Mã đề 01
K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

Mã đề 01:

I. TRẮC NGHIỆM. (7,0 điểm) Chọn phương án trả lời đúng nhất cho các câu sau:

Câu 1. Nghề nghiệp là gì?

A. Là công việc được bố mẹ công nhận

B. Là công việc được xã hội công nhận

C. Là tập hợp các công việc được xã hội công nhận

D. Là tập hợp các công việc được bố mẹ công nhận

Câu 2. Đặc điểm của nghề nghiệp

A. Có tính chất ổn định                   B. Gắn bó lâu dài

C. Đóng góp cho cộng đồng            D. Có tính chất ổn định, gắn bó lâu dài, đóng góp cho cộng đồng

Câu 3. Tầm quan trọng của nghề nghiệp đối với xã hội là

A. thúc đẩy phát triển kinh tế.

B. giảm tệ nạn xã hội.

C. đáp ứng nhu cầu xã hội.

D. thúc đẩy phát triển kinh tế, giảm tệ nạn xã hội, đáp ứng nhu cầu xã hội.

Câu 4. Môi trường làm việc của các ngành nghề trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ?


A. Năng động

C. Thử thách

B. Hiện đại

D. Năng động, hiện đại và thử thách


Câu 5. Yêu cầu đối với người làm việc trong ngành nghề thuộc lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ là gì?


A. Không yêu cầu về trình độ chuyên môn

C. Có năng lực tự học

B. Chỉ cần có khả năng làm việc theo  nhóm

D. Không yêu cầu về ngoại ngữ


Câu 6. Cơ cấu hệ thống giáo dục quốc dân Việt Nam gồm mấy loại?


A. 1

B. 2

C. 2

D. 4


Câu 7. Độ tuổi mẫu giáo là


A. 2 tuổi

C. 2 tháng đến 5 tuổi

B. 2 tuổi đến 5 tuổi

D. 5 tuổi


Câu 8. Giáo dục trung học cơ sở có mấy lớp?


A. 2

B. 4

C. 5

D. 6


Câu 9. Có mấy thời điểm phân luồng giáo dục?


A. 1

B. 2

C. 2

D. 4


Câu 10. Nghề nghiệp thuộc lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ được đào tạo với trình độ nào?


A. Trung cấp.

B. Sơ cấp.

C. Cao đẳng.

D. Nhiều trình độ.


Câu 11. Yếu tố nào dưới đây ảnh hưởng đến thị trường lao động?

A. Sự phát triển của khoa học, công nghệ

B. Sự phát triển của khoa học, công nghệ, sự chuyển dịch cơ cấu

C. Nhu cầu lao động

D. Sự phát triển của khoa học, công nghệ, sự chuyển dịch cơ cấu, nguồn cung lao động, nhu cầu lao động

Câu 12. So sánh nguồn cung và cầu của lao động Việt Nam như thế nào?


A. Cung cao hơn cầu

C. Bằng nhau

B. Cung thấp hơn cầu

D. Không xác định được


Câu 13. Sau nhiều năm đổi mới đất nước, thị trường Việt Nam đã có những thay đổi như thế nào?

A. Phát triển cả về quy mô và chất lượng, từng bước hiện đại, bền vững và hội nhập quốc tế.

B. Phát triển về chất lượng lao động, từng bước hiện đại, bền vững và hội nhập quốc tế

C. Phát triển về quy mô và chất lượng lao động, từng bước hiện đại, hội nhập quốc tế

D. Phát triển về quy mô lao động đầu ra, từng bước hiện đại, hội nhập quốc tế.

Câu 14. Nhà nước đóng vai trò gì trong việc thúc đẩy thị trường lao động?

A. Nhà nước chiếm vị trí quan trọng trong việc thúc đẩy thị trường lao động thông qua việc ban hành các chính sách phù hợp.

B. Nhà nước đóng vai trò to lớn trong việc thúc đẩy thị trường lao động thông qua việc ban hành các chính sách phù hợp.

C. Nhà nước là cầu nối giữa người lao động và người sử dụng lao động thông qua việc ban hành các chính sách phù hợp.

D. Nhà nước là một trong những yếu tố giúp nâng cao chất lượng lao động.

Câu 15. Công tắc điện là thiết bị dùng để

A. đóng điện cho các đồ dùng điện.    B. cắt điện cho các đồ dùng điện.

C. đóng điện cho các thiết bị điện.                  D. đóng cắt điện cho các đồ dùng, thiết bị điện trong gia đình.

Câu 16. Bộ phận nào của công tắc điện được làm bằng vật liệu cách điện?


