K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

Câu 1: Hãy cho biết 1 mol nước chứa số nguyên tử là

  1. 6.1023
  2. 12.1023
  3. 18.1023
  4. 24.1023

Câu 2: Chọn đáp án sai

  1. Khối lượng của N phân tử CO2là 18 g
  2. mH2O= 18 g/mol
  3. 1 mol O2ở đktc là 24 l
  4. Thể tích mol của chất khí phải cùng nhiệt độ và áp suất

Câu 3: Cho biết 1 mol chất khí ở điều kiện bình thường có thể tích là

  1. 2,24 l
  2. 0,224 l
  3. 22,4 l
  4. 22,4 ml

Câu 4: Thể tích mol là

  1. Là thể tích của chất lỏng
  2. Thể tích của 1 nguyên tử nào đó
  3. Thể tích chiếm bởi N phân tử của chất khí đó
  4. Thể tích ở đktc là 22,4 l

Câu 5: Số Avogadro và kí hiệu là

  1. 6.1023, A
  2. 6.10−23, A
  3. 6.1023, N
  4. 6.10−24, N

Câu 6: Khối lượng mol chất là

  1. Là khối lượng ban đầu của chất đó
  2. Là khối lượng sau khi tham gia phản ứng hóa học
  3. Bằng 6.1023
  4. Là khối lượng tính bằng gam của N nguyên tử hoặc phân tử chất đó

Câu 7: Trong các khí sau, số khí nhẹ hơn không khí là: CO2, H2O, N2, H2, SO2

  1. 5
  2. 4
  3. 3
  4. 2

Câu 8: Hai chất chỉ có thể bằng nhau khi

  1. Khối lượng bằng nhau
  2. Số phân tử bằng nhau
  3. Số mol bằng nhau trong cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất
  4. Cả 3 ý kiến trên

Câu 9: Nếu 2 chất khác nhau nhưng có ở cùng nhiệt độ và áp suất, có thể tích bằng nhau thì

  1. Cùng khối lượng
  2. Cùng số mol
  3. Cùng tính chất hóa học
  4. Cùng tính chất vật lí

Câu 10: Cho khối lượng của chất A là m gam; số mol chất A là n mol và khối lượng mol là M gam. Biểu thức nào sau đây biểu thị mối liên hệ giữa đại lượng trên là sai?

  1. n =
  2. m = n.M
  3. M =
  4. M =

2. THÔNG HIỂU (15 câu)

Câu 1: Số mol nguyên tử C trong 44g CO2

  1. 2 mol
  2. 1 mol
  3. 0,5 mol
  4. 1,5 mol

Câu 2: Cho mCa = 5 g, mCaO = 5,6 g. Kết luận đúng

  1. nCa > nCaO
  2. nCa< nCaO
  3. nCa= nCaO
  4. VCa= VCaO

Câu 3: Cho nN2 = 0,9 mol và mFe = 50,4g. Kết luận đúng

  1. Cùng khối lượng
  2. Cùng thể tích
  3. Cùng số mol
  4. mFe< mN2

Câu 4: Chọn đáp án đúng: Số mol của 12g O2, 1,2g H2, 14g N2

  1. 0,375 mol; 0,6 mol; 0,5 mol
  2. 0,375 mol; 0,5 mol; 0,1 mol
  3. 0,1 mol; 0,6 mol; 0,5 mol
  4. 0,5 mol; 0,375 mol; 0,3 mol

Câu 5: Phải cần bao nhiêu mol nguyên tử C để có 2,4.1023 nguyên tử C

  1. 0,5 mol
  2. 0,55 mol
  3. 0,4 mol
  4. 0,45 mol

Câu 6: Khối lượng của 0,45 mol Cu(OH)2 là

  1. 36,45 gam
  2. 15,3 gam
  3. 28,8 gam
  4. 44,1 gam

Câu 7: Số mol của 19,6 g H2SO4

  1. 0,2 mol
  2. 0,1 mol
  3. 0,12 mol
  4. 0,21 mol

Câu 8: Muốn biết khí A nặng/nhẹ hơn khí B có mấy cách?

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4

Câu 9: Khí SO2 nặng hay nhẹ hơn không khí bao lần

  1. Nặng hơn không khí 2,2 lần
  2. Nhẹ hơn không khí 3 lần
  3. Nặng hơn không khí 2,4 lần
  4. Nhẹ hơn không khí 2 lần

Câu 10: Số mol của H2 ở đktc biết V= 5,6 l

  1. 0,25 mol
  2. 0,3 mol
  3. 0,224 mol
  4. 0,52 l

Câu 11: Khí nào nặng nhất trong các khí sau

  1. CH4
  2. CO2
  3. N2
  4. H2

Câu 12: 1 mol N2 có V = 22,4 l. Hỏi 8 mol N­ thì có V = ?. Biết khí đo ở đktc

  1. 179,2 l
  2. 17,92 l
  3. 0,1792 l
  4. 1,792 l

Câu 13: Tính thể tích ở đktc của 2,25 mol O2

  1. 22,4 l
  2. 24 l
  3. 5,04 l
  4. 50,4 l

Câu 14: Số mol của kali biết có 6.1023 nguyên tử kali

  1. 1 mol
  2. 1,5 mol
  3. 0,5 mol
  4. 0,25 mol

Câu 15: Trong 1 mol CO2 có bao nhiêu nguyên tử?

