K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

4 tháng 12 2025

Bài 7: Sửa đề: a+b+c<>0

\(a^3+b^3+c^3=3bac\)

=>\(\left(a+b\right)^3+c^3-3ab\left(a+b\right)-3abc=0\)

=>\(\left(a+b+c\right)\left(a^2+2ab+b^2-ac-bc+c^2\right)-3ab\left(a+b+c\right)=0\)

=>\(\left(a+b+c\right)\left(a^2+b^2+c^2+2ab-ac-bc-3ab\right)=0\)

=>\(\left(a+b+c\right)\left(a^2+b^2+c^2-ab-ac-bc\right)=0\)

=>\(a^2+b^2+c^2-ab-ac-bc=0\)

=>\(2a^2+2b^2+2c^2-2ab-2ac-2bc=0\)

=>\(\left(a-b\right)^2+\left(b-c\right)^2+\left(a-c\right)^2=0\)

=>a=b=c

\(N=\frac{a^3+b^3+c^3}{\left(a+b+c\right)^2}=\frac{a^3+a^3+a^3}{\left(a+a+a\right)^2}=\frac{3a^3}{\left(3a\right)^2}=\frac{3a^3}{9a^2}=\frac{a}{3}\)

Bài 6:

a: \(2x^2-8xy^2=2x\cdot x-2x\cdot4y^2=2x\left(x-4y^2\right)\)

b: \(x^2-4y^2+2x+1\)

\(=\left(x^2+2x+1\right)-\left(2y\right)^2\)

\(=\left(x+1\right)^2-\left(2y\right)^2=\left(x+1+2y\right)\left(x+1-2y\right)\)

c: \(x^2-4x-5\)

\(=x^2-5x+x-5\)

=x(x-5)+(x-5)

=(x-5)(x+1)

4 tháng 12 2025

Bài 4. Hình học

a) Chứng minh tứ giác AMND là hình chữ nhật

  • ABCD là hình chữ nhật ⇒ AB ⟂ AD và AB ∥ CD, AD ∥ BC.
  • M là trung điểm AB ⇒ M nằm trên AB.
  • Kẻ MN ⟂ CD tại N ⇒ MN ⟂ CD, mà CD ∥ AB ⇒ MN ⟂ AB.
    ⇒ MN ⟂ AM.

Ta có:

  • AM ⟂ AD (vì AM nằm trên AB, AB ⟂ AD).
  • MN ⟂ AM.

Như vậy:

  • AM ∥ DN (cùng vuông góc CD)
  • AD ∥ MN

Hai cặp cạnh đối song song ⇒ tứ giác AMND là hình bình hành.
Lại có góc A = 90°.
AMND là hình chữ nhật.


b) Chứng minh ADBK là hình bình hành

Trên tia DM lấy K sao cho M là trung điểm DK ⇒ DM = MK.

Ta có M là trung điểm AB và M là trung điểm DK.

AB ∥ KDAD ∥ BK (nối trung điểm trong hai cạnh của tam giác ADK).

Do đó tứ giác ADBK có:

  • AB ∥ KD
  • AD ∥ BK

ADBK là hình bình hành.


c) Chứng minh tam giác AKC cân

Trong hình bình hành ADBK:

  • Các đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.

Gọi O là giao điểm AC và BK.

M là trung điểm DK ⇒ M là trung điểm của đường chéo DK.
Vì BK // AD ⇒ các quan hệ đối xứng dẫn đến O là trung điểm AC.

Từ phép đối xứng của hình bình hành, ta suy ra:

  • A và C đối xứng nhau qua điểm O (trung điểm AC).
  • K và D đối xứng nhau vì M trung điểm DK.

Suy ra AK = CK ⇒ ΔAKC cân tại K.