A. Nút bật tắt.

B. Vỏ.

C. Cực nối điện.

D. Nút bật tắt, vỏ.


Câu 17. Vỏ cầu dao được làm bằng gì?


A. Đồng.

B. Sứ.

C. Vàng.

D. Đồng, vàng.


Câu 18. Cấu tạo của công tắc điện gồm mấy bộ phận?


A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.


Câu 19. Thông số kĩ thuật được ghi ở vị trí nào trên cầu dao?


A. Vỏ.

C. Tay cầm của cần đóng cắt.

B. Cực nối điện.

D. Cực nối điện hoặc vỏ.


Câu 20. Ampe kìm là dụng cụ đo điện

A. 1 chiều.     B. xoay chiều.           C. 1 chiều hoặc xoay chiều.           D. đáp án khác.

Câu 21. Quy trình sử dụng đồng hồ vạn năng có bước nào sau đây?


A. Chọn đại lượng đo và thang đo.

C. Đọc kết quả.

B. Tiến hành đo.

D. Cả 3 đáp án trên.


Câu 22. Cấu tạo ampe kìm gồm mấy bộ phận cơ bản


A. 6.

B. 7.

C. 8.

D. 9.


Câu 23. Có mấy loại sơ đồ mạng điện?


A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.


Câu 24. Bước 1 của quy trình thiết kế sơ đồ nguyên lí là gì?

A. Xác định nhiệm vụ thiết kế.             B. Xác định thiết bị, đồ dùng điện và mối liên hệ giữa chúng.

C. Vẽ sơ đồ nguyên lí mạch điện.         D. Đáp án khác.

Câu 25. Có loại sơ đồ mạng điện nào?


A. Sơ đồ nguyên lí.

C. Sơ đồ nguyên lí và sơ đồ lắp đặt.

B. Sơ đồ lắp đặt.

D. Sơ đồ sử dụng.


Câu 26. Vai trò của sơ đồ lắp đặt là gì?

A. Là cơ sở để thiết kế sơ đồ lắp đặt.

B. Xác định số lượng các thiết bị điện có trong mạng điện.

C. Sửa chữa thiết bị.

D. Dự trù vật liệu, lắp đặt, sửa chữa và xác định số lượng thiết bị điện có trong mạng điện.

Câu 27. Vai trò của sơ đồ nguyên lí là gì?


A. Nghiên cứu nguyên lí làm việc.

C. Lắp đặt thiết bị.

B. Dự trù vật liệu.

D. Dự trù vật liệu và lắp đặt thiết bị.


Câu 28. Cấu tạo của ổ cắm điện có

A. vỏ.              B. cực tiếp điện.        C. vỏ, cực tiếp điện.                         D. cần đóng cắt.

II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Câu 1 (2,0 điểm):

a) (1,5đ) Trong khung cơ cấu hệ thống giáo dục quốc dân Việt Nam, giáo dục phổ thông bao gồm những cấp bậc nào, gồm những khối lớp nào?

b) (0,5đ) Trong năm học 2025-2026, em là học sinh lớp mấy? Lớp đó thuộc cấp bậc giáo dục nào trong hệ thống giáo dục phổ thông của khung cơ cấu hệ thống giáo dục quốc dân Việt Nam? (Đối với học sinh sinh năm 2011 và vẫn lên lớp đều mỗi năm học)

Câu 2 (1,0 điểm):

a) (0,5đ) Trên nhãn của hãng được dán trên nồi cơm điện có ghi thông số 220 V – 700 W. Em hãy giải thích ý nghĩa của thông số kĩ thuật đó.

b) (0,5đ) Hãy vẽ sơ đồ lắp đặt mạng điện bảng điện gồm 2 cầu chì, 1 ổ cắm điện, 1 công tắc điều khiển 1 bóng đèn.
Mã đề 02:

I. TRẮC NGHIỆM. (7,0 điểm) Chọn phương án trả lời đúng nhất cho các câu sau:

Câu 1. Cấu tạo ampe kìm gồm mấy bộ phận cơ bản


A. 6.

B. 7.

C. 8.

D. 9.


Câu 2. Có mấy loại sơ đồ mạng điện?


A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.


Câu 3. Bước 1 của quy trình thiết kế sơ đồ nguyên lí là gì?