  1. 6.1023
  2. 9.1023
  3. 12.1023
  4. 18.1023

3. VẬN DỤNG (10 câu)

Câu 1: Muốn thu khí NH3 vào bình thì có thể thu bằng cách nào sau đây?

  1. Để bình đứng
  2. Đặt bình úp ngược
  3. Lúc đầu úp ngược bình, khi gần đầy thì để bình đứng lên
  4. Một trong ba cách trên

Câu 2: Có thể thu khí N2 bằng cách nào

  1. Đặt đứng bình
  2. Đặt úp bình
  3. Đặt ngang bình
  4. Cách nào cũng được

Câu 3: Cho CO2, H2O, N2, H2, SO2, N2O, CH4, NH3. Khí có thể thu được khi để đứng bình là

  1. CO2, CH4, NH3
  2. CO2, H2O, CH4, NH3
  3. CO2, SO2, N2O
  4. N2, H2, SO2, N2O, CH4, NH3
1
3 tháng 8 2025

bn gửi cả đề lên à khó trl quá


5 tháng 10 2016

1. S hoá trị II

2 . N hóa trị V

3. Fe hóa trị II

4. Ca hóa trị II

Ca3(PO4)2 nha bạn

6 tháng 10 2016

HÓA TRỊ CỦA nguyên tố :

1) S là : (II * 3) : 1 = VI

2) N là : (II * 5) : 2 = V

3) Fe là : (I * 2) : 1 = II

4) Ca là : (III * 2) : 1 = VI

  

6 tháng 8 2016

Hỏi đáp Hóa học

Nguyên tử của nguyên tốX nặng 6.6553⋅10−236.6553⋅10−23g . Xác định tên nguyên tố X.Nguyên tử khối của C= 3/4 nguyên tử khối của O và nguyên tử khối của O=1/2 nguyên tử khối của S. Tính NTK của oxi và lưu hùynhtheo đơn vị gNguyên tử Y có tổng số hạt cơ bản là 58và NTK của Y<40. Hỏi Y thuộc nguyên tố kim loại nào, và nguyên tố Y là kim loại?Tổng số hạt cơ bản của 2 nhân tử kim laoji A...
Đọc tiếp
  1. Nguyên tử của nguyên tốX nặng 6.655310236.6553⋅10−23g . Xác định tên nguyên tố X.
  2. Nguyên tử khối của C= 3/4 nguyên tử khối của O và nguyên tử khối của O=1/2 nguyên tử khối của S. Tính NTK của oxi và lưu hùynhtheo đơn vị g
  3. Nguyên tử Y có tổng số hạt cơ bản là 58và NTK của Y<40. Hỏi Y thuộc nguyên tố kim loại nào, và nguyên tố Y là kim loại?
  4. Tổng số hạt cơ bản của 2 nhân tử kim laoji A và B là 142. Trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt ko mang điện là 42. Số hạt mang diện của nguyên tử B hơn Nguyên tử A là 12. Xác định tên của 2 nguyên tử A và B.
  5. Phân tử Y gồm 4 nguyên tử X liên kết với 10H. Xác định tên của nguyên tố X biết rằng phân tử khối của Y nặng gấp 29 lần phân tử phân tử khối của H.

                           giúp mk với khocroi

1
28 tháng 9 2016

2. Lấy NTK của O và S nhân với 1/12 khối lượng của C(có ghi trong sgk)

5. Ta có:

PTK của Y= 4X+ 10H=29x2(PTK của PT H là 2)

=>4X+10x1=48

=>4X=38

=>X=...

=>

29 tháng 7 2016

Hoàn thành PT

  1. 2 CHX  +(x+2y)/2 O2 2 COY↑ +x H2O
  2. 2 CxHy  +(4x+y)/2 O2 2x CO2 +y H2O
  3. CnH2n+2 + (3n+1)/2O2  n CO2 +(n+1) H2O
9 tháng 10 2016

1)mol

2)6,022..