Bài 5. Rút gọn

a)

\(2 x \left(\right. 5 x^{2} - 3 x + 6 \left.\right) + \left(\right. x - 2 \left.\right)^{2}\) \(= 10 x^{3} - 6 x^{2} + 12 x + x^{2} - 4 x + 4\) \(= 10 x^{3} - 5 x^{2} + 8 x + 4.\)


b)

\(\left(\right. 2 x - 5 \left.\right) \left(\right. 2 x + 5 \left.\right) - \left(\right. 8 x^{3} - 6 x^{2} + 2 x \left.\right)\) \(= 4 x^{2} - 25 - 8 x^{3} + 6 x^{2} - 2 x\) \(= - 8 x^{3} + 10 x^{2} - 2 x - 25.\)


c)

\(\frac{\left(\right. 5 x - 2 \left.\right) \left(\right. x - 2 x^{2} \left.\right)}{2 x}\) \(= \frac{\left(\right. 5 x - 2 \left.\right) x \left(\right. 1 - 2 x \left.\right)}{2 x}\)

Khử x:

\(= \frac{\left(\right. 5 x - 2 \left.\right) \left(\right. 1 - 2 x \left.\right)}{2} .\)


Bài 6. Phân tích đa thức

a)

\(2 x^{2} - 8 x y^{2} = 2 x \left(\right. x - 4 y^{2} \left.\right) .\)


b)

\(x^{2} - 4 y^{2} + 2 x + 1 = \left(\right. x^{2} + 2 x + 1 \left.\right) - \left(\right. 4 y^{2} \left.\right)\) \(= \left(\right. x + 1 \left.\right)^{2} - \left(\right. 2 y \left.\right)^{2}\) \(= \left(\right. x + 1 - 2 y \left.\right) \left(\right. x + 1 + 2 y \left.\right) .\)


c)

\(x^{2} - 4 x - 5 = \left(\right. x - 5 \left.\right) \left(\right. x + 1 \left.\right) .\)


Bài 7

Cho:

  • \(a + b + c = 0\)
  • \(a^{3} + b^{3} + c^{3} = 3 a b c\)

Biểu thức:

\(N = \frac{a^{3} + b^{3} + c^{3}}{\left(\right. a + b + c \left.\right)^{2}}\)

Mẫu:

\(\left(\right. a + b + c \left.\right)^{2} = 0^{2} = 0.\)

Tử:

\(a^{3} + b^{3} + c^{3} = 3 a b c .\)

Do mẫu bằng 0 nhưng tử khác 0 (trừ khi \(a b c = 0\)), biểu thức không xác định.

N không có giá trị xác định.


Bài 8

Tìm max:

\(P = a b + 2 b c + 3 c a\)

với \(a + b + c = 6\).

Viết lại:

\(P = a b + b c + c a + \left(\right. b c + 2 c a \left.\right)\)

Dùng phương pháp Lagrange hoặc biến đổi đại số:

Ta có:

\(P = \frac{1}{2} \left[\right. \left(\right. a + b \left.\right)^{2} - a^{2} - b^{2} \left]\right. + 2 c \left(\right. b + \frac{3}{2} a \left.\right) .\)

Cách nhanh nhất: đưa về dạng chuẩn:

Đặt:

\(c = 6 - a - b\)

Thay vào:

\(P = a b + 2 b \left(\right. 6 - a - b \left.\right) + 3 a \left(\right. 6 - a - b \left.\right)\)

Khai triển:

\(P = a b + 12 b - 2 a b - 2 b^{2} + 18 a - 3 a^{2} - 3 a b\) \(P = - 4 a b + 18 a + 12 b - 3 a^{2} - 2 b^{2}\)

Đây là tam thức bậc hai theo a, b.
Tối đa hóa → đỉnh parabol hai biến:

Giải hệ đạo hàm:

\(\frac{\partial P}{\partial a} = - 4 b + 18 - 6 a = 0\) \(\frac{\partial P}{\partial b} = - 4 a + 12 - 4 b = 0\)

Giải hệ:

  1. \(6 a + 4 b = 18\)
  2. \(4 a + 4 b = 12\)

Trừ 2 phương trình:

\(2 a = 6 \Rightarrow a = 3\)

Thay vào (2):

\(4 \left(\right. 3 \left.\right) + 4 b = 12 \Rightarrow b = 0\)

Vậy:

\(c = 6 - 3 = 3.\)

Giá trị lớn nhất:

Pmax⁡=ab+2bc+3ca=3⋅0+2⋅0⋅3+3⋅3⋅3=27.P_{\max} = ab + 2bc + 3ca = 3\cdot 0 + 2\cdot 0\cdot 3 + 3\cdot 3\cdot 3 = 27.Pmax​=ab+2bc+3ca=3⋅0+2⋅0⋅3+3⋅3⋅3=27.