A. Xác định nhiệm vụ thiết kế.             B. Xác định thiết bị, đồ dùng điện và mối liên hệ giữa chúng.

C. Vẽ sơ đồ nguyên lí mạch điện.         D. Đáp án khác.

Câu 4. Có loại sơ đồ mạng điện nào?


A. Sơ đồ nguyên lí.

C. Sơ đồ nguyên lí và sơ đồ lắp đặt.

B. Sơ đồ lắp đặt.

D. Sơ đồ sử dụng.


Câu 5. Vai trò của sơ đồ lắp đặt là gì?

A. Là cơ sở để thiết kế sơ đồ lắp đặt.

B. Xác định số lượng các thiết bị điện có trong mạng điện.

C. Sửa chữa thiết bị.

D. Dự trù vật liệu, lắp đặt, sửa chữa và xác định số lượng thiết bị điện có trong mạng điện.

Câu 6. Vai trò của sơ đồ nguyên lí là gì?


A. Nghiên cứu nguyên lí làm việc.

C. Lắp đặt thiết bị.

B. Dự trù vật liệu.

D. Dự trù vật liệu và lắp đặt thiết bị.


Câu 7. Cấu tạo của ổ cắm điện có

A. vỏ.              B. cực tiếp điện.        C. vỏ, cực tiếp điện.                         D. cần đóng cắt.

Câu 8. Giáo dục trung học cơ sở có mấy lớp?


A. 2

B. 4

C. 5

D. 6


Câu 9. Có mấy thời điểm phân luồng giáo dục?


A. 1

B. 2

C. 2

D. 4


Câu 10. Nghề nghiệp thuộc lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ được đào tạo với trình độ nào?


A. Trung cấp.

B. Sơ cấp.

C. Cao đẳng.

D. Nhiều trình độ.


Câu 11. Yếu tố nào dưới đây ảnh hưởng đến thị trường lao động?

A. Sự phát triển của khoa học, công nghệ

B. Sự phát triển của khoa học, công nghệ, sự chuyển dịch cơ cấu

C. Nhu cầu lao động

D. Sự phát triển của khoa học, công nghệ, sự chuyển dịch cơ cấu, nguồn cung lao động, nhu cầu lao động

Câu 12. So sánh nguồn cung và cầu của lao động Việt Nam như thế nào?


A. Cung cao hơn cầu

C. Bằng nhau

B. Cung thấp hơn cầu

D. Không xác định được


Câu 13. Sau nhiều năm đổi mới đất nước, thị trường Việt Nam đã có những thay đổi như thế nào?

A. Phát triển cả về quy mô và chất lượng, từng bước hiện đại, bền vững và hội nhập quốc tế.

B. Phát triển về chất lượng lao động, từng bước hiện đại, bền vững và hội nhập quốc tế

C. Phát triển về quy mô và chất lượng lao động, từng bước hiện đại, hội nhập quốc tế

D. Phát triển về quy mô lao động đầu ra, từng bước hiện đại, hội nhập quốc tế.

Câu 14. Nhà nước đóng vai trò gì trong việc thúc đẩy thị trường lao động?

A. Nhà nước chiếm vị trí quan trọng trong việc thúc đẩy thị trường lao động thông qua việc ban hành các chính sách phù hợp.

B. Nhà nước đóng vai trò to lớn trong việc thúc đẩy thị trường lao động thông qua việc ban hành các chính sách phù hợp.

C. Nhà nước là cầu nối giữa người lao động và người sử dụng lao động thông qua việc ban hành các chính sách phù hợp.

D. Nhà nước là một trong những yếu tố giúp nâng cao chất lượng lao động.

Câu 15. Nghề nghiệp là gì?

A. Là công việc được bố mẹ công nhận

B. Là công việc được xã hội công nhận

C. Là tập hợp các công việc được xã hội công nhận

D. Là tập hợp các công việc được bố mẹ công nhận

Câu 16. Đặc điểm của nghề nghiệp

A. Có tính chất ổn định                   B. Gắn bó lâu dài

C. Đóng góp cho cộng đồng            D. Có tính chất ổn định, gắn bó lâu dài, đóng góp cho cộng đồng

Câu 17. Tầm quan trọng của nghề nghiệp đối với xã hội là

A. thúc đẩy phát triển kinh tế.

B. giảm tệ nạn xã hội.

C. đáp ứng nhu cầu xã hội.

D. thúc đẩy phát triển kinh tế, giảm tệ nạn xã hội, đáp ứng nhu cầu xã hội.

Câu 18. Môi trường làm việc của các ngành nghề trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ?


