy sinh các hoạt động khác. Hãy tưởng tượng nếu chúng ta có thể thăm bản thân của chúng tôi và hỏi: "Bạn đã làm gì khác để thực sự hạnh phúc?" Nhưng chúng ta không thể làm điều đó. Chúng ta có thể tìm hiểu về những gì làm cho con người hạnh phúc, và những gì không, bằng cách nghiên cứu con người trong quá trình cuộc sống của họ.
1. are
2. are playing
3. Can she drive
4.doesn't go
5. get
6. throw
7. does she have
8. Do you live
9. do you watch
10. is listening
1. get a burn
2. break your arm
3. cut your hand
4. thorns
5. fall off your bike
1. get a burn
2. break you arm
3. cut you hands
4.thorns
5. fall off your bike
4.the / quietly / slowly / elephants / and / moved ... => The elephants moved slowly and quietly.
5.very / ran / the / quickly / lions =>……The lions ran very quickly..……………………………………………………………..
6.will / Sports Day / play / they / table tennis / on =>……They will play table tennis on Sports Day.……………………………………………………………..
7.the / classmates / music / take part in / event / will / my =>……My classmates will take part in the music event.……………………………………………………
8.for / practising / he / is / Sports Day / hard =>…………He is practising hard for Sports Day ………………………………………………………..
9.will / Sports Day / when / be? =>………When will Sports Day be ?…………………………………………………………..
10.to / are / on / you / do / what / Sports Day / going? =>……What are you going to do on Sports Day ?
……………………………………………………………..
11.you / matter / with / what’s / the / ? => ........What's the matter with you ?........................................
12.sore / a / throat / I / have =>…………I have a sore throat.………………………………………………………..
13.cannot / or / speak / I / eat =>………I cannot speak or eat.…………………………………………………………..
14.go / the / you / to / doctor / should =>……You shoul go to the doctor.……………………………………………………………..
15.shouldn’t / cream / you / ice / eat. =>………You shoudn't eat ice cream.…………………………………………………………..
16.knife / sharp / play / that / with / don’t! =>………… Don't play with that sharp knife.………………………………………………………..
17.you / what / doing / are / stove / with / the? =>………………What are you doing with the stove ? …………………………………………………..
18.going / I’m / food / cook / to / some. =>……I'm going to cook some food.……………………………………………………………..
19.shouldn’t / why / climb / tree / he / the? =>………Why shoudn't he climb the tree ? …………………………………………………………..
20.may / fall / because / he / break / and / leg / his =>………Because he may fall and break his leg . …………………………………………………………..
21.free / what / do / in / you / time / do / your? =>……What do you do in your free time ? ……………………………………………………………..
22.camping / usually / go / I. =>……I usually go camping.……………………………………………………………..
23.do / brother / what / free / in / his / does / your / time? =>……What does his brother do in your free time ?
………………………………………………………
lời hứa
可以考慮考慮圖她⋯⋯在我面前笑的a