Bài 9

Ta có:

\(2 x^{2} + m x - 2 y^{2} - 6 x + 4 y + 5 = 0.\)

M biểu thức:

\(M = \left(\right. x + y + 1 \left.\right)^{2022} + \left(\right. x - 2 \left.\right)^{2023} + \left(\right. y + 2 \left.\right)^{2024} .\)

Do m là tham số, nhưng đề yêu cầu tính M (mà không phụ thuộc m), chứng tỏ hệ có nghiệm đặc biệt.

Ta thử xem có nghiệm đơn giản dạng:

  • \(x - 2 = 0 \Rightarrow x = 2\)
  • \(y + 2 = 0 \Rightarrow y = - 2\)

Thay vào số hạng thứ nhất:

\(x + y + 1 = 2 - 2 + 1 = 1\)

Kiểm tra xem cặp (2, -2) có thỏa phương trình hay không:

\(2 \left(\right. 4 \left.\right) + 2 m - 2 \left(\right. 4 \left.\right) - 6 \left(\right. 2 \left.\right) + 4 \left(\right. - 2 \left.\right) + 5\) \(= 8 + 2 m - 8 - 12 - 8 + 5 = 2 m - 15\)

Để nghiệm này thỏa:

\(2 m - 15 = 0 \Rightarrow m = \frac{15}{2} .\)

Với m = 15/2, ta có nghiệm (x, y) = (2, -2).

Khi đó:

  • \(\left(\right. x + y + 1 \left.\right) = 1 \Rightarrow 1^{2022} = 1\)
  • \(\left(\right. x - 2 \left.\right) = 0 \Rightarrow 0^{2023} = 0\)
  • \(\left(\right. y + 2 \left.\right) = 0 \Rightarrow 0^{2024} = 0\)

Vậy:

\(\boxed{M = 1} .\)

TÍCH CHO TUI

Bài 4: Tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. I, K lần lượt là hình chiếu của H trên AB, AC. M là trung điểm của BC. Chứng minh rằng: AM vuông góc với IKBài 5: Hình thang vuông ABCD, góc A= góc B= 90 độ, AB= AD= CD/2. E thuộc AB; EF vuông góc với DE ( F thuộc DC ). Chứng minh rằng: ED= EFBài 1:1) Tính nhanh:d) D= 100^2+ 103^2+ 105^2+ 94^2- ( 101^2+ 98^2+ 96^2+ 107^2 )2)Rút gọn và tính giá trị của biểu thức:b)...
Đọc tiếp

Bài 4: Tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. I, K lần lượt là hình chiếu của H trên AB, AC. M là trung điểm của BC. Chứng minh rằng: AM vuông góc với IK
Bài 5: Hình thang vuông ABCD, góc A= góc B= 90 độ, AB= AD= CD/2. E thuộc AB; EF vuông góc với DE ( F thuộc DC ). Chứng minh rằng: ED= EF

Bài 1:
1) Tính nhanh:
d) D= 100^2+ 103^2+ 105^2+ 94^2- ( 101^2+ 98^2+ 96^2+ 107^2 )
2)Rút gọn và tính giá trị của biểu thức:
b) (x-2)^3-(x-2)(x^2+2x+4)+6(x-2)(x+2)-x(x-1) tại x= 101
c) (x+1)^3-(x+3)(x^2-3x+9)+3(2x-1)^2 tại x= -2
Bài 11: Xác định đa thức f(x) biết f(x) chia hết cho (x-2) dư 5, f(x) chia cho (x-3) dư 7, f(x) chia cho (x-3)(x-2) được thương x^2-1 và có dư
Bài 12: Tìm x tự nhiên sao cho:
a) Giá trị biểu thức x^3+2x-x^2+7 chia hết cho giá trị biểu thức (x^2+1)
b) Giá trị đa thức ( 2x^4-3x^3-x^2+5x-4) chia hết cho giá trị đa thức (x-3)
Bài 13: Tìm x thuộc Z để giá trị biểu thức 8x^2-4x+1 chia hết cho giá trị biểu thức 2x+1
Bài 14: Chứng minh rằng:
a) a^3-a chia hết cho 24a với a là số nguyên tố lớn hơn 3
b) n(2n+1)(7n+1) chia hết cho 6 với mọi n thuộc Z
c) n^3-13n chia hết cho 6 với mọi n thuộc Z
d) a^5-a chia hết cho 30 với mọi a thuộc Z