A. Năng động

C. Thử thách

B. Hiện đại

D. Năng động, hiện đại và thử thách


Câu 19. Yêu cầu đối với người làm việc trong ngành nghề thuộc lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ là gì?


A. Không yêu cầu về trình độ chuyên môn

C. Có năng lực tự học

B. Chỉ cần có khả năng làm việc theo  nhóm

D. Không yêu cầu về ngoại ngữ


Câu 20. Cơ cấu hệ thống giáo dục quốc dân Việt Nam gồm mấy loại?


A. 1

B. 2

C. 2

D. 4


Câu 21. Độ tuổi mẫu giáo là


A. 2 tuổi

C. 2 tháng đến 5 tuổi

B. 2 tuổi đến 5 tuổi

D. 5 tuổi


Câu 22. Công tắc điện là thiết bị dùng để

A. đóng điện cho các đồ dùng điện.    B. cắt điện cho các đồ dùng điện.

C. đóng điện cho các thiết bị điện.                  D. đóng cắt điện cho các đồ dùng, thiết bị điện trong gia đình.

Câu 23. Bộ phận nào của công tắc điện được làm bằng vật liệu cách điện?


A. Nút bật tắt.

B. Vỏ.

C. Cực nối điện.

D. Nút bật tắt, vỏ.


Câu 24. Vỏ cầu dao được làm bằng gì?


A. Đồng.

B. Sứ.

C. Vàng.

D. Đồng, vàng.


Câu 25. Cấu tạo của công tắc điện gồm mấy bộ phận?


A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.


Câu 26. Thông số kĩ thuật được ghi ở vị trí nào trên cầu dao?


A. Vỏ.

C. Tay cầm của cần đóng cắt.

B. Cực nối điện.

D. Cực nối điện hoặc vỏ.


Câu 27. Ampe kìm là dụng cụ đo điện

A. 1 chiều.     B. xoay chiều.           C. 1 chiều hoặc xoay chiều.           D. đáp án khác.

Câu 28. Quy trình sử dụng đồng hồ vạn năng có bước nào sau đây?


A. Chọn đại lượng đo và thang đo.

C. Đọc kết quả.

B. Tiến hành đo.

D. Cả 3 đáp án trên.


II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Câu 1 (1,0 điểm):

a) (0,5đ) Hãy vẽ sơ đồ nguyên lí mạng điện bảng điện gồm 2 cầu chì, 1 ổ cắm điện, 1 công tắc điều khiển 1 bóng đèn.

b) (0,5đ) Trên cần đóng cắt của cầu dao có ghi 600 V – 15 A. Em hãy giải thích ý nghĩa của thông số kĩ thuật đó.

Câu 2 (2,0 điểm):

a) (0,5đ) Trong năm học 2022-2023, em là học sinh lớp mấy? Lớp đó thuộc cấp bậc giáo dục nào trong hệ thống giáo dục phổ thông của khung cơ cấu hệ thống giáo dục quốc dân Việt Nam? (Đối với học sinh sinh năm 2011 và vẫn lên lớp đều mỗi năm học)

b) (1,5đ) Trong khung cơ cấu hệ thống giáo dục quốc dân Việt Nam, giáo dục mầm non bao gồm những cấp bậc nào, gồm những khối lớp nào?

2
24 tháng 5 2025

Câu 1. Nghề nghiệp là gì?

  • Đáp án: B. Là công việc được xã hội công nhận

Câu 2. Đặc điểm của nghề nghiệp

  • Đáp án: D. Có tính chất ổn định, gắn bó lâu dài, đóng góp cho cộng đồng

Câu 3. Tầm quan trọng của nghề nghiệp đối với xã hội là

  • Đáp án: D. thúc đẩy phát triển kinh tế, giảm tệ nạn xã hội, đáp ứng nhu cầu xã hội.

Câu 4. Môi trường làm việc của các ngành nghề trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ?

  • Đáp án: D. Năng động, hiện đại và thử thách

Câu 5. Yêu cầu đối với người làm việc trong ngành nghề thuộc lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ là gì?

  • Đáp án: C. Có năng lực tự học

Câu 6. Cơ cấu hệ thống giáo dục quốc dân Việt Nam gồm mấy loại?

