K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

3 tháng 1 2022

Hình như do coppy nên đề lỗi đọc xong không hiểu hỏi gì

Trong các điều kiện sau, câu nào xác định được một véctơ duy nhất?A. Hai điểm phân biệt. B. Hướng của một véctơ.C. Độ dài một véctơ. D. Hướng và độ dài.Câu 2. Mệnh đề nào sau đây là sai?A. a a ≠ ⇔ ≠ 0 0  B. Cho ba điểm A , B , C phân biệt thẳng hàng CA, CBcùng hướng khi và chỉ khi C nằmngoài đoạn AB .C. a, bcùng phương với cthì a, bcùng phương.D. AB AC AC + =  .Câu 3. Cho ba điểm A , B ,...
Đọc tiếp

Trong các điều kiện sau, câu nào xác định được một véctơ duy nhất?
A. Hai điểm phân biệt. B. Hướng của một véctơ.
C. Độ dài một véctơ. D. Hướng và độ dài.
Câu 2. Mệnh đề nào sau đây là sai?
A. a a ≠ ⇔ ≠ 0 0
  


B. Cho ba điểm A , B , C phân biệt thẳng hàng CA

, CB

cùng hướng khi và chỉ khi C nằm

ngoài đoạn AB .
C. a

, b

cùng phương với c

thì a

, b

cùng phương.

D. AB AC AC + =
  
.

Câu 3. Cho ba điểm A , B , C phân biệt thẳng hàng. Câu nào sau đây đúng?
A. Nếu B là trung điểm của AC thì AB CB =
 

B. Nếu điểm B nằm giữa A và C thì BC

, BA

ngược hướng.

C. Nếu AB AB >
 

thì B nằm trên đoạn AC .

D. CA AB CA AB + = +
   
.
Câu 4. Mệnh đề nào sau đây là sai?
A. AB AC B C = ⇒ ≡
 

.

B. Với mọi điểm A , B , C bất kì ta luôn có: AB BC AC + =
  
.

C. BA BC + = 0
  

khi và chỉ khi B là trung điểm AC .
D. Tứ giác ABCD là hình bình hành khi và chỉ khi AB CD =
 
.

Câu 5. Cho tam giác ABC có trực tâm H và nội tiếp trong đường tròn tâm O . B′ là điểm đối xứng
của B qua O . Mệnh đề nào sau đây là sai?
A. AH

, B C′

cùng phương. B. CH

, B A′

cùng phương.
C. AHCB′ là hình bình hành. D. HB HA HC = +
  
.

Câu 6. Cho tam giác ABC có trọng tâm G , M là trung điểm của BC và O là điểm bất kì. Mệnh đề
nào sau đây là sai?
A. MB MC + = 0
  

. B. OB OC OM + = 2
  
.

C. OG OA OB OC = + +
   

. D. GA GB GC + + = 0
   
.
Câu 7. Cho ∆ABC có trọng tâm G và điểm M thỏa mãn 2 3 0 MA MB MC + + =
   
thì GM

bằng:

A. 1
6
BC

. B. 1
6
CA

. C. 1
6
AB

. D. 1
3
BC

.

Câu 8. Cho tam giác ABC câu nào sau đây là đúng?
A. AB AC BC − =
  

. B. AB CA BC + + = 0
   
.

C. AC BA CB + =
  

. D. AB AC BC + >
  
.
Câu 9. Cho tam giác ABC cân tại đỉnh A . Mệnh đề nào sau đây sai?
A. AB AC =
 
. B. AB AC BC − =
  

. C. BC AB AB + =
  

. D. AB AC =
 
.

Câu 10. Cho tam giác ABC đều cạnh a . Khi đó AB AC +
 
bằng:

A. a 3 . B. 3
2
a
. C. 2a . D. 2 3 a .

3
28 tháng 9 2017

gõ như thế này chắc bạn cx mỏi tay nhỉ

28 tháng 9 2017

Có mỏi tay ko bạn

Trả lời :

Hay đấy cô bạn

#Hk tốt

22 tháng 3 2019

bài này hay đấy chị!

