K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

1. Quá trình tự nhân đôi ADN xảy ra ở pha nào của chu kì tế bào? A. G1 B. S C. G2 D. M 2. Bộ ba nào sau đây là bộ ba kết thúc? A. UAA B. AUG C. UGG D. AAA 3. Yếu tố nào KHÔNG làm thay đổi tần số alen? A. Giao phối ngẫu nhiên B. Đột biến C. Di - nhập gen D. Chọn lọc tự nhiên 4. Sự phân li độc lập xảy ra khi các cặp NST… A. tương đồng phân li ngẫu nhiên B. dính nhau C. trao đổi chéo D. không phân li 5. Cá thể AaBb tạo tối đa bao nhiêu loại giao tử? A. 2 B. 3 C. 4 D. 1 6. Ti thể có vai trò chủ yếu gì? A. Tổng hợp lipid B. Hô hấp – tạo ATP C. Quang hợp D. Tổng hợp protein 7. Đơn vị tiến hóa là: A. Cá thể B. Tế bào C. Quần thể D. Loài 8. Trong dịch mã, ribôxôm di chuyển theo chiều: A. 3’→5’ B. 5’→3’ C. Từ giữa ra hai đầu D. Không di chuyển 9. Bệnh di truyền trên NST X: A. Bạch tạng B. Máu khó đông C. Down D. Ung thư máu 10. Nhân tố tiến hóa làm nghèo vốn gen nhất là: A. Giao phối B. Chọn lọc tự nhiên C. Đột biến D. Yếu tố ngẫu nhiên 11. Tần số alen trong biểu thức p + q = 1, p là: A. tần số alen trội B. số cá thể trội C. tần số kiểu gen trội D. số alen trội 12. Enzim tháo xoắn ADN là: A. Ligaza B. ADN polimeraza C. Helikaza D. Prôtein SSB 13. Tính trạng do nhiều gen không alen thường di truyền theo kiểu: A. Trội – lặn B. Tương tác cộng gộp C. Liên kết gen D. Di truyền ngoài nhân 14. Hô hấp tế bào ở thực vật diễn ra chủ yếu tại: A. Nhân B. Lục lạp C. Không bào D. Ti thể 15. Quần thể đạt cân bằng di truyền khi: A. Các cá thể giống nhau B. p, q không đổi C. Không giao phối D. Không có đột biến 16. Động lực vận chuyển nước ở thân: A. Áp suất rễ B. Lực liên kết – hút C. Thoát hơi nước D. Cả ba 17. Phiên mã diễn ra tại: A. Tế bào chất B. Ribôxôm C. Nhân D. Lưới nội chất 18. Trao đổi chéo xảy ra ở kì nào của giảm phân? A. Kì giữa I B. Kì đầu I C. Kì sau I D. Kì cuối II 19. Điều kiện để chọn lọc tự nhiên xảy ra: A. Có đột biến B. Có biến dị cá thể C. Quần thể lớn D. Có dòng gen 20. Loại ARN mang bộ ba đối mã: A. mARN B. tARN C. rARN D. snARN 21. Tăng CO₂ máu kích thích trung khu hô hấp do: A. pH giảm B. Áp suất O₂ tăng C. Thân nhiệt giảm D. Hormon giáp 22. Cơ chế điều hòa gen ở vi khuẩn do ai đề xuất? A. Watson – Crick B. Jacob – 3Monod C. Mendel D. Darwin

1
30 tháng 12 2025

1.B. S (Pha S là giai đoạn tổng hợp, nơi ADN nhân đôi).

2.A. UAA (Ba bộ ba kết thúc là UAA, UAG, UGA)

3.A. Giao phối ngẫu nhiên (Chỉ làm thay đổi thành phần kiểu gen, không làm thay đổi tần số alen).

4.A. tương đồng phân li ngẫu nhiên (Sự phân li độc lập của các cặp NST dẫn đến sự phân li độc lập của các gen).

5.C. 4 (Áp dụng công thức $2^n$ với $n$ là số cặp dị hợp: $2^2 = 4$ loại giao tử là AB, Ab, aB, ab).

6.B. Hô hấp – tạo ATP (Ti thể là "nhà máy năng lượng" của tế bào).