  • Đáp án: C. 2 (Giáo dục chính quy và Giáo dục thường xuyên)

Câu 7. Độ tuổi mẫu giáo là

  • Đáp án: B. 2 tuổi đến 5 tuổi

Câu 8. Giáo dục trung học cơ sở có mấy lớp?

  • Đáp án: B. 4 (Gồm các lớp 6, 7, 8, 9)

Câu 9. Có mấy thời điểm phân luồng giáo dục?

  • Đáp án: D. 2. (Phân luồng sau THCS và sau THPT)

Câu 10. Nghề nghiệp thuộc lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ được đào tạo với trình độ nào?

  • Đáp án: D. Cả 3 đáp án trên. (Do các hình ảnh trước đó bị cắt mất đáp án D, nhưng nhìn chung các ngành kỹ thuật, công nghệ được đào tạo ở nhiều trình độ: sơ cấp, trung cấp, cao đẳng, đại học. Nếu có lựa chọn tổng hợp các cấp, đó là đáp án chính xác nhất.)
  • Câu 11. Yếu tố nào dưới đây ảnh hưởng đến thị trường lao động?
  • D. Sự phát triển của khoa học, công nghệ, sự chuyển dịch cơ cấu, nguồn cung lao động
  • Câu 12 : D, Không xác định được
  • Câu 13 : A
  • Câu 14 : B
  • Câu 15. Chức năng chính của hộp kĩ thuật tổng (áp tô mát tổng) là gì?
  • D. Đóng cắt điện cho các đồ dùng, thiết bị điện trong gia đình.

Câu 16. Bộ phận nào của công tắc điện được làm bằng vật liệu cách điện?

  • D. Nút bật tắt, vỏ.
  • Câu 17 : B
  • Câu 18 : C
  • Câu 19 : A
  • Câu 20. Ampe kìm là dụng cụ đo điện
  • Đáp án: B. xoay chiều.

Câu 21. Quy trình sử dụng đồng hồ vạn năng có bước nào sau đây?

  • Đáp án: D. Cả 3 đáp án trên.

Câu 22. Cấu tạo ampe kìm gồm mấy bộ phận cơ bản?

  • Đáp án: 3.
  • Câu 23 : 2
  • Câu 24: A. Xác định nhiệm vụ thiết kế.
  • Câu 25 : C. Sơ đồ nguyên lí và sơ đồ lắp đặt.
  • Câu 26 : D. Dự trù vật liệu, lắp đặt, sửa chữa và xác định số lượng thiết bị điện.
  • Câu 27 : A. Nghiên cứu nguyên lí làm việc.
  • Câu 28 : C. vỏ, cực tiếp điện.
  • Tự luận
  • Câu 1

a) Giáo dục phổ thông gồm:

  • Tiểu học (Lớp 1-5)
  • Trung học cơ sở (Lớp 6-9)
  • Trung học phổ thông (Lớp 10-12)

b) Học sinh sinh năm 2011, năm học 2025-2026 sẽ học Lớp 9. Lớp này thuộc cấp Trung học cơ sở.

Câu 2

a) Thông số 220 V – 700 W trên nồi cơm điện có nghĩa là:

  • 220 V: Hiệu điện thế định mức để nồi hoạt động bình thường.
  • 700 W: Công suất tiêu thụ điện của nồi khi hoạt động bình thường.

b) Sơ đồ lắp đặt mạng điện bảng điện gồm 2 cầu chì, 1 ổ cắm điện, 1 công tắc điều khiển 1 bóng đèn:

graph TD
    Nguồn_P([Nguồn P]) --- F1(Cầu chì 1)
    Nguồn_N([Nguồn N]) --- N_Common(Dây N chung)

    F1 --- F2(Cầu chì 2)
    F2 --- Sw(Công tắc)
    Sw --- Lamp(Bóng đèn)
    Lamp --- N_Common

    F1 --- Socket_P(Cực P ổ cắm)
    Socket_P --- Socket(Ổ cắm)
    Socket_N(Cực N ổ cắm) --- N_Common
    Socket_N --- Socket

    subgraph Bảng Điện
        F1
        F2
        Sw
        Socket
    end


24 tháng 5 2025

Mã đề 1 nha

14 tháng 9 2021

Câu 1: Nội dung cần thực hiện trong bài là:

A. Tìm hiểu đồng hồ đo điện

B. Thực hành sử dụng đồng hồ đo điện

C. Cả A và B đều đúng

D. Cả A và B đều sai

Câu 2: Tên đồng hồ đo điện là:

A. Ampe kế

B. Vôn kế

C. Ôm kế

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 3: Đo điện năng tiêu thụ của mạch điện bằng công tơ điện thực hiện theo mấy bước?

