làm đề này hộ mìn với Câu 1. Từ nào dưới đây chỉ hoạt động?
A. chạy
B. đẹp
C. cao
D. xanhD. đi
Câu 3. Từ “bác sĩ” thuộc loại từ nào?
A. Chỉ hoạt động
B. Chỉ sự vật
C. Chỉ đặc điểm
D. Chỉ cảm xúc
Câu 4. Câu nào là câu kể?
A. Bạn học giỏi quá!
B. Bạn đang làm gì?
C. Lan đang đọc sách.
D. Hãy học bài đi!
Câu 5. Dấu câu nào dùng để kết thúc câu hỏi?
A. .
B. ,
C. !
D. ?
Câu 6. Từ nào là từ chỉ con vật?
A. bàn
B. mèo
C. áo
D. bút
Câu 7. Từ nào viết đúng chính tả?
A. xinh sắn
B. xinh sắn
C. xinh xắn
D. xinh xắng
Câu 8. Bộ phận trả lời câu hỏi “Ai?” trong câu là gì?
A. Chủ ngữ
B. Vị ngữ
C. Trạng ngữ
D. Tân ngữ
Câu 9. Câu “Em yêu trường em.” có mấy tiếng?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 10. Từ nào là từ chỉ cảm xúc?
A. buồn
B. đi
C. ghế
D. đỏ
Câu 11. Câu nào dùng để yêu cầu?
A. Trời hôm nay đẹp quá!
B. Bạn tên là gì?
C. Em hãy giữ trật tự.
D. Em đang học bài.
Câu 12. Từ nào là từ ghép?
A. học
B. xinh
C. học tập
D. ăn
Câu 13. Từ nào là từ láy?
A. học hành
B. chăm chỉ
C. lấp lánh
D. vui vẻ
Câu 14. “Ông mặt trời” là cách nói gì?
A. So sánh
B. Nhân hóa
C. Nói quá
D. Liệt kê
Câu 15. Từ “nhanh nhẹn” tả điều gì?
A. Hoạt động
B. Đặc điểm
C. Sự vật
D. Con người
Câu 16. Câu nào viết đúng dấu chấm?
A. Em đi học.
B. Em đi học,
C. Em đi học!
D. Em đi học?
Câu 17. Từ trái nghĩa với “cao” là:
A. lớn
B. dài
C. thấp
D. rộng
Câu 18. Từ đồng nghĩa với “học tập” là:
A. vui chơi
B. rèn luyện
C. nghỉ ngơi
D. ăn uống
Câu 19. Câu nào có hình ảnh so sánh?
A. Bé rất ngoan.
B. Trăng tròn như quả bóng.
C. Em đi học sớm.
D. Trời mưa to.
Câu 20. Từ nào chỉ đồ dùng học tập?
A. sách
B. mèo
C. cây
D. xe
Câu 21. Câu nào là câu cảm?
A. Bạn đang làm gì?
B. Em rất vui!
C. Em đi học.
D. Hãy mở sách ra.
Câu 22. Tiếng nào có vần an?
A. lan
B. lên
C. lon
D. lun
Câu 23. Tiếng nào có âm đầu tr?
A. tre
B. che
C. xe
D. ve
Câu 24. Từ nào viết đúng?
A. nghê ngơi
B. nghỉ ngơi
C. nghỉ ngơi
D. nghĩ ngơi
Câu 25. Câu “Mẹ đang nấu cơm.” có chủ ngữ là:
A. đang nấu
B. cơm
C. Mẹ
D. nấu cơm
Câu 26. Từ nào chỉ người?
A. cô giáo
B. cái bàn
C. con mèo
D. quả táo
Câu 27. Dấu nào dùng trong câu cảm?
A. .
B. ,
C. !
D. ?
Câu 28. Từ nào là từ chỉ hoạt động học tập?
A. học
B. ngủ
C. ăn
D. chạy
Câu 29. Câu nào viết đúng chính tả?
A. Em rất chăm chỉ.
B. Em rất châm chỉ.
C. Em rấc chăm chỉ.
D. Em rất chăn chỉ.
Câu 30. Từ “bầu trời” là từ chỉ:
A. Hoạt động
B. Đặc điểm
C. Sự vật
D. Cảm xúcCâu 1. Từ nào dưới đây chỉ hoạt động?
A. chạy
B. đẹp
C. cao
D. xanh
Câu 2. Từ nào chỉ đặc điểm?
