Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
a) Trong số các chất khí, khí hiđro nhẹ nhất. Tỉ khối của các khí đối với hiđro:
=
=
= 14, Vậy khí N2 nặng hơn khí H2 14 lần;
=
=
= 16, Vậy O2 nặng hơn khí H2 16 lần;
=
=
= 35,5, Vậy khí Cl2 nặng hơn khí H2 35,5 lần;
=
=
= 14, Vậy khí CO nặng hơn khí H2 14 lần;
=
=
= 32, Vậy khí SO2 nặng hơn khí H2 32 lần;
b) Tỉ khối của các khí đối với không khí:
=
=
≈ 0,966, vậy khí N2; nhẹ hơn không khí 0,966 lần;
=
=
≈ 1,103, vậy khí O2 nặng hơn không khí 1,103 lần;
=
=
≈ 2,448, vậy khí Cl2 nặng hơn không khí 2,448 lần;
=
=
≈ 0,966, vậy khí CO nhẹ hơn không khí 0,966 lần;
=
=
Phương trình hóa học :
2C2H6 + 7O2 -> 6H2O + 4CO2
Tỉ lệ :
2 : 7 : 6 : 4
b) Ta có Al (III) và nhóm SO4 (II), áp dụng quy tắc hóa trị ta tính được x = 2; y = 3
2Al + 3CuSO4 → Al2(SO4)3 + 3Cu
Tỉ lệ:
Số nguyên tử Al : số phân tử CuSO4 = 2 : 3
Số nguyên tử Al : số phân tử Al2(SO4)3 = 2 : 1
Số nguyên tử Al : số nguyên tử Cu = 2 : 3
Bài 8
a) PTHH: 2KClO3 → 2KCl + 3O2
b) Theo ĐLBTKL:
mKClO3 = mKCl + mO2
=> mKCl = mKClO3 – mO2 = 24,5 – 9,8 = 14,7g
Câu A bạn tự làm nha
Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau đây về thành phần theo thể tích của không khí:
A. 21% khí N2, 78% khí O2, 1% các khí khác (CO2, CO, khí hiếm…)
B. 78% khí N2, 1% khí O2, 21% các khí khác (CO2, CO, khí hiếm…)
C. 78% khí N2, 21% khí O2, 1% các khí khác (CO2, CO, khí hiếm…)
D. 1% khí N2, 21% khí O2, 78% các khí khác (CO2, CO, khí hiếm…)
a/ 4P + 5O2 -----> 2P2O5
b/ 4H2 + Fe3O4 -----> 3Fe + 4H2O
c/ 3Ca + 2H3PO4 ------> Ca3(PO4)2 + 3H2
a) 4P + 5O2 ----> 2P2O5
- Hiện tượng :Photpho cháy mạnh trong khí oxi với ngọn lửa sáng chói, tạo ra khói trắng dày đặc bám vào thành lọ dưới dạng bột tan được trong nước. Bột trắng đó là điphotpho pentaoxit và có công thức hoá học là P2O5
-Điều kiện: dư oxi
b) Fe3O4 +4H2 ---> 3Fe + 4H2O
-Hiện tượng :Fe3O4 màu nâu đen chuyển sang màu trắng xám của Fe,xuất hiện hơi nước trên thành ống nghiệm.
- Điều kiện: >570 độ C
c) 3Ca + 2H3PO4 ---> Ca3(PO4)2 +3H2
-Hiện tượng : Ca tan dần trong dung dịch,có khí không màu thoát ra là H2
-Điều kiện : nhiệt độ phòng
Chúc em học tốt !!
a) Ta có: \(n_{CO_2}=\frac{m_{CO_2}}{M_{CO_2}}=\frac{11}{44}=0,25\left(mol\right)\)
\(V_{CO_2}=n_{CO_2}.22,4=0,25.22,4=5,6\left(l\right)\)
b) Ta có: \(n_{Fe_2O_3}=\frac{m_{Fe_2O_3}}{M_{Fe_2O_3}}=\frac{80}{160}=0,5\left(mol\right)\)
a) nCO2 = mCO2 : MCO2 = 11 : 18 = 0,6 (mol)
=> VCO2 = nCO2 * 22,4 = 0,6 * 22,4 = 13,44 (lít)
b) nFe2O3 = mFe2O3 : MFe2O3 = 80 : 160 = 0,5 (mol)
- Đơn chất gồm: khí hidro, dây đồng, bột lưu huỳnh, khí clo
- Hợp chất gồm: nước, đường saccarozo ( C12H22O11), nhôm oxit ( Al2O3), đá vôi ( CaCO3), khí cacbonic (CO2), muối ăn ( NaCl)
1) 2CnH2n + 3nO2 -> 2nCO2 + 2nH2O
2) 2CnH2n+2 + (3n+1)O2 -> 2nCO2 + (2n+2)H2O
3) 2CnH2n-2 + (3n-1)O2 -> 2nCO2 + (2n-2)H2O
4) 2CnH2n-6 + (3n-3)O2 -> 2nCO2 + (2n-6)H2O
5) 2CnH2n+2O + (3n+1)O2 -> 2nCO2 + (2n+2)H2O
6) 4CxHy + (4x+y)O2 -> 4xCO2 + 2yH2O
7) 4CxHyOz + (4x+y-2z)O2 -> 4xCO2 + 2yH2O
8)4CxHyOzNt +(4x+y-2z)O2 ->4xCO2 +2yH2O +2tN2
9) 4CHx + (2y+x)O2 -> 4COy + 2xH2O
10) 2FeClx + (3-x)Cl2 -> 2FeCl3
2)CnH2n+2+(3n+1)/2O2 -> nCO2+(n+1)H2O
3)CnH2n-2+(3n-1)/2O2->nCO2+(n-1)H2O
4)CnH2n-6+3/2(n-1)O2 -> nCO2+(n-3)H2O

a) So sánh O₂, O₃ với CO₂
Ta dùng khối lượng mol (M) của các khí:
→ Tỉ lệ khối lượng:
\(\frac{M \left(\right. O_{2} \left.\right)}{M \left(\right. C O_{2} \left.\right)} = \frac{32}{44} = 0 , 727\)
→ O₂ nhẹ hơn CO₂ khoảng 1,37 lần.
\(\frac{M \left(\right. O_{3} \left.\right)}{M \left(\right. C O_{2} \left.\right)} = \frac{48}{44} = 1 , 09\)
→ O₃ nặng hơn CO₂ khoảng 1,09 lần. b) So sánh CO₂, CO với không khí
Khối lượng mol trung bình của không khí: M(không khí) ≈ 29
\(\frac{44}{29} = 1 , 52\)
→ CO₂ nặng hơn không khí khoảng 1,52 lần.
\(\frac{28}{29} = 0 , 97\)
→ CO nhẹ hơn không khí khoảng 1,03 lần.