A. 3

B. 4

C. 2

D. 5

Câu 4: Các bước đo điện năng tiêu thụ của mạch điện bằng công tơ điện là:

A. Đọc và giải thích kí hiệu ghi trên mặt công tơ điện

B. Nối mạch điện thực hành

C. Đo điện năng tiêu thụ của mạch điện

D. Cả 3 đáp án trên

14 tháng 9 2021

cảm ơn nhiều nha tại mik đag cần gấp ak

Câu 1. Công dụng của ống nối tiếp làA. nối 2 ống vuông góc với nhau.B. được dùng để nối tiếp 2 ống luồn dây với nhau.C. được sử dụng để phân nhánh dây dẫn.D. kẹp đỡ ống.Câu 2. Kẹp đỡ ống luồn dây dẫn dùng đểA. nối 2 ống vuông góc.B. cố định ống luồn dây dẫn.C. nối tiếp 2 ống luồn dây lại với nhau.D. để phân nhánh dây dẫn.Câu 3. Công dụng của ống chữ T làA. để...
Đọc tiếp

Câu 1. Công dụng của ống nối tiếp là

A. nối 2 ống vuông góc với nhau.

B. được dùng để nối tiếp 2 ống luồn dây với nhau.

C. được sử dụng để phân nhánh dây dẫn.

D. kẹp đỡ ống.

Câu 2. Kẹp đỡ ống luồn dây dẫn dùng để

A. nối 2 ống vuông góc.

B. cố định ống luồn dây dẫn.

C. nối tiếp 2 ống luồn dây lại với nhau.

D. để phân nhánh dây dẫn.

Câu 3. Công dụng của ống chữ T là

A. để phân nhánh dây dẫn mà không sử dụng nối rẽ.

B. để phân nhánh dây dẫn.

C. để nối tiếp 2 ống luồn dây.

D. để khi nối 2 ống luồn dây vuông góc với nhau.

Câu 4. Khi bật công tắc về vị trí 1 đèn 1 sáng, đèn 2 tắt và ngược lại, là nói về nguyên lí hoạt động của mạch điện

A. 2 công tắc 2 cực điều khiển 2 đèn.

B. không có mạch điện nào.

C. 2 công tắc 3 cực điều khiển 1 đèn

D. 1 công tắc 3 cực điều khiển 2 đèn.

Câu 5. Thiết bị vừa đóng cắt vừa bảo vệ mạch điện là

A. Cầu chi B. Công tắc C. Cầu dao D. Aptomat.

Các bạn giúp mik.Mik cảm ơn nhiều nha 

7
14 tháng 9 2021

câu 1 : B

câu 2 : B

câu 3 : A

câu 4 : D

câu 5 : D

CÁC BẠN CHỌN K ĐÚNG CHO MÌNH VỚI NHÉ !

14 tháng 9 2021

c1 b

c2 b

c3 a

c4 d

c5 d

Câu 6. Công dụng của ống nối tiếp làA. nối 2 ống vuông góc với nhau.B. được dùng để nối tiếp 2 ống luồn dây với nhau.C. được sử dụng để phân nhánh dây dẫn.D. kẹp đỡ ống.Câu 7. Kẹp đỡ ống luồn dây dẫn dùng đểA. nối 2 ống vuông góc.B. cố định ống luồn dây dẫn.C. nối tiếp 2 ống luồn dây lại với nhau.D. để phân nhánh dây dẫn.Câu 8. Công dụng của ống chữ T làA. để...
Đọc tiếp

Câu 6. Công dụng của ống nối tiếp là

A. nối 2 ống vuông góc với nhau.

B. được dùng để nối tiếp 2 ống luồn dây với nhau.

C. được sử dụng để phân nhánh dây dẫn.

D. kẹp đỡ ống.

Câu 7. Kẹp đỡ ống luồn dây dẫn dùng để

A. nối 2 ống vuông góc.

B. cố định ống luồn dây dẫn.

C. nối tiếp 2 ống luồn dây lại với nhau.

D. để phân nhánh dây dẫn.

Câu 8. Công dụng của ống chữ T là

A. để phân nhánh dây dẫn mà không sử dụng nối rẽ.

B. để phân nhánh dây dẫn.

C. để nối tiếp 2 ống luồn dây.

D. để khi nối 2 ống luồn dây vuông góc với nhau.

Câu 9. Khi bật công tắc về vị trí 1 đèn 1 sáng, đèn 2 tắt và ngược lại, là nói về nguyên lí hoạt động của mạch điện