A. học
B. đọc
C. nhanh
D. đi
Câu 3. Từ “bác sĩ” thuộc loại từ nào?
A. Chỉ hoạt động
B. Chỉ sự vật
C. Chỉ đặc điểm
D. Chỉ cảm xúc
Câu 4. Câu nào là câu kể?
A. Bạn học giỏi quá!
B. Bạn đang làm gì?
C. Lan đang đọc sách.
D. Hãy học bài đi!
Câu 5. Dấu câu nào dùng để kết thúc câu hỏi?
A. .
B. ,
C. !
D. ?
Câu 6. Từ nào là từ chỉ con vật?
A. bàn
B. mèo
C. áo
D. bút
Câu 7. Từ nào viết đúng chính tả?
A. xinh sắn
B. xinh sắn
C. xinh xắn
D. xinh xắng
Câu 8. Bộ phận trả lời câu hỏi “Ai?” trong câu là gì?
A. Chủ ngữ
B. Vị ngữ
C. Trạng ngữ
D. Tân ngữ
Câu 9. Câu “Em yêu trường em.” có mấy tiếng?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 10. Từ nào là từ chỉ cảm xúc?
A. buồn
B. đi
C. ghế
D. đỏ
Câu 11. Câu nào dùng để yêu cầu?
A. Trời hôm nay đẹp quá!
B. Bạn tên là gì?
C. Em hãy giữ trật tự.
D. Em đang học bài.
Câu 12. Từ nào là từ ghép?
A. học
B. xinh
C. học tập
D. ăn
Câu 13. Từ nào là từ láy?
A. học hành
B. chăm chỉ
C. lấp lánh
D. vui vẻ
Câu 14. “Ông mặt trời” là cách nói gì?
A. So sánh
B. Nhân hóa
C. Nói quá
D. Liệt kê
Câu 15. Từ “nhanh nhẹn” tả điều gì?
A. Hoạt động
B. Đặc điểm
C. Sự vật
D. Con người
Câu 16. Câu nào viết đúng dấu chấm?
A. Em đi học.
B. Em đi học,
C. Em đi học!
D. Em đi học?
Câu 17. Từ trái nghĩa với “cao” là:
A. lớn
B. dài
C. thấp
D. rộng
Câu 18. Từ đồng nghĩa với “học tập” là:
A. vui chơi
B. rèn luyện
C. nghỉ ngơi
D. ăn uống
Câu 19. Câu nào có hình ảnh so sánh?
A. Bé rất ngoan.
B. Trăng tròn như quả bóng.
C. Em đi học sớm.
D. Trời mưa to.
Câu 20. Từ nào chỉ đồ dùng học tập?
A. sách
B. mèo
C. cây
D. xe
Câu 21. Câu nào là câu cảm?
A. Bạn đang làm gì?
B. Em rất vui!
C. Em đi học.
D. Hãy mở sách ra.
Câu 22. Tiếng nào có vần an?
A. lan
B. lên
C. lon
D. lun
Câu 23. Tiếng nào có âm đầu tr?
A. tre
B. che
C. xe
D. ve
Câu 24. Từ nào viết đúng?
A. nghê ngơi
B. nghỉ ngơi
C. nghỉ ngơi
D. nghĩ ngơi
Câu 25. Câu “Mẹ đang nấu cơm.” có chủ ngữ là:
A. đang nấu
B. cơm
C. Mẹ
D. nấu cơm
Câu 26. Từ nào chỉ người?
A. cô giáo
B. cái bàn
C. con mèo
D. quả táo
Câu 27. Dấu nào dùng trong câu cảm?
A. .
B. ,
C. !
D. ?
Câu 28. Từ nào là từ chỉ hoạt động học tập?
A. học
B. ngủ
C. ăn
D. chạy
Câu 29. Câu nào viết đúng chính tả?
A. Em rất chăm chỉ.
B. Em rất châm chỉ.
C. Em rấc chăm chỉ.
D. Em rất chăn chỉ.
Câu 30. Từ “bầu trời” là từ chỉ:
A. Hoạt động
B. Đặc điểm
C. Sự vật
D. Cảm xúcCâu 1. Từ nào dưới đây chỉ hoạt động?
A. chạy
B. đẹp
C. cao
D. xanh
Câu 2. Từ nào chỉ đặc điểm?