3)22,4

4)lit

5)khac nhau

6)cung so

7)bang nhau

8)24

22 tháng 11 2016

a) Thể tích mol phân tử của chất khí là thể tích chứa một mol phân tử hay 6,022.1023 phân tử chất khí. Ở đktc, một mol chất khí bất kì đều có thể tích 22,4 lít. Đơn vị đo thể tích mol phân tử chất khí là lít.

b) Thể tích của 1 mol các chất rắn, chất lỏng, chất khí có thể khác nhau nhưng chúng đều chứa cùng số phân tử/ nguyên tử.

c) Ở điều kiện thường (20oC, 1 atm), một mol của mọi chất khí đều chiếm một thể tích bằng nhau và bằng 24 lít.

20 tháng 11 2016

a/ 1 mol

b/ n = \(\frac{6,022.10^{23}}{6,022.10^{23}}=1\) (mol)

c/ \(n=\frac{6,022.10^{23}}{6,022.10^{23}}=1\) (mol)

21 tháng 11 2016

thanks

9 tháng 7 2018

PTK X = 32.5 = 160 (đvC)

Ta có công thức tổng quát: XSO4

\(X+96=160\)

\(\Leftrightarrow X=160-96=64\left(Cu\right)\)

Vậy X là nguyên tố Cu

Vậy ta chọn đáp án C

20 tháng 10 2016

Câu 9:

1) nSO2 = 2,24 : 22,4 = 0,1 mol

nO2 = 3,36 : 22,4 = 0,15 mol

mhh = 0,1 . 64 + 0,15 . 32 = 11,2

2. nCO2 = 4,4 : 44 = 0,1 mol

nO2 = 3,2 : 32 = 0,1 mol

Vhh = (0,1 + 0,1 ) . 22,4 = 4,48 l

3. n = \(\frac{3.10^{23}}{6.10^{23}}=0,5mol\)

Câu 10 :

1. C2H5OH + 3O2 -> 2CO2 + 3H2O

2. Tỉ lệ : 1 : 3 : 2 : 3

3.

16 tháng 12 2018

Bạn ơi sao câu 3 và 4 chưa giải vậy

1. Chọn từ thik hợp để hoàn chỉnh thông tin trong các câu sau :- Điều kiện tiêu chuẩn : nhiệt độ .......... , áp suất ............- Thể tích mol phân tử của chất khí là thể tích chứa .......... phân tử khí hay ......... mol chất khí.- Ở đktc , thể tích của 1 mol chất khí bằng ......... lít.- Người ta quy ước điều kiện thường là ở nht độ .......... và áp suất ......... atm.2. Thảo luận theo nhóm...
Đọc tiếp

1. Chọn từ thik hợp để hoàn chỉnh thông tin trong các câu sau :

- Điều kiện tiêu chuẩn : nhiệt độ .......... , áp suất ............

- Thể tích mol phân tử của chất khí là thể tích chứa .......... phân tử khí hay ......... mol chất khí.

- Ở đktc , thể tích của 1 mol chất khí bằng ......... lít.

- Người ta quy ước điều kiện thường là ở nht độ .......... và áp suất ......... atm.

2. Thảo luận theo nhóm :

a) Các ý kiến ở câu 1 trên ;

b) Tại sao 1 mol chất khí ở điều kiện thường lại có thể tích lớn hơn ở điều kiện tiêu chuẩn ?

3. Chọn từ/cụm từ thích hợp cho trog ngoặc đơn để điền vào chỗ trống ở ô Kết luận dưới đây .

( có cùng ; 6,022.10236,022.1023 ; rất nhỏ ; rất lớn ; bg nhau ; mol; khác nhau; 22,4;24;25; lít/mol; gam/mol; hai ; lít ; cùng số )

Kết luận :

a) Thể tích mol phân tử của chất khí là thể tích chứa một ....(1).... phân tử hay ...(2).... phân tử chất khí . ở đhtc , một mol chất khí bất kì đều có thể tích ...(3)... lít. Đơn vị đo thể tích mol phân tử chất khí là ...(4)... 

b) Thể tích của 1 mol các chất rắn , lỏng , khí  có thể ...(5)... nhưng chúng đều chứa ...(6)... phân tử/nguyên tử .

c) Ở điều kiện thường ( 20độC , 1 atm ), một mol của mọi chất khí đều chiếm một thể tích ...(7)...

và bằng ...(8)... lít .

Giups mình trong hôm nay vs đc ko mấy bạnvui

3
11 tháng 10 2016

1.

Điều kiện tiêu chuẩn : nhiệt độ O độ C, áp suất 1 atm.

the

11 tháng 10 2016

Thể tích mol phân tử của chất khí là thể tích chứa 6,022.10 mũ 23 phân tử khí hay một mol chất khí 

Ở đktc , thể tích của 1 mol chất khí bg 22,4 lít 

Người ta quy ước điều kiện thường là ở nht độ 20 độ C và áp suất 1 atm