3 tháng 11 2016

Có 10 số khác 9 nhé

3 tháng 11 2016

có 8 số khác 9

BẢNG XẾP HẠNG MỨC ĐỘ GIÀU NGHÈO 63 TỈNH THÀNH PHỐ TRONG CẢ NƯỚC:Bảng xếp hạng mức độ giàu nghèo từ cao xuống thấp của 63 tỉnh, thành phố Việt Nam:1 Hà Nội2 TP HCM3 Hải Dương4 Bắc Ninh5 Hưng Yên6 Hải Phòng7 Đà Nẳng8 Thái Bình9 Bà Rịa – Vũng Tàu10 Nam Định11 Hà Nam12 Bình Dương13 Vĩnh Phúc14 Quảng Ninh15 Ninh Bình16 Bắc Giang17 Hà Tĩnh18 Nghệ An19 Phú Thọ20 Bình Định21 Thanh Hóa22 Quảng...
Đọc tiếp

BẢNG XẾP HẠNG MỨC ĐỘ GIÀU NGHÈO 63 TỈNH THÀNH PHỐ TRONG CẢ NƯỚC:

Bảng xếp hạng mức độ giàu nghèo từ cao xuống thấp của 63 tỉnh, thành phố Việt Nam:

1 Hà Nội

2 TP HCM

3 Hải Dương

4 Bắc Ninh

5 Hưng Yên

6 Hải Phòng

7 Đà Nẳng

8 Thái Bình

9 Bà Rịa – Vũng Tàu

10 Nam Định

11 Hà Nam

12 Bình Dương

13 Vĩnh Phúc

14 Quảng Ninh

15 Ninh Bình

16 Bắc Giang

17 Hà Tĩnh

18 Nghệ An

19 Phú Thọ

20 Bình Định

21 Thanh Hóa

22 Quảng Bình

23 Lâm Đồng

24 Đồng Nai

25 Khánh Hòa

26 Phú Yên

27 Thái Nguyên

28 Quảng Trị

29 Bình Thuận

30 Thừa Thiên

31 Quảng Nam

32 Quảng Ngãi

33 Bình Phước

34 Đắc Nông

35 Hòa Bình

36 Tây Ninh

37 Long An

38 Đắc Lắc

39 Ninh Thuận

40 Tiền Giang

41 Tuyên Quang

42 Cần Thơ

43 Lạng Sơn

44 Bạc Liêu

45 Cà Mau

46 Bắc Cạn

47 An Giang

48 Gia Lai

49 Kiên Giang

50 Yên Bái

51 Bến Tre

52 Kontum

53 Trà Vinh

54 Sóc Trăng

55 Hậu Giang

56 Sơn La

57 Lào Cai

58 Đồng Tháp

59 Cao Bằng

60 Vĩnh Long

61 Hà Giang

62 Điện Biên

63 Lai Châu


 

 

0
25 tháng 9 2025

a: Xét ΔBHA vuông tại H và ΔBAC vuông tại A có

\(\hat{HBA}\) chung

Do đó: ΔBHA~ΔBAC

b: Xét ΔHAB vuông tại H và ΔHCA vuông tại H có

\(\hat{HAB}=\hat{HCA}\left(=90^0-\hat{HBA}\right)\)

Do đó: ΔHAB~ΔHCA

=>\(\frac{HA}{HC}=\frac{HB}{HA}\)

=>\(HA^2=HB\cdot HC\)

c: ΔAHB vuông tại H

mà HP là đường trung tuyến

nên HP=PA=PB

PA=PH

=>ΔPAH cân tại P

=>\(\hat{PAH}=\hat{PHA}\left(1\right)\)

Ta có: HM⊥AC

AB⊥CA

Do đó: HM//AB

=>\(\hat{MHA}=\hat{HAP}\) (hai góc so le trong)(2)

Từ (1),(2) suy ra \(\hat{MHA}=\hat{PHA}\)

=>HA là phân giác của góc MHP

24 tháng 9 2025

Khó quá

Bài 1: Không giải Pt xét xem mỗi PT sau có bao nhiêu nghiệm a) x2 – 2x – 5= 0 ( Có 2 nghiệm phân biệt ) b) x2 + 4x + 4= 0 ( PT có nghiệm kép ) c) x2 – x + 4 = 0 (PT vô nghiệm ) d) x2 – 5x + 2=0 ( PT có 2 nghiệm phân biệt ) *) Nhận xét : - Với a và c trái dấu thì PT luôn có 2 nghiệm phân biệt - Với a và c cùng dấu thì không xác định đƣợc số nghiệm của PT mà phải nhờ dấu của đen ta D1ng 2: Dïng c«ng thøc...
Đọc tiếp