A. học
B. đọc
C. nhanh
D. đi
Câu 3. Từ “bác sĩ” thuộc loại từ nào?
A. Chỉ hoạt động
B. Chỉ sự vật
C. Chỉ đặc điểm
D. Chỉ cảm xúc
Câu 4. Câu nào là câu kể?
A. Bạn học giỏi quá!
B. Bạn đang làm gì?
C. Lan đang đọc sách.
D. Hãy học bài đi!
Câu 5. Dấu câu nào dùng để kết thúc câu hỏi?
A. .
B. ,
C. !
D. ?
Câu 6. Từ nào là từ chỉ con vật?
A. bàn
B. mèo
C. áo
D. bút
Câu 7. Từ nào viết đúng chính tả?
A. xinh sắn
B. xinh sắn
C. xinh xắn
D. xinh xắng
Câu 8. Bộ phận trả lời câu hỏi “Ai?” trong câu là gì?
A. Chủ ngữ
B. Vị ngữ
C. Trạng ngữ
D. Tân ngữ
Câu 9. Câu “Em yêu trường em.” có mấy tiếng?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 10. Từ nào là từ chỉ cảm xúc?
A. buồn
B. đi
C. ghế
D. đỏ
Câu 11. Câu nào dùng để yêu cầu?
A. Trời hôm nay đẹp quá!
B. Bạn tên là gì?
C. Em hãy giữ trật tự.
D. Em đang học bài.
Câu 12. Từ nào là từ ghép?
A. học
B. xinh
C. học tập
D. ăn
Câu 13. Từ nào là từ láy?
A. học hành
B. chăm chỉ
C. lấp lánh
D. vui vẻ
Câu 14. “Ông mặt trời” là cách nói gì?
A. So sánh
B. Nhân hóa
C. Nói quá
D. Liệt kê
Câu 15. Từ “nhanh nhẹn” tả điều gì?
A. Hoạt động
B. Đặc điểm
C. Sự vật
D. Con người
Câu 16. Câu nào viết đúng dấu chấm?
A. Em đi học.
B. Em đi học,
C. Em đi học!
D. Em đi học?
Câu 17. Từ trái nghĩa với “cao” là:
A. lớn
B. dài
C. thấp
D. rộng
Câu 18. Từ đồng nghĩa với “học tập” là:
A. vui chơi
B. rèn luyện
C. nghỉ ngơi
D. ăn uống
Câu 19. Câu nào có hình ảnh so sánh?
A. Bé rất ngoan.
B. Trăng tròn như quả bóng.
C. Em đi học sớm.
D. Trời mưa to.
Câu 20. Từ nào chỉ đồ dùng học tập?
A. sách
B. mèo
C. cây
D. xe
Câu 21. Câu nào là câu cảm?
A. Bạn đang làm gì?
B. Em rất vui!
C. Em đi học.
D. Hãy mở sách ra.
Câu 22. Tiếng nào có vần an?
A. lan
B. lên
C. lon
D. lun
Câu 23. Tiếng nào có âm đầu tr?
A. tre
B. che
C. xe
D. ve
Câu 24. Từ nào viết đúng?
A. nghê ngơi
B. nghỉ ngơi
C. nghỉ ngơi
D. nghĩ ngơi
Câu 25. Câu “Mẹ đang nấu cơm.” có chủ ngữ là:
A. đang nấu
B. cơm
C. Mẹ
D. nấu cơm
Câu 26. Từ nào chỉ người?
A. cô giáo
B. cái bàn
C. con mèo
D. quả táo
Câu 27. Dấu nào dùng trong câu cảm?
A. .
B. ,
C. !
D. ?
Câu 28. Từ nào là từ chỉ hoạt động học tập?
A. học
B. ngủ
C. ăn
D. chạy
Câu 29. Câu nào viết đúng chính tả?
A. Em rất chăm chỉ.
B. Em rất châm chỉ.
C. Em rấc chăm chỉ.
D. Em rất chăn chỉ.
Câu 30. Từ “bầu trời” là từ chỉ:
A. Hoạt động
B. Đặc điểm
C. Sự vật
D. Cảm xúcCâu 1. Từ nào dưới đây chỉ hoạt động?
A. chạy
B. đẹp
C. cao
D. xanh
Câu 2. Từ nào chỉ đặc điểm?