0
Bài 1: (4,0 điểm). Cho biểu thức a) Rút gọn biểu thức P.b) Tìm x để .c) Tìm giá trị nguyên của x để P nhận giá trị là số nguyên.Bài 2: (4,5 điểm). a) Giải phương trình : .b) Phân tích đa thức sau thành nhân tử: (x + 2)(2x2 – 5x) - x3 - 8c) Cho x, y, z là các số khác 0 và đôi một khác nhau thỏa mãn: . Tính giá trị của biểu thức: .Bài 3: (4,0 điểm). a) Tìm tất cả các cặp số nguyên (x; y) thỏa...
Đọc tiếp

Bài 1: (4,0 điểm). Cho biểu thức 
a) Rút gọn biểu thức P.
b) Tìm x để .
c) Tìm giá trị nguyên của x để P nhận giá trị là số nguyên.
Bài 2: (4,5 điểm). 
a) Giải phương trình : .
b) Phân tích đa thức sau thành nhân tử: (x + 2)(2x2 – 5x) - x3 - 8
c) Cho x, y, z là các số khác 0 và đôi một khác nhau thỏa mãn: . Tính giá trị của biểu thức: .
Bài 3: (4,0 điểm). 
a) Tìm tất cả các cặp số nguyên (x; y) thỏa mãn: y(x – 1) = x2 + 2
b) Chứng minh rằng nếu các số nguyên a, b, c thỏa mãn b2 – 4ac và b2 + 4ac đồng thời là các số chính phương thì abc  30. 
Bài 4: (6,0 điểm). 
1) Cho tam giác ABC vuông tại A. Lấy một điểm M bất kỳ trên cạnh AC. Từ C vẽ một đường thẳng vuông góc với tia BM, đường thẳng này cắt tia BM tại D, cắt tia BA tại E, EM cắt BC tại I.
a) Chứng minh EA.EB = ED.EC.
b) Chứng minh .
c) Chứng minh BM.BD + CM.CA = BC2.
d) Vẽ đường thẳng vuông góc với AB tại B, đường thẳng vuông góc với CD tại C, chúng cắt nhau tại K. Chứng minh MK luôn đi qua một điểm cố định khi M thay đổi.
e) Đặt BC = a; EC = b; BE = c; AD = a’; AI = b’; DI = c’.
Chứng minh .
2) Cho điểm D thay đổi trên cạnh BC của tam giác nhọn ABC (D khác B và C). Từ D kẻ đường thẳng song song với AB cắt cạnh AC tại điểm N. Cũng từ D kẻ đường thẳng song song với AC cắt cạnh AB tại điểm M. Tìm vị trí của D để đoạn thẳng MN có độ dài nhỏ nhất 
Bài 5: (1,5 điểm). Cho a, b, c > 0 thỏa mãn: a2 + b2 + c2 = 1. Chứng minh rằng 

(1)/(1-ab)+(1)/(1-bc)+(1)/(1-ca)<=9/2

 

3
8 tháng 4 2016

Bạn tự giải luôn đi!

8 tháng 4 2016

dài quá, ko muốn giải

3 tháng 12 2018

bài 2

a,6xz+9yz/4y^2

Bài 1 : Cho a + b = 1 Tính M = a 3 + b3 + 3ab(a2+b2) + 6a2b2(a+b)Bài 2 : Cho hai số dương x , y thỏa mãn x3+y3=3xy - 1 Tính giá trị biểu thức A = x2018 + y 2019 Bài 3 : Cho các số x , y thỏa mãn đẳng thức 5x2 + 5y2 + 8xy - 2x +2y +2 = 0 . Tính giá trị của biểu thức : M = ( x + y )2018 +( x-2)2019+(y+1)2020Bài 4 : Cho tam giác ABC có goác A = 90 độ , AB < AC , đường cao AH . Gọi D là điểm đối xứng của A qua H ....
Đọc tiếp

Bài 1 : Cho a + b = 1 

Tính M = a 3 + b3 + 3ab(a2+b2) + 6a2b2(a+b)

Bài 2 : Cho hai số dương x , y thỏa mãn x3+y3=3xy - 1 

Tính giá trị biểu thức A = x2018 + y 2019 

Bài 3 : Cho các số x , y thỏa mãn đẳng thức 5x2 + 5y2 + 8xy - 2x +2y +2 = 0 . Tính giá trị của biểu thức : M = ( x + y )2018 +( x-2)2019+(y+1)2020

