Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Quy ước: A:hoa đỏ a: hoa trắng Aa: hoa hồng B: quả tròn b:quả dài
sơ đồ lai :
P AABB x aabb
GP AB x ab
F1 AaBb (100% hoa đỏ quả tròn)
F1 x F1 AaBb x AaBb
GF1 AB,Ab,aB,ab x AB,Ab,aB,ab
F2 TLKG: 1AABB:2AABb:1AAbb:2AaBB:4AaBb:2Aabb:1aaBB:2aaBb:1aabb
TLKH: 3 đỏ tròn:1 đỏ dài:6 hồng tròn:2 hồng dài:1 trắng tròn:1 trắng dài
a) Kg cà chua tam bội quả đỏ là AAA , AAa , Aaa
Kg cà chua tam bội quả vàng aaa
Kg cà chua tứ bội qur đỏ là AAAA, AAAa, AAaa , Aaaa
KG cà chua tứ bội quả vàng aaaa
b)P Aaaa(quả đỏ) x AAAA( quả đỏ)
G 1/2 Aa 1/2 aa...........AA
F1 1/2AAAa 1/2AAaa(100% đỏ)
P Aaaa( quả đỏ) x aaaa( quả vàng)
G 1/2Aa 1/2 aa.........aa
F1 1/2Aaaa: 1/2aaaa(1 đỏ 1 vàng)
Qui ước: A – quả tròn; a – quả bầu dục
a. F2 có cả quả tròn và quả bầu dục cho thấy F1 có cả thể dị hợp tử và đồng hợp tử, P không thuần chủng. P: AA x Aa
F1: 1AA:1Aa
b.Các kiểu lai F1 x F1
| F1 | Tỷ lệ kiểu gen | Tỷ lệ kiểu hình |
AA x AA AA x Aa Aa x AA Aa x Aa | 4AA 2AA:2Aa 2AA:2Aa 1AA : 2 Aa : 1aa | 4 quả tròn 4 quả tròn 4 quả tròn 3 quả tròn : 1 bầu dục |
TLKH F2: 15 quả tròn : 1 quả bầu dục
TLKG F2: 9 AA : 6 Aa : 1aa
a. Thân cao quả bầu dục x thân thấp quả tròn:
- KG của cây thân cao quả bầu dục là: Ab/Ab hoặc Ab/ab
- KG của cây thân thấp quả tròn là: aB/aB hoặc aB/ab
=> Có thể có 4 trường hợp lai:
- P: Ab/Ab x aB/aB => Ab/aB
- P: Ab/Ab x aB/ab => Ab/aB : Ab/ab
- P: Ab/ab x aB/aB => Ab/aB : ab/aB
- P: Ab/ab x aB/ab => Ab/aB : Ab/ab : ab/aB : ab/ab
b. Thân cao quả tròn lai với thân thấp quả bầu dục:
- KG của cây thân cao quả tròn là: AB/AB hoặc AB/ab
- KG của cây thân thấp quả bầu dục là: ab/ab
=> Các trường hợp lai:
- P: AB/AB x ab/ab => AB/ab
- P: AB/ab x ab/ab => AB/ab : ab/ab
d.violet.vn//uploads/resources/present/3/460/77/preview.swf
Câu 6 nhé bạn. tham khảo nha ^^
1) Sơ đồ lai :
P: Aa × Aa
F1: -TLKG:25%AA:50%Aa:25%aa
-TLKH:75% quả đỏ:25%quả vàng.
b) - Xác xuất chọn được quả cà chua màu đỏ có KG đồng hợp (AA) làm giống là 25%.
-quy ước :A đỏ, a vàng, B chẻ, b nguyên
-sơ đồ :
a/ P: AABB x aabb
G: AB ab
F1: AaBb
b/ ko thuần chủng thì sao mà lai hả bạn.chắc đề sai rồi đó
theo mình ngĩ nếu ko thuần chủng thì đỏ,nguyên là AAbB (k thể xảy ra vì pải là Bb nhưng nếu AABb thì lại là đỏ chẻ => k lai đc). vàng,chẻ ko t/c là aABb (củng k xảy ra đc vì pải là Aa nhưng nếu AaBb thì lại đỏ,chẻ => củng k đc)
mình xl bạn nhé, câu b/ là AabB chứ k pải AAbB nhé (k thể xảy ra vì pải là Bb nhưng mà nếu AaBb thì lại là đỏ,chẻ =>k lai đc))
Công thức tính tỉ lệ kiểu gen dị hợp tử (Aa) sau tt𝑡 thế hệ tự thụ phấn: Aat=Aa0×(12)tcap A a sub t equals cap A a sub 0 cross open paren one-half close paren to the t-th power𝐴𝑎𝑡=𝐴𝑎0×(12)𝑡.
Tỉ lệ đồng hợp lặn qua các thế hệ tăng dần: aat=aa0+Aa0−Aat2a a sub t equals a a sub 0 plus the fraction with numerator cap A a sub 0 minus cap A a sub t and denominator 2 end-fraction𝑎𝑎𝑡=𝑎𝑎0+𝐴𝑎0−𝐴𝑎𝑡2. Đặt xx𝑥 là tỉ lệ kiểu gen Aa ở P ( Aa0cap A a sub 0𝐴𝑎0), thì tỉ lệ AA ở P là (1−x)open paren 1 minus x close paren(1−𝑥). Tỉ lệ aa ở P ( aa0a a sub 0𝑎𝑎0) là 0 vì P toàn quả dài.