A. học
B. đọc
C. nhanh
D. đi
Câu 3. Từ “bác sĩ” thuộc loại từ nào?
A. Chỉ hoạt động
B. Chỉ sự vật
C. Chỉ đặc điểm
D. Chỉ cảm xúc
Câu 4. Câu nào là câu kể?
A. Bạn học giỏi quá!
B. Bạn đang làm gì?
C. Lan đang đọc sách.
D. Hãy học bài đi!
Câu 5. Dấu câu nào dùng để kết thúc câu hỏi?
A. .
B. ,
C. !
D. ?
Câu 6. Từ nào là từ chỉ con vật?
A. bàn
B. mèo
C. áo
D. bút
Câu 7. Từ nào viết đúng chính tả?
A. xinh sắn
B. xinh sắn
C. xinh xắn
D. xinh xắng
Câu 8. Bộ phận trả lời câu hỏi “Ai?” trong câu là gì?
A. Chủ ngữ
B. Vị ngữ
C. Trạng ngữ
D. Tân ngữ
Câu 9. Câu “Em yêu trường em.” có mấy tiếng?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 10. Từ nào là từ chỉ cảm xúc?
A. buồn
B. đi
C. ghế
D. đỏ
Câu 11. Câu nào dùng để yêu cầu?
A. Trời hôm nay đẹp quá!
B. Bạn tên là gì?
C. Em hãy giữ trật tự.
D. Em đang học bài.
Câu 12. Từ nào là từ ghép?
A. học
B. xinh
C. học tập
D. ăn
Câu 13. Từ nào là từ láy?
A. học hành
B. chăm chỉ
C. lấp lánh
D. vui vẻ
Câu 14. “Ông mặt trời” là cách nói gì?
A. So sánh
B. Nhân hóa
C. Nói quá
D. Liệt kê
Câu 15. Từ “nhanh nhẹn” tả điều gì?
A. Hoạt động
B. Đặc điểm
C. Sự vật
D. Con người
Câu 16. Câu nào viết đúng dấu chấm?
A. Em đi học.
B. Em đi học,
C. Em đi học!
D. Em đi học?
Câu 17. Từ trái nghĩa với “cao” là:
A. lớn
B. dài
C. thấp
D. rộng
Câu 18. Từ đồng nghĩa với “học tập” là:
A. vui chơi
B. rèn luyện
C. nghỉ ngơi
D. ăn uống
Câu 19. Câu nào có hình ảnh so sánh?
A. Bé rất ngoan.
B. Trăng tròn như quả bóng.
C. Em đi học sớm.
D. Trời mưa to.
Câu 20. Từ nào chỉ đồ dùng học tập?
A. sách
B. mèo
C. cây
D. xe
Câu 21. Câu nào là câu cảm?
A. Bạn đang làm gì?
B. Em rất vui!
C. Em đi học.
D. Hãy mở sách ra.
Câu 22. Tiếng nào có vần an?
A. lan
B. lên
C. lon
D. lun
Câu 23. Tiếng nào có âm đầu tr?
A. tre
B. che
C. xe
D. ve
Câu 24. Từ nào viết đúng?
A. nghê ngơi
B. nghỉ ngơi
C. nghỉ ngơi
D. nghĩ ngơi
Câu 25. Câu “Mẹ đang nấu cơm.” có chủ ngữ là:
A. đang nấu
B. cơm
C. Mẹ
D. nấu cơm
Câu 26. Từ nào chỉ người?
A. cô giáo
B. cái bàn
C. con mèo
D. quả táo
Câu 27. Dấu nào dùng trong câu cảm?
A. .
B. ,
C. !
D. ?
Câu 28. Từ nào là từ chỉ hoạt động học tập?
A. học
B. ngủ
C. ăn
D. chạy
Câu 29. Câu nào viết đúng chính tả?
A. Em rất chăm chỉ.
B. Em rất châm chỉ.
C. Em rấc chăm chỉ.
D. Em rất chăn chỉ.
Câu 30. Từ “bầu trời” là từ chỉ:
A. Hoạt động
B. Đặc điểm
C. Sự vật
D. Cảm xúcCâu 1. Từ nào dưới đây chỉ hoạt động?
A. chạy
B. đẹp
C. cao
D. xanh
Câu 2. Từ nào chỉ đặc điểm?