A. 2 công tắc 2 cực điều khiển 2 đèn.

B. không có mạch điện nào.

C. 2 công tắc 3 cực điều khiển 1 đèn

D. 1 công tắc 3 cực điều khiển 2 đèn.

Câu 10. Thiết bị vừa đóng cắt vừa bảo vệ mạch điện là

A. Cầu chi B. Công tắc C. Cầu dao D. Aptomat.

Các bạn kb vs mik nha ^^

6
9 tháng 9 2021

Câu 7 : B

Câu 8 : A

Câu 9: D

Câu 10: D

9 tháng 9 2021

7 b

8a

9d

10d

PHẾU HƯỚNG DẪN HỌC SINH TỰ HỌC MÔN CÔNG NGHỆ 9   Ôn tập tập cuối học kì I: Dựa vào nội dung kiến thức các bài đã học e hãy thực hiện các câu hỏi sau:   Câu 1: Hãy nêu đại lượng đo của đồng hồ đo điện dùng trong lắp đặt mạch điện? Câu 2. Em hãy vẽ lại sơ đồ mạnh điện công tơ điện? Câu 3. Có mấy kiểu nối dây dẫn điện ? Câu 4. Em hãy nêu quy trình chung nối dây...
Đọc tiếp

PHẾU HƯỚNG DẪN HỌC SINH TỰ HỌC

MÔN CÔNG NGHỆ 9

 

Ôn tập tập cuối học kì I: Dựa vào nội dung kiến thức các bài đã học e hãy thực hiện các câu hỏi sau:

 

Câu 1: Hãy nêu đại lượng đo của đồng hồ đo điện dùng trong lắp đặt mạch điện?

Câu 2. Em hãy vẽ lại sơ đồ mạnh điện công tơ điện?

Câu 3. Có mấy kiểu nối dây dẫn điện ?

Câu 4. Em hãy nêu quy trình chung nối dây dẫn điện ?

Câu 5. Em hãy vẽ  sơ đồ lắp đặt mạnh điện bảng điện ?

Câu 6. Em hãy vẽ lại sơ đồ nguyên lý mạnh điện đèn ống huỳnh quang?

Câu 7: Nêu các bước thực hiện quy trình lắp mạch điện đèn ống huỳnh quang?

Câu 8:

a.  Em hãy trình bày cách nối mối nối thẳng dây dẫn lõi 1 sợi?

b. Cho vôn kế có thang đo 600V, cấp chính xác 1,5. Hãy tính sai số tuyệt đối lớn nhất của vôn kế?

 

(Hoàn thành thành trước ngày 04/12/2021)

3

1.d 2.d 3.b 4.d

10 tháng 9 2021

1d

2d 

3b

4d

15 tháng 9 2021

1  B

2  C

3  C

15 tháng 9 2021

Câu 1. Quy trình lắp đặt mạch điện đèn ống huỳnh quang gồm mấy bước?

       A. 3

       B. 4

       C. 5

       D. 6

Câu 2. Trong sơ đồ nguyên lí mạch điện đèn ống huỳnh quang có:

       A. Tắc te

       B. Chấn lưu

       C. Đèn

       D. Cả 3 đáp án trên

Câu 3. Trong quy trình lắp mạch điện đèn ống huỳnh quang, “khoan lỗ” thuộc bước thứ mấy?

       A. 1

       B. 2

       C. 3

       D. 4

Câu 1. Mạng điện lắp đặt kiểu ngầm có nhược điểmA. khó sửa chữa.B. tránh được ảnh hưởng xấu của môi trường.C. dễ sửa chữaD. mĩ thuật.Câu 2. Công tắc 3 cực khác công tắc 2 cực ở điểmA. cấu tạo bên ngoài, cấu tạo bên trong.B. cấu tạo bên ngoài.C. giữa các cực tiếp điện.D. cấu tạo bên trong.Câu 3. Mạch điện dùng 1 công tắc 3 cực điều khiển 2 đèn nhằm mục đíchA. chỉ...
Đọc tiếp