Ở F3, tỉ lệ Aa là x×(12)3=x8x cross open paren one-half close paren cubed equals x over 8 end-fraction𝑥×(12)3=𝑥8.
Tỉ lệ aa ở F3: aa3=aa0+Aa0−Aa32=0+x−x/82=7x/82=7x16a a sub 3 equals a a sub 0 plus the fraction with numerator cap A a sub 0 minus cap A a sub 3 and denominator 2 end-fraction equals 0 plus the fraction with numerator x minus x / 8 and denominator 2 end-fraction equals the fraction with numerator 7 x / 8 and denominator 2 end-fraction equals 7 x over 16 end-fraction𝑎𝑎3=𝑎𝑎0+𝐴𝑎0−𝐴𝑎32=0+𝑥−𝑥/82=7𝑥/82=7𝑥16. Theo đề bài, aa3=0,173⇒7x16=0,173⇒x≈0,3954a a sub 3 equals 0 comma 173 implies 7 x over 16 end-fraction equals 0 comma 173 implies x is approximately equal to 0 comma 3954𝑎𝑎3=0,173⇒7𝑥16=0,173⇒𝑥≈0,3954.
Tỉ lệ P: (1−x)AA∶xAa≈0,6046AA∶0,3954Aaopen paren 1 minus x close paren cap A cap A colon x cap A a is approximately equal to 0 comma 6046 cap A cap A colon 0 comma 3954 cap A a(1−𝑥)𝐴𝐴∶𝑥𝐴𝑎≈0,6046𝐴𝐴∶0,3954𝐴𝑎. a. Tỉ lệ kiểu gen của P: P có tỉ lệ kiểu gen là khoảng 0,6046 AA : 0,3954 Aa.
2. Tỉ lệ kiểu gen của F3 Sử dụng kết quả từ P ( x≈0,3954x is approximately equal to 0 comma 3954𝑥≈0,3954).
Tỉ lệ Aa ở F3: Aa3=x8≈0,39548≈0,0494cap A a sub 3 equals x over 8 end-fraction is approximately equal to the fraction with numerator 0 comma 3954 and denominator 8 end-fraction is approximately equal to 0 comma 0494𝐴𝑎3=𝑥8≈0,39548≈0,0494.
Tỉ lệ aa ở F3: aa3=0,173a a sub 3 equals 0 comma 173𝑎𝑎3=0,173 (theo đề bài).
Tỉ lệ AA ở F3: AA3=1−Aa3−aa3=1−0,0494−0,173=0,7776cap A cap A sub 3 equals 1 minus cap A a sub 3 minus a a sub 3 equals 1 minus 0 comma 0494 minus 0 comma 173 equals 0 comma 7776𝐴𝐴3=1−𝐴𝑎3−𝑎𝑎3=1−0,0494−0,173=0,7776. b. Tỉ lệ kiểu gen của F3: F3 có tỉ lệ kiểu gen là khoảng 0,7776 AA : 0,0494 Aa : 0,173 aa.
3. Tỉ lệ kiểu hình và kiểu gen của F6 F6 là thế hệ sau F3 ba thế hệ tự thụ phấn ( t′=3t prime equals 3𝑡′=3). Ta dùng cấu trúc F3 làm gốc.
Tỉ lệ Aa ở F6 ( Aa6cap A a sub 6𝐴𝑎6): Aa6=Aa3×(12)3≈0,0494×18≈0,0062cap A a sub 6 equals cap A a sub 3 cross open paren one-half close paren cubed is approximately equal to 0 comma 0494 cross one-eighth is approximately equal to 0 comma 0062𝐴𝑎6=𝐴𝑎3×(12)3≈0,0494×18≈0,0062.
Tỉ lệ aa ở F6 ( aa6a a sub 6𝑎𝑎6): aa6=aa3+Aa3−Aa62≈0,173+0,0494−0,00622≈0,173+0,0216≈0,1946a a sub 6 equals a a sub 3 plus the fraction with numerator cap A a sub 3 minus cap A a sub 6 and denominator 2 end-fraction is approximately equal to 0 comma 173 plus the fraction with numerator 0 comma 0494 minus 0 comma 0062 and denominator 2 end-fraction is approximately equal to 0 comma 173 plus 0 comma 0216 is approximately equal to 0 comma 1946𝑎𝑎6=𝑎𝑎3+𝐴𝑎3−𝐴𝑎62≈0,173+0,0494−0,00622≈0,173+0,0216≈0,1946.
Tỉ lệ AA ở F6 ( AA6cap A cap A sub 6𝐴𝐴6): AA6=1−Aa6−aa6≈1−0,0062−0,1946=0,7992cap A cap A sub 6 equals 1 minus cap A a sub 6 minus a a sub 6 is approximately equal to 1 minus 0 comma 0062 minus 0 comma 1946 equals 0 comma 7992𝐴𝐴6=1−𝐴𝑎6−𝑎𝑎6≈1−0,0062−0,1946=0,7992. c. Tỉ lệ kiểu hình và kiểu gen của F6:
- Tỉ lệ kiểu gen F6: khoảng 0,7992 AA : 0,0062 Aa : 0,1946 aa.
- Tỉ lệ kiểu hình F6:
- Quả dài (AA + Aa): 0,7992+0,0062≈0 comma 7992 plus 0 comma 0062 is approximately equal to0,7992+0,0062≈ 0,8058 (80,58%)
- Quả ngắn (aa): ≈is approximately equal to≈ 0,1946 (19,46%)
Bạn có muốn tìm hiểu thêm về các công thức giảkhó hiểu v bạn?