7.C. Quần thể (Theo thuyết tiến hóa hiện đại, quần thể là đơn vị nhỏ nhất có thể tiến hóa).

8.B. 5’→3’ (Ribôxôm trượt trên mARN theo chiều 5' đến 3').

9.B. Máu khó đông (Máu khó đông và mù màu là các bệnh phổ biến do gen lặn trên NST X).

  • 10.D. Yếu tố ngẫu nhiên (Có thể loại bỏ hoàn toàn một alen nào đó khỏi quần thể bất kể nó có lợi hay hại).
  • 11.A. tần số alen trội (Trong định luật Hardy-Weinberg, p quy định tần số alen trội, q quy định tần số alen lặn).
  • 12.C. Helikaza (Helikaza có nhiệm vụ cắt các liên kết hydro để tháo xoắn).
  • 13.B. Tương tác cộng gộp (Nhiều gen cùng quy định một tính trạng thường là tương tác cộng gộp, ví dụ như màu da).
  • 14.D. Ti thể (Bào quan chuyên trách cho quá trình hô hấp hiếu khí).
  • 15.B. p, q không đổi (Trạng thái cân bằng di truyền nghĩa là tần số alen và thành phần kiểu gen được duy trì ổn định).
  • 16.D. Cả ba (Gồm: Lực đẩy của rễ, lực kéo của thoát hơi nước và lực liên kết giữa các phân tử nước).
  • 17.C. Nhân (Ở sinh vật nhân thực, quá trình tổng hợp ARN từ khuôn ADN xảy ra trong nhân).
  • 18.B. Kì đầu I (Sự tiếp hợp và trao đổi chéo giữa các chromatid khác nguồn gốc xảy ra ở kì đầu I).
  • 19.B. Có biến dị cá thể (Biến dị di truyền là nguyên liệu để chọn lọc tự nhiên tác động).
  • 20.B. tARN (tARN mang bộ ba đối mã - anticodon để khớp với codon trên mARN).
  • 21.A. pH giảm (Tăng $CO_2$ tạo ra acid carbonic làm giảm pH máu, kích thích các thụ thể hóa học báo về trung khu hô hấp).
  • 22.B. Jacob – Monod (Hai ông đã đề xuất mô hình Operon Lac ở vi khuẩn E. coli).
Cho bảng sau đây về các nhân tố tiến hóa và các thông tin tương ứng: Nhân tố tiến hóa Đặc điểm (1) Đột biến (a) Làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể theo một hướng xác định. (2) Giao phối không ngẫu nhiên (b) Làm phát sinh các biến dị di truyền của quần thể, cung cấp nguồn biến dị sơ cấp cho tiến hóa ...
Đọc tiếp

Cho bảng sau đây về các nhân tố tiến hóa và các thông tin tương ứng:

Nhân tố tiến hóa

Đặc điểm

(1) Đột biến

(a) Làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể theo một hướng xác định.

(2) Giao phối không ngẫu nhiên

(b) Làm phát sinh các biến dị di truyền của quần thể, cung cấp nguồn biến dị sơ cấp cho tiến hóa

(3) Chọn lọc tự nhiên

(c) Có thể loại bỏ hoàn toàn một alen nào đó ra khỏi quần thể, dù alen đó là có lợi

(4) Các yếu tố ngẫu nhiên

(d) Không làm thay đổi tần số tương đối của alen nhưng làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể.

(5) Di nhập gen

(e) Có thể làm phong phú thêm hoặc làm nghèo vốn gen của quần thể.

Tổ hợp ghép đúng là:

1
15 tháng 3 2019

Đáp án B

Tổ hợp ghép đúng là : 1-b,2-d,3-a,4-c,5-e

14 tháng 7 2017

Đáp án A

Đáp án đúng là 1-d; 2-a; 3-b; 4-c

Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng về vai trò các nhân tố tiến hóa theo thuyết tiến hóa hiện đại? I. Đột biến, di – nhập gen, chọn lọc tự nhiên, các yếu tố ngẫu nhiên là những nhân tố tiến hóa vừa làm thay đổi tần số alen vừa làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể. II. Đột biến tạo alen mới, cung cấp nguyên liệu sơ cấp cho tiến hóa. III. Chọn lọc tự...
Đọc tiếp

Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng về vai trò các nhân tố tiến hóa theo thuyết tiến hóa hiện đại?