Bài 1: Không giải Pt xét xem mỗi PT sau có bao nhiêu nghiệm
a) x2
– 2x – 5= 0 ( Có 2 nghiệm phân biệt )
b) x2
+ 4x + 4= 0 ( PT có nghiệm kép )
c) x2
– x + 4 = 0 (PT vô nghiệm )
d) x2
– 5x + 2=0 ( PT có 2 nghiệm phân biệt )
*) Nhận xét :
- Với a và c trái dấu thì PT luôn có 2 nghiệm phân biệt
- Với a và c cùng dấu thì không xác định đƣợc số nghiệm của PT mà phải nhờ dấu của đen ta
D1ng 2: Dïng c«ng thøc nghiÖm ®Ó gi¶I PT bËc 2
Bμi 1: Gi¶I c ̧c PT sau :
a) x2
– 11x + 38 = 0 b) 5x2

– 6x + 27 = 0

c) x2
– (
2  8
)x+ 4 = 0 d)

1 0

4
1 2
x  x  

Bμi 2: Gi¶i PT sau :

 
0
2
1
2
3
1
)(1 2) 2(1 2) 1 3 2 0;............................ )
)( 3 1) 2 3 3 1 0;....................................... ) 1 3 (2 3 1) 3 1 0
2 2
2 2
        
          
c x x d x x
a x x b x x

*) Nhận xét :
Cần đƣa các hệ số của PT bậc hai về dạng đơn giản nhất để áp dụng công thức nghiệm
D1ng 3: T×m §K cña tham sè ®Ó PT cã nghiÖm , v« nghiÖm , cã nghiÖm kÐp :
Bài 1: Cho phƣơng trình : x2

– 4x + 3m – 1= 0 (1) (

’= 5- 3m )

a) Tìm m để PT (1) có 2 nghiệm phân biệt
b) Tìm m để PT(1) có nghiệm
Bài 2: Cho PT: x2

– 2m x + 4 =0 (2) (

’= m
2
- 8 )

a) Tìm m để PT(2) có nghiệm
b) Tìm m để PT(2) vô nghiệm
D1ng 4: Chøng minh PT lu«n cã nghiÖm , v« nghiÖm :
Bài 1: CMR: PT sau luôn có nghiệm với mọi giá trị của m

a) x
2
–( m – 1)x2
– 5 = 0

b) x
2
– 2(m +2)x - 4m - 10 = 0
Bμi 2: Cho PT : mx2 – (2m + 1) x+ (m + 1) = 0 ( 1)
a) CMR : PT (1) lu«n cã nghiÖm víi mäi gi ̧ trÞ cña m
b) T×m gi ̧ trÞ cña m ®Ó PT ( 1) cã nghiÖm > 2

2

D1ng 5: Sù t-¬ng giao cña ®-êng th1⁄4ng vμ ®-êng cong :
Bμi 1: Cho ®-êng th1⁄4ng (d) y = 2x – 5 vμ (P) y = 3x2
T×m täa ®é giao ®iÓm cña (d) vμ (P)
Bμi 2: Cho (d) y = 2(m +1) x – 1 vμ (P) y = x
2
. T×m m ®Ó

a) (d) c3⁄4t (P) t1i 2 ®iÓm ph©n biÖt
b) ( d) tiÕp xóc víi ( P)
c) ( d) không cắt (P)
Bài 3: ( Thi vào 10 năm học 2015-2016)
Cho hàm số y = x2

( P) và y = ( 5m-1)x – 6m2 + 2m ( d)
a) Tìm m để (d) cắt (P) tại 2 điểm phân biệt
b) Gọi x1 và x2

là hoành độ giao điểm của P và (d) . Tìm m để x1
2 +x2
2 = 1

1
21 tháng 4 2020

vl, mày hỏi thế thì ai chả lời được Mai