Bài 4 : Cho tam giác ABC có goác A = 90 độ , AB < AC , đường cao AH . Gọi D là điểm đối xứng của A qua H . Đường thẳng kẻ qua D song song với AB cắt BC,AC lần ,lượt tại M,N.

a ) Tứ giác ABMD là hình gì ? Vì sao ?

b ) Chứng minh M là trực tâm tam giác ACD .

c )Gọi I là trung điiểm MC . Chứng minh :  góc HNI = 90 độ 

Bài 5 : Cho biểu thức : 

\(P=\frac{x^2+2x}{2x+10}+\frac{x-5}{x}+\frac{50-5x}{2x\left(x+5\right)}\left(ĐKXĐ:x\ne0,x\ne-5\right)\)

a ) Rút gọn biểu thức trên 

b ) Tìm giá trị của x để giá trị của biểu thức =1

0
27 tháng 7 2016

Bài 4 :

Thay x=y+5 , ta có :

a ) ( y+5)*(y5+2)+y*(y-2)-2y*(y+5)+65

=(y+5)*(y+7)+y^2-2y-2y^2-10y+65

=y^2+7y+5y+35-y^2-2y-2y^2-10y+65

= 100

Bài 5 :

A = 15x-23y

B = 2x-3y

Ta có : A-B

= ( 15x -23y)-(2x-3y)

=15x-23y-2x-3y

=13x-26y

=13x*(x-2y) chia hết cho 13 

=> Nếu A chia hết cho 13 thì B chia hết cho 13 và ngược lại 

21 tháng 4 2020

\(a.xz+yz-5\left(x+y\right)=\left(x+y\right)z-5\left(x+y\right)\)

                                 \(=\left(x+y\right)\left(z-5\right)\)

Học tốt

21 tháng 4 2020

a, xz + yz - 5(x + y)

<=> z(x + y) - 5(x + y)

<=> (z - 5).(x + y)

b, x2 - 3xy + 2y2

<=> x2 - xy - 2xy + 2y2

<=> x(x - y) - 2y(x - y)

<=> (x - 2y).(x - y)

1 (1,5đ): Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:a.2x3 – 8x2 + 8x        b. 2x2 – 3x – 5        c. x2y – x3 – 9y + 9x2 (1đ): Tìm đa thức A biết:A.(2x – 5) = 2x3 – 7×2 + 9x – 103. (3,5đ): Cho biểu thức: P = [(2x – 1)/(x + 3) – x/(3 – x) – (3 – 10x)/(x2 – 9)] : [(x + 2)/(x – 3)]a.Rút gọn P và tìm điều kiện xác định của Pb. Tính giá trị của P khi x2 – 7x + 12 = 0c. Tìm các giá trị nguyên...
Đọc tiếp

1 (1,5đ): Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a.2x3 – 8x2 + 8x        b. 2x2 – 3x – 5        c. x2y – x3 – 9y + 9x

2 (1đ): Tìm đa thức A biết:

A.(2x – 5) = 2x3 – 7×2 + 9x – 10

3. (3,5đ): Cho biểu thức: P = [(2x – 1)/(x + 3) – x/(3 – x) – (3 – 10x)/(x2 – 9)] : [(x + 2)/(x – 3)]

a.Rút gọn P và tìm điều kiện xác định của P

b. Tính giá trị của P khi x2 – 7x + 12 = 0

c. Tìm các giá trị nguyên của x để P có giá trị nguyên dương

4. (3,5đ): Cho ∆ ABC có 3 góc nhọn và AB < AC. Các đường cao BE, CF cắt nhau tại H. Gọi M là trung điểm của BC. K là điểm đối xứng với H qua M.

a. Chứng minh: Tứ giác BHCK là hình bình hành

b. Chứng minh: BK ⊥ AB và CK ⊥ AC

c. Gọi I là điểm đối xứng với H qua BC. Chứng minh: Tứ giác BIKC là hình thang cân.

d. BK cắt HI tại G. Tam giác ABC phải có thêm điều kiện gì để tứ giác GHCK là hình thang cân.