A. học
B. đọc
C. nhanh
D. đi
Câu 3. Từ “bác sĩ” thuộc loại từ nào?
A. Chỉ hoạt động
B. Chỉ sự vật
C. Chỉ đặc điểm
D. Chỉ cảm xúc
Câu 4. Câu nào là câu kể?
A. Bạn học giỏi quá!
B. Bạn đang làm gì?
C. Lan đang đọc sách.
D. Hãy học bài đi!
Câu 5. Dấu câu nào dùng để kết thúc câu hỏi?
A. .
B. ,
C. !
D. ?
Câu 6. Từ nào là từ chỉ con vật?
A. bàn
B. mèo
C. áo
D. bút
Câu 7. Từ nào viết đúng chính tả?
A. xinh sắn
B. xinh sắn
C. xinh xắn
D. xinh xắng
Câu 8. Bộ phận trả lời câu hỏi “Ai?” trong câu là gì?
A. Chủ ngữ
B. Vị ngữ
C. Trạng ngữ
D. Tân ngữ
Câu 9. Câu “Em yêu trường em.” có mấy tiếng?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 10. Từ nào là từ chỉ cảm xúc?
A. buồn
B. đi
C. ghế
D. đỏ
Câu 11. Câu nào dùng để yêu cầu?
A. Trời hôm nay đẹp quá!
B. Bạn tên là gì?
C. Em hãy giữ trật tự.
D. Em đang học bài.
Câu 12. Từ nào là từ ghép?
A. học
B. xinh
C. học tập
D. ăn
Câu 13. Từ nào là từ láy?
A. học hành
B. chăm chỉ
C. lấp lánh
D. vui vẻ
Câu 14. “Ông mặt trời” là cách nói gì?
A. So sánh
B. Nhân hóa
C. Nói quá
D. Liệt kê
Câu 15. Từ “nhanh nhẹn” tả điều gì?
A. Hoạt động
B. Đặc điểm
C. Sự vật
D. Con người
Câu 16. Câu nào viết đúng dấu chấm?
A. Em đi học.
B. Em đi học,
C. Em đi học!
D. Em đi học?
Câu 17. Từ trái nghĩa với “cao” là:
A. lớn
B. dài
C. thấp
D. rộng
Câu 18. Từ đồng nghĩa với “học tập” là:
A. vui chơi
B. rèn luyện
C. nghỉ ngơi
D. ăn uống
Câu 19. Câu nào có hình ảnh so sánh?
A. Bé rất ngoan.
B. Trăng tròn như quả bóng.
C. Em đi học sớm.
D. Trời mưa to.
Câu 20. Từ nào chỉ đồ dùng học tập?
A. sách
B. mèo
C. cây
D. xe
Câu 21. Câu nào là câu cảm?
A. Bạn đang làm gì?
B. Em rất vui!
C. Em đi học.
D. Hãy mở sách ra.
Câu 22. Tiếng nào có vần an?
A. lan
B. lên
C. lon
D. lun
Câu 23. Tiếng nào có âm đầu tr?
A. tre
B. che
C. xe
D. ve
Câu 24. Từ nào viết đúng?
A. nghê ngơi
B. nghỉ ngơi
C. nghỉ ngơi
D. nghĩ ngơi
Câu 25. Câu “Mẹ đang nấu cơm.” có chủ ngữ là:
A. đang nấu
B. cơm
C. Mẹ
D. nấu cơm
Câu 26. Từ nào chỉ người?
A. cô giáo
B. cái bàn
C. con mèo
D. quả táo
Câu 27. Dấu nào dùng trong câu cảm?
A. .
B. ,
C. !
D. ?
Câu 28. Từ nào là từ chỉ hoạt động học tập?
A. học
B. ngủ
C. ăn
D. chạy
Câu 29. Câu nào viết đúng chính tả?
A. Em rất chăm chỉ.
B. Em rất châm chỉ.
C. Em rấc chăm chỉ.
D. Em rất chăn chỉ.
Câu 30. Từ “bầu trời” là từ chỉ:
A. Hoạt động
B. Đặc điểm
C. Sự vật
D. Cảm xúc v
tự lm đi
?
\(\frac{1}{\frac{1}{2}}\)
get out mẹ đi!
ko biết gì cả