K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

7 tháng 12 2025

Ai bt

7 tháng 12 2025

Số mũ Á bạn

7 tháng 12 2025

Indices (số nhiều của index) có nghĩa là chỉ số, chỉ mục, bảng mục lục... tùy vào ngữ cảnh, thường dùng để chỉ một tập hợp dữ liệu đại diện cho cả nhóm, giúp tra cứu nhanh (như trong sách, cơ sở dữ liệu) hoặc đo lường tình hình thị trường tài chính (như VN-Index), khoa học (số mũ).... 

S
27 tháng 8 2025

Daughter là người con gái

nghĩa là con gái bạn nhé

31 tháng 7 2016

postman

31 tháng 7 2016

nãy giờ mik lm hơn chục bài

16 tháng 6 2021

Trả lời :

https://www.anhngumshoa.com/tin-tuc/thi-hien-tai-hoan-thanh-37209.html

xem link e nhé

~HT~

16 tháng 6 2021

Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành là trong câu thường có các từ:

  • Before: trước đây.
  • Ever: đã từng.
  • Never: chưa từng, không bao giờ
  • For + quãng thời gian: trong khoảng (for years, for a long time,..)
  • Since + mốc thời gian: từ khi (since 2001,…)
  • Yet: chưa (dùng trong câu phủ định và câu nghi vấn)
6 tháng 10 2025

Olm chào em, đối với những tài khoản không phải vip của Olm, em chỉ có thể luyện được 10 lần mỗi ngày.  Em không thể luyện lại bài tập, không thể xem hết bài giảng, đang xem sẽ bị dừng, không xem được đáp án, không nộp được bài, em nhé. Trừ khi cô giáo giao lại bài đó cho em làm lại thì được.

Để sử dụng toàn bộ học liệu của Olm thì em vui lòng kích hoạt vip olm. Quyền lợi của Olm vip là sử dụng toàn bộ học liệu của Olm từ lớp 1 đến lớp 12. Học và luyện không giới hạn bài giảng bài tập của Olm. Cùng hàng triệu đề thi thông minh, ngân hàng câu hỏi. Hỏi bài không giới hạn trên diễn đàn hỏi đáp, tương tác với giáo viên qua zalo. 

6 tháng 10 2025

Kiểm tra


Danh từ đi với giới từ "Of"

ADVANTAGE/ DISAVANTAGE OF

(lợi thế/bất lợi về )
E.g: One advantage of living in the country is the fresh air

DANGER OF

(mối nguy hiểm của)
E.g: How many factory employees are in danger of losing their jobs?

FEAR OF

(sự sợ hãi về)
E.g: She lived in constant fear of losing her job

HABIT OF

(thói quen làm gì)
E.g: I got into the habit of turning on the TV as soon as I got home

OPPORTUNITY OF

(cơ hội)
E.g: He gave me the opportunity of a life-time.

STANDARD OF

(tiêu chuẩn về)
E.g: We aim to maintain high standards of customer service

29 tháng 10 2018

ADVANTAGE + OF (lợi thế về)

Ví dụ: One advantage of living in the country is the fresh air (Một lợi thế của cuộc sống trong nước là không khí trong lành)

2 tháng 8 2018

ai tích mình ,mình tích lại

Giải 
Hiệu số tuổi bố và con không bao giờ thay đổi. 
Hiện nay tuổi con bằng 1/6 tuổi bố. Vậy tuổi bố bằng: 
6/6-1 = 6/5 (hiệu ) 
Sau 4 năm thì tuổi bố bằng: 
4/4-1 = 4/3 ( hiệu ) 
4 năm thì bằng: 
4/3 – 6/5 = 2/15 ( hiệu ) 
Hiệu của tuổi hai bố con là: 
4 : 2/15 = 30 ( tuổi ) 
Tuổi con hiện nay là: 
30 : ( 6 - 1 ) = 6 ( tuổi ) 
Tuổi bố hiện nay là: 
6 x 6 = 36 ( tuổi ) 
Đáp số: 
Con: 6 tuổi 
Bố: 36 tuổi 

2 tháng 8 2018

Dịch là 

 KHU VỰC LÂN CẬN LÝ TƯỞNG CỦA BẠN LÀ GÌ??

2 tháng 8 2016

quá khứ đơn của hear là heard

2 tháng 8 2016

heard

  1. Với động từ to be (am / is / are):
  • Khẳng định:
    I am
    He, She, It is
    You, We, They are
  • Phủ định:
    I am not
    He, She, It is not
    You, We, They are not
  • Nghi vấn:
    Am I...?
    Is he, she, it...?
    Are you, we, they...?

  1. Với động từ thường (V):
  • Khẳng định:
    I, You, We, They + V
    He, She, It + V(s/es)
  • Phủ định:
    I, You, We, They + do not + V
    He, She, It + does not + V
  • Nghi vấn:
    Do + I, you, we, they + V...?
    Does + he, she, it + V...?

Ví dụ:

  • I go to school.
  • She goes to school.
  • They do not like milk.
  • Does he play soccer?
13 tháng 5 2022

does...feel...is   ?

13 tháng 5 2022

does she feel - is

want - am 

travels