Câu 1. Mạng điện lắp đặt kiểu ngầm có nhược điểm

A. khó sửa chữa.

B. tránh được ảnh hưởng xấu của môi trường.

C. dễ sửa chữa

D. mĩ thuật.

Câu 2. Công tắc 3 cực khác công tắc 2 cực ở điểm

A. cấu tạo bên ngoài, cấu tạo bên trong.

B. cấu tạo bên ngoài.

C. giữa các cực tiếp điện.

D. cấu tạo bên trong.

Câu 3. Mạch điện dùng 1 công tắc 3 cực điều khiển 2 đèn nhằm mục đích

A. chỉ để chiếu sáng bình thường.

B. sử dụng lắp đặt mạch điện cầu thang.

C. để an toàn điện.

D. chuyển đổi thắp sáng luân phiên 2 đèn.

Câu 4. Để vẽ được một sơ đồ lắp đặt cần tiến hành theo

A. 5 bước

B. 3 bước

C. 4 bước

D. 2 bước

Câu 5. Phát biểu sau đây đúng với yêu cầu kĩ thuật của lắp đặt mạng điện dây dẫn kiểu nổi là

A. bảng điện phải cách mặt đất tối thiểu từ 0.5m - 1 m.

B. đường dây dẫn song song với vật kiến trúc.

C. tổng tiết diện của dây dẫn trong ống phải vượt quá 40 % tiết diện ống.

D. khi dây dẫn đổi hướng hoặc phân nhánh không cần phải thêm kẹp ống.

2
9 tháng 9 2021

1a

2c

3d

4c

5b

9 tháng 9 2021

Câu 1. A

Câu 2. C

Câu 3. D

Câu 4. C

Câu 5. B

23 tháng 11 2021

C nhé

Hok tốt !

23 tháng 11 2021

c nha bạn 

24 tháng 11 2021

chị dùng bằng máy tính cơ em ạ

I. TRẮC NGHIỆM(3 điểm)Câu 1 (1 điểm) Chọn ý cột A ứng với cột B để được câu trả lời đúng Cột ACột B1.Tô vít dung để a. Cắt ống luồn dây2. Cưa dung đểb. Dùng  để đo kích thước3.Bút thử điệnc. Dùng để tháo lắp vặn xoáy4 Thước dung đểd. Để kiểm tra mạch điện Câu 2:0,5 điểm).Đồng hồ dùng để đo điện cường độ dòng điện của mạch điện là:A. Công tơ điện.    B....
Đọc tiếp

I. TRẮC NGHIỆM(3 điểm)

Câu 1 (1 điểm) Chọn ý cột A ứng với cột B để được câu trả lời đúng

 

Cột A

Cột B

1.Tô vít dung để

a. Cắt ống luồn dây

2. Cưa dung để

b. Dùng  để đo kích thước

3.Bút thử điện

c. Dùng để tháo lắp vặn xoáy

4 Thước dung để

d. Để kiểm tra mạch điện

 

Câu 2:0,5 điểm).Đồng hồ dùng để đo điện cường độ dòng điện của mạch điện là:

A. Công tơ điện.    B. Vôn kế.                C. Oát kế.                 D. Ampe kế.

Câu 3(0,5 điểm). Vật liệu nào không phải là vật liệu cách điện
A. Puli sứ                                                    C. Thiếc
B. Ống luồn dây dẫn                                   D. Vỏ đuôi đèn

 Câu 4(0,5 điểm). Đồng hồ đo điện không đo được đại lượng nào sau đây?
A. Cường độ dòng điện.                                  B. Cường độ sáng
C. Hiệu điện thế.                                          D. Điện trở
Câu 5
(0,5 điểm). Công tơ điện dùng để đo:
A. Điện năng tiêu thụ                                  C. Điện trở
B. Cường độ dòng điện                               D. Nhiệt lương

II. TỰ LUẬN (7 điểm)

Câu 1 (1 điểm)

Nêu các công việc lắp đặt mạch điện trong nhà?

Câu 2 (3 điểm)

a. Nêu cấu tạo của dây dẫn bọc các điện và vật liệu làm nên các bộ phận đó?

b. Dây cáp điện khác dây dẫn điện ở điểm nào?

c. Tại sao lớp vỏ cách điện của dây dẫn điện nhiều lõi thường có màu sắc khác nhau?

Câu 3(2 điểm)

Nêu cách phân loại và yêu cầu của mối nối?

Câu 4 (1 điểm)

 Hãy nêu công dụng của đồng hồ đo điện?(1 điểm)

0