K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

12 tháng 11 2025

Đặc điểm của ký hiệu biển báo nguy hiểm:

  • Hình tam giác đều.
  • Viền màu đỏ, nền màu vàng hoặc trắng.
  • Biểu tượng ở giữa màu đen, thể hiện loại nguy hiểm.

Dễ nhớ: tam giác đỏ – cảnh báo nguy hiểm.

12 tháng 11 2025

cảm giác nguy hiểm

12 tháng 11 2025

Đặc điểm của kí hiệu biển báo nguy hiểm:

  • Hình dạng: hình tam giác đều.
  • Viền: màu đỏ.
  • Nền: màu vàng hoặc trắng tùy nước.
  • Biểu tượng bên trong: màu đen, thể hiện nguy hiểm cụ thể (ví dụ: đường trơn, dốc nguy hiểm, vật liệu nổ…).


tick cho mik nhé bn

13 tháng 11 2025

ok

4 tháng 10 2025

có dạng hình thoi (hình vuông đứng trên một điểm) với đường viền màu đỏ chứa hình ảnh mối nguy màu đen trên nền trắng

4 tháng 10 2025

:))

18 tháng 1 2023

a) Kí hiệu chỉ dẫn thực hiện: (l), (m)

b) Kí hiệu báo nguy hại do hoá chất gây ra: (a), (b), (c), (d)

c) Kí hiệu báo các khu vực nguy hiểm: (e), (g), (h)

d) Kí hiệu báo cấm: (i), (k)

16 tháng 9 2021

4 loại

17 tháng 9 2021

11 loại: Chất dễ cháy; Chất ăn mòn; Chất độc môi trường; Chất độc sinh học; Nguy hiểm về điện; Hóa chất độc hại; Chất phóng xạ; Cấm sử dụng nước uống; Cấm lửa; Nơi có bình chữa cháy; Lối thoát hiểm.

27 tháng 1 2023

- Biển báo a: Cấm sử dụng nước uống.

- Biển báo b: Cấm lửa.

- Biển báo c: Cấm ăn uống, đùa nghịch trong phòng thí nghiệm; không nếm thử hoặc ngửi hóa chất.

- Cả 3 biển báo này có đặc điểm chung: Đều là biển báo cấm.

18 tháng 11 2023

a) Chúng ta cần tuân thủ những nội quy, quy định trong phòng thực hành để:

- Hoàn thành tốt bài học giáo viên yêu cầu.

- Tránh những rủi ro có thể xảy ra tới bản thân và người khác.

b) - Cảnh báo về chất độc: hình c.

    - Cảnh báo về chất ăn mòn: hình b.

- Cảnh báo về chất độc sinh học: hình d.

- Cảnh báo về điện cao thế: hình a.

13 tháng 11 2025

d c m ko bt lam

22 tháng 3

Câu 1. vật sống có các đặc điểm như trao đổi chất với môi trường, sinh trưởng và phát triển, sinh sản, cảm ứng với kích thích, có cấu tạo từ tế bào và có khả năng thích nghi với môi trường

5 tháng 10 2025

C

5 tháng 10 2025

B. Có màng nhân bao bọc vật chất di truyền


Giải thích:

Tế bào nhân thực (eukaryotic cell) có các đặc điểm chính sau:

  • Có màng nhân bao bọc vật chất di truyền (ADN)Đây là đặc điểm đặc trưng nhất, giúp phân biệt tế bào nhân thực với tế bào nhân sơ (không có màng nhân).
  • Có hệ thống nội màng phức tạp (như lưới nội chất, bộ máy Golgi…)
  • Có nhiều bào quan có màng như ti thể, lục lạp (chỉ ở thực vật),…
  • Có thể có hoặc không có thành tế bào (chỉ có ở thực vật, nấm – còn động vật thì không).
  • Chất tế bào (tế bào chất) là thành phần có ở mọi loại tế bào, không riêng gì nhân thực.
1.Lối sống chính của nấm là?A. Tự dưỡng B.Dị dưỡng. C.Cộng sinh  D. Hội sinh. 2.Đặc điểm nào là đúng khi nói về nấm?A. Nấm là sinh vật dị dưỡng, thức ăn là chất vô cơ từ môi trường.B. Chúng có thể sống cộng sinh hoặc kí sinh trên cơ thể thực vật, động vật, con người. C. Nấm có dạng cơ thể đơn bào.D. Nấm đa bào thường không phân nhánh. 3.Đặc điểm nào là đúng khi nói về...
Đọc tiếp

1.Lối sống chính của nấm là?

A. Tự dưỡng B.Dị dưỡng. C.Cộng sinh  D. Hội sinh. 

2.Đặc điểm nào là đúng khi nói về nấm?