I. Đột biến, di – nhập gen, chọn lọc tự nhiên, các yếu tố ngẫu nhiên là những nhân tố tiến hóa vừa làm thay đổi tần số alen vừa làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể.

II. Đột biến tạo alen mới, cung cấp nguyên liệu sơ cấp cho tiến hóa.

III. Chọn lọc tự nhiên quy định chiều hướng tiến hóa.

IV. Các yếu tố ngẫu nhiên có thể dẫn đến làm giảm sự đa dạng di truyền của quần thể.

V. Giao phối không ngẫu nhiên làm thay đổi tần số alen của quần thể.

VI. Chọn lọc tự nhiên làm thay đổi tần số alen của quần thể vi khuẩn nhanh hơn so với ở quần thể sinh vật lưỡng bội.

1
6 tháng 2 2018

Chọn D

Cả 6 phát biểu đều đúng. Giải thích:

R II đúng. Vì đột biến cung cấp nguyên liệu sơ cấp, giao phối tạo ra nguyên liệu thứ cấp.

R IV đúng. Vì các yếu tố ngẫu nhiên có thể sẽ loại bỏ các kiểu gen trong quần thể, do đó làm suy giảm vốn gen của quần thể.

R VI đúng. Vì quần thể vi khuẩn có bộ gen đơn bội và sinh sản nhanh cho nên tất cả các đột biến đều được thể hiện ra kiểu hình và được CLTN tác động.

7 tháng 5 2017

Chọn đáp án A

1. Sai, thực chất của chọn lọc tự nhiên là phân hóa khả năng sống sót và sinh sản của các kiểu gen trong loài

2. Sai vì giao phối không ngẫu nhiên không làm thay đổi tần số alen.

Sai, còn hiện tượng di nhập gen.

25 tháng 6 2018

Chọn đáp án A

1. Sai, thực chất của chọn lọc tự nhiên là phân hóa khả năng sống sót và sinh sản của các kiểu gen trong loài

2. Sai vì giao phối không ngẫu nhiên không làm thay đổi tần số alen.

Sai, còn hiện tượng di nhập gen.

10 tháng 10 2017

Chọn C.

Giải chi tiết:

Giao phối không ngẫu nhiên chỉ làm thay đổi tần số kiểu gen mà không làm thay đổi tần số alen của quần thể.

9 tháng 9 2018

Chọn C

Các phát biểu đúng là: I,V

II sai, thực chất của chọn lọc tự nhiên là phân hóa khả năng sống sót và sinh sản của các cá thể trong quần thể

III sai vì giao phối không ngẫu nhiên không làm thay đổi tần số alen của quần thể

IV sai, di – nhập gen có thể làm thay đổi tần số alen khi không có đột biến và CLTN

18 tháng 12 2018

Đáp án B.

Các phát biểu đúng là: 1, 3, 4.

Yếu tố ngẫu nhiên có thể làm tăng tần số alen có hại trong quần thể nếu loại bỏ hết các alen có lợi 5 sai giao phối không ngẫu nhiên là thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể, không làm thay đổi tần số alen trong quần thể.

27 tháng 12 2019

Đáp án C

(1) đúng, đột biến tạo ra alen mới và làm thay đổi tần số tương đối các alen của quần thể rất chậm.

(2) sai,  chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu hình, gián tiếp làm thay đổi tần số tương đối các alen theo một hướng xác định.

(3) đúng, di - nhập gen có thể làm phong phú thêm hoặc làm nghèo vốn gen của quần thể.

(4) đúng, các yếu tố ngẫu nhiên có thể làm tăng tần số của một alen có hại trong quần thể vì có thể loại bỏ các alen mà không phân biệt tính lợi hay hại.

(5) sai, giao phối không ngẫu nhiên không làm biến đổi tần số alen mà chỉ làm biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể.

16 tháng 10 2017

Đáp án C

Các nhân tố có thể vừa làm thay đổi tần số alen vừa làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể là: Chọn lọc tự nhiên, các yếu tố ngẫu nhiên, đột biến, di-nhập gen