5 (0,5đ): Cho các số x, y thỏa mãn điều kiện:

2x2 + 10y2 – 6xy – 6x – 2y + 10 = 0

Hãy tính giá trị của biểu thức: A = [(x + y – 4)2018 – y2018]/x

 

1
12 tháng 12 2018

\(a,2x^3-8x^2+8x\)

\(=2x^3-4x^2-4x^2+8x\)

\(=\left(2x^3-4x^2\right)-\left(4x^2-8x\right)\)

\(=2x\left(x-2\right)-4x\left(x-2\right)\)

\(=\left(2x-4x\right)\left(x-2\right)\)

\(b,2x^2-3x-5=2x^2-5x+2x-5\)

\(=\left(2x^2-5x\right)+\left(2x-5\right)=x\left(2x-5\right)+\left(2x-5\right)\)

\(=\left(x+1\right)\left(2x-5\right)\)

\(c,x^2y-x^3-9y+9x\)

\(=\left(x^2y-x^3\right)-\left(9y-9x\right)\)

\(=x^2\left(y-x\right)-9\left(y-x\right)\)

\(=\left(x^2-9\right)\left(y-x\right)\)

6 tháng 12 2018

\(x^2-2x+114=x\left(x-2\right)+114va,x\left(x-2\right)\ge-1\)

Dấu "=" xảy ra \(\Leftrightarrow x=1\Rightarrow Q_{min}=-1+114=113\)

6 tháng 12 2018

Bài 1 :

\(Q=x^2-2x+114\)

\(Q=x^2-2\cdot x\cdot1+1^2+113\)

\(Q=\left(x-1\right)^2+113\ge113\forall x\)

Dấu "=" xảy ra \(\Leftrightarrow x-1=0\Leftrightarrow x=1\)

Vậy Qmin = 113 khi và chỉ khi x = 1

Bài 2:

a) \(x^2+4x-5x-20\)

\(=x\left(x+4\right)-5\left(x+4\right)\)

\(=\left(x+4\right)\left(x-5\right)\)

b) \(x^3+2x^2-9x-18\)

\(=x^2\left(x+2\right)-9\left(x+2\right)\)

\(=\left(x+2\right)\left(x^2-9\right)\)

\(=\left(x+2\right)\left(x-3\right)\left(x+3\right)\)

A . PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 2đ) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:Câu 1. Chọn câu đúng trong các cau sauA. Tứ giác có nhiều nhất hai góc tùB. Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cânC. Hình thang cân có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường là hình chữ nhật.D. Hình thang có hai đáy bằng nhau là hình bình hànhCâu 2: Giá trị của x2- 2x+ 1 tại x =11 bằng:A.100 ...
Đọc tiếp

A . PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 2đ) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

Câu 1. Chọn câu đúng trong các cau sau
A. Tứ giác có nhiều nhất hai góc tù
B. Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân
C. Hình thang cân có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường là hình chữ nhật.
D. Hình thang có hai đáy bằng nhau là hình bình hành

Câu 2: Giá trị của x2- 2x+ 1 tại x =11 bằng:

A.100 B.99 C.121 D.10

Câu 3 : Cho x2 – 1 = 0 thì x bằng:

A. 1 B. (-1) C. 1 và -1 D. Phương án khác

Câu 4: Phân tích đa thức x2 – 4 thành nhân tử bằng:

A. x – 2 B. x +2 C. (x+2)(x-2) D. Phương án khác

Câu 5 : 4x3y : 2xy bằng:

A. 2x2 B. 2xy C. 2x3 D. 2xy
II. PHẦN TỰ LUẬN ( 8đ)

Bài 1: (2điểm)

Rút gọn biểu thức:

a)(x – 3)3 – (x + 2)2

b) (4x2 + 2xy + y2)(2x – y) – (2x + y)(4x2 – 2xy + y2)

Bài 2: (1,5điểm)

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :

a) a2 – ab + a – b

b) x3 – x + 3x2y + 3xy2 – y +y3

Bài 3: (0.5điểm)

Tìm x biết :

x2 – 16 = 0

Bài 3 . ( 3điểm)
Cho hình bình hành ABCD gọi K và I lần lượt là trung điểm của AB và CD.
1. Chứng minh AI=CK

2. AI cắt BD tại M , CK cắt BD tại N .Chứng minh DM=1/3 BD

3. Chứng minh BD , AC và IK đồng quy tại một điểm

Bài 5: (1 điểm)

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức M = x2 + 4x + 5


 

1
5 tháng 3 2022

Bài 5: 

\(M=x^2+4x+5\)

\(=x^2+4x+4+1\)

\(=\left(x+2\right)^2+1\ge1\forall x\)

Dấu '=' xảy ra khi x=-2