A. Nấm là sinh vật dị dưỡng, thức ăn là chất vô cơ từ môi trường.

B. Chúng có thể sống cộng sinh hoặc kí sinh trên cơ thể thực vật, động vật, con người. 

C. Nấm có dạng cơ thể đơn bào.

D. Nấm đa bào thường không phân nhánh. 

3.Đặc điểm nào là đúng khi nói về nấm? 

A. Nấm là sinh vật nhân sơ, cấu tạo có thành tế bào kitin.6. 

B. Môi trường sống nơi ẩm ướt. 

C. Nấm có dạng cơ thể đơn bào và đa bào. 

D. Một số nấm có cơ quan sinh sản gọi là sợi nấm. 

4.Những loài nấm độc thường có điểm đặc trưng nào sau đây?

A. Tỏa ra mùi hương quyến rũ. B.Thường sống quanh các gốc cây.

C. Sinh sản bằng cách phân đôi.  D. Sinh sản bằng cách nảy chồi. 

5.Nấm nào sau đây được dùng làm thực phẩm chức năng. 

A. Nấm linh chi.    B. Nấm rơm.

C. Nấm hương   D. Nấm mộc nhĩ

6.Đặc điểm nào là đúng khi nói về nấm túi?

A. Là loại nấm thể quả dạng hình túi. 

B. Là loại nấm thể quả có mũ. 

C. Có các sợi phân nhánh, màu nâu. 

D. Đại diện: nấm rơm, nấm sò…. 

 

 

 

 

 

 

3
26 tháng 1 2022

1.Lối sống chính của nấm là?

A. Tự dưỡng B.Dị dưỡng. C.Cộng sinh  D. Hội sinh. 

2.Đặc điểm nào là đúng khi nói về nấm?

A. Nấm là sinh vật dị dưỡng, thức ăn là chất vô cơ từ môi trường.

B. Chúng có thể sống cộng sinh hoặc kí sinh trên cơ thể thực vật, động vật, con người. 

C. Nấm có dạng cơ thể đơn bào.

D. Nấm đa bào thường không phân nhánh. 

3.Đặc điểm nào là đúng khi nói về nấm? 

A. Nấm là sinh vật nhân sơ, cấu tạo có thành tế bào kitin.6. 

B. Môi trường sống nơi ẩm ướt. 

C. Nấm có dạng cơ thể đơn bào và đa bào. 

D. Một số nấm có cơ quan sinh sản gọi là sợi nấm. 

4.Những loài nấm độc thường có điểm đặc trưng nào sau đây?

A. Tỏa ra mùi hương quyến rũ. B.Thường sống quanh các gốc cây.

C. Sinh sản bằng cách phân đôi.  D. Sinh sản bằng cách nảy chồi. 

5.Nấm nào sau đây được dùng làm thực phẩm chức năng. 

A. Nấm linh chi.    B. Nấm rơm.

C. Nấm hương   D. Nấm mộc nhĩ

6.Đặc điểm nào là đúng khi nói về nấm túi?

A. Là loại nấm thể quả dạng hình túi. 

B. Là loại nấm thể quả có mũ. 

C. Có các sợi phân nhánh, màu nâu. 

D. Đại diện: nấm rơm, nấm sò…. 

 

 

26 tháng 1 2022

1.B

2.B

3.D

4.A

5.A

6.A

Câu 38. Xây dựng khóa lưỡng phân không dựa trên đặc điểm nào dưới đây?A. Đặc điểm hình dạng                                   B. Đặc điểm kích thướcC. Đặc điểm kích thích và phản ứng               D. Đặc điểm cấu trúcCâu 39. Cho các đặc điểm sau:(1) Lựa chọn đặc điểm đối lập để phân chia các loài sinh vật thành hai nhóm(2) Lập bảng các đặc...
Đọc tiếp

Câu 38. Xây dựng khóa lưỡng phân không dựa trên đặc điểm nào dưới đây?

A. Đặc điểm hình dạng                                   B. Đặc điểm kích thước

C. Đặc điểm kích thích và phản ứng               D. Đặc điểm cấu trúc

Câu 39. Cho các đặc điểm sau:

(1) Lựa chọn đặc điểm đối lập để phân chia các loài sinh vật thành hai nhóm

(2) Lập bảng các đặc điểm đối lập

(3) Tiếp tục phân chia các nhóm nhỏ cho đến khi xác định được từng loài

(4) Lập sơ đồ phân loại (khóa lưỡng phân)

(5) Liệt kê các đặc điểm đặc trưng của từng loài

Xây dựng khóa lưỡng phân cần trải qua các bước nào?

A. (1), (2), (4)                 B. (1), (3), (4)

C. (5), (2), (4)                 D. (5), (1), (4)

hơi dài nhỉ ?

0