Bài 5: Ở cà chua, biết quả đỏ là tính trạng trội hoàn toàn s...">
K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

22 tháng 5 2025

Dưới đây là lời giải chi tiết cho bài tập về di truyền ở cà chua:


Bài 5: Di truyền tính trạng quả và lá ở cà chua

Đề bài:

  • Quả đỏ (R) trội hoàn toàn so với quả vàng (r).
  • Lá chẻ (L) trội hoàn toàn so với lá nguyên (l).
  • Hai cặp tính trạng này di truyền độc lập.
  • P: quả đỏ, lá chẻ thuần chủng × quả vàng, lá nguyên (không thuần chủng) → F1.
  • a) Lập sơ đồ lai.
  • b) Cho F1 giao phấn lần lượt với 2 cây không thuần chủng:
    1. quả đỏ, lá nguyên
    2. quả vàng, lá chẻ
      Lập sơ đồ lai và xác định tỉ lệ kiểu gen (KG), kiểu hình (KH) ở con lai.

Phân tích và giải:

Ký hiệu:

  • Quả đỏ: R (trội), quả vàng: r (lặn)
  • Lá chẻ: L (trội), lá nguyên: l (lặn)
  • Hai cặp gen nằm trên các cặp nhiễm sắc thể khác nhau (di truyền độc lập).

a) Lập sơ đồ lai P

  • P1: quả đỏ, lá chẻ thuần chủng → gen dị hợp hay đồng hợp?
    Thuần chủng tức là đồng hợp, nên:
    • Quả đỏ thuần chủng: RR
    • Lá chẻ thuần chủng: LL
      Vậy P1: RRLL
  • P2: quả vàng, lá nguyên (không thuần chủng) → chưa biết kiểu gen, nhưng vì quả vàng và lá nguyên đều là tính trạng lặn, nên kiểu gen chắc chắn là rrll (đồng hợp lặn).

Vậy:

\(P : R R L L \times r r l l\)

Lai P:

  • Các giao tử của P1: RL
  • Các giao tử của P2: rl

F1 sẽ nhận một alen R từ P1 và một alen r từ P2, tương tự với L và l.

Kiểu gen F1: RrLl (đồng hợp dị hợp cho cả 2 cặp gen)

Kiểu hình F1: quả đỏ, lá chẻ (vì R, L trội)


b) F1 giao phấn với:

  1. Cây quả đỏ, lá nguyên (không thuần chủng)
  2. Cây quả vàng, lá chẻ (không thuần chủng)

1) F1 (RrLl) × quả đỏ, lá nguyên (không thuần chủng)

  • Quả đỏ là trội → cây này có thể là RR hoặc Rr
  • Lá nguyên là lặn → cây này phải là ll (đồng hợp lặn)

Vì không thuần chủng, nên kiểu gen cây này là Rrll.

Sơ đồ lai:

P1 (F1)

RrLl

P2

Rrll

Giao tử:

  • P1 (RrLl) → RL, Rl, rL, rl (tỉ lệ 1:1:1:1)
  • P2 (Rrll) → Rl, rl (tỉ lệ 1:1)

Ghép giao tử:


Rl (P2)

rl (P2)

RL

RR Ll

Rr Ll

Rl

RR ll

Rr ll

rL

Rr Ll

rr Ll

rl

Rr ll

rr ll

Kiểu gen và kiểu hình:

  • RR Ll, Rr Ll → quả đỏ, lá chẻ
  • RR ll, Rr ll → quả đỏ, lá nguyên
  • rr Ll → quả vàng, lá chẻ
  • rr ll → quả vàng, lá nguyên

Tỉ lệ kiểu gen:

  • RR Ll: 1/8
  • Rr Ll: 2/8
  • RR ll: 1/8
  • Rr ll: 2/8
  • rr Ll: 1/8
  • rr ll: 1/8

Tỉ lệ kiểu hình:

  • Quả đỏ, lá chẻ: RR Ll + Rr Ll = 3/8
  • Quả đỏ, lá nguyên: RR ll + Rr ll = 3/8
  • Quả vàng, lá chẻ: rr Ll = 1/8
  • Quả vàng, lá nguyên: rr ll = 1/8

2) F1 (RrLl) × quả vàng, lá chẻ (không thuần chủng)

  • Quả vàng: rr (đồng hợp lặn)
  • Lá chẻ: có thể LL hoặc Ll (không thuần chủng nên Ll)

Kiểu gen cây này: rrLl

Sơ đồ lai:

P1 (F1)

RrLl

P2

rrLl

Giao tử:

  • P1 (RrLl) → RL, Rl, rL, rl (1:1:1:1)
  • P2 (rrLl) → rL, rl (1:1)

Ghép giao tử:


rL (P2)

rl (P2)

RL

Rr LL

Rr Ll

Rl

Rr Ll

Rr ll

rL

rr LL

rr Ll

rl

rr Ll

rr ll

Kiểu gen và kiểu hình:

  • Rr LL, Rr Ll → quả đỏ, lá chẻ
  • Rr ll → quả đỏ, lá nguyên
  • rr LL, rr Ll → quả vàng, lá chẻ
  • rr ll → quả vàng, lá nguyên

Tỉ lệ kiểu gen:

  • Rr LL: 1/8
  • Rr Ll: 2/8
  • Rr ll: 1/8
  • rr LL: 1/8
  • rr Ll: 2/8
  • rr ll: 1/8

Tỉ lệ kiểu hình:

  • Quả đỏ, lá chẻ: Rr LL + Rr Ll = 3/8
  • Quả đỏ, lá nguyên: Rr ll = 1/8
  • Quả vàng, lá chẻ: rr LL + rr Ll = 3/8
  • Quả vàng, lá nguyên: rr ll = 1/8

Tóm tắt kết quả:

Trường hợp lai

Tỉ lệ kiểu hình (quả đỏ, lá chẻ)

(quả đỏ, lá ngu...

23 tháng 12 2016

-quy ước :A đỏ, a vàng, B chẻ, b nguyên

-sơ đồ :

a/ P: AABB x aabb

G: AB ab

F1: AaBb

b/ ko thuần chủng thì sao mà lai hả bạn.chắc đề sai rồi đó

theo mình ngĩ nếu ko thuần chủng thì đỏ,nguyên là AAbB (k thể xảy ra vì pải là Bb nhưng nếu AABb thì lại là đỏ chẻ => k lai đc). vàng,chẻ ko t/c là aABb (củng k xảy ra đc vì pải là Aa nhưng nếu AaBb thì lại đỏ,chẻ => củng k đc)

23 tháng 12 2016

mình xl bạn nhé, câu b/ là AabB chứ k pải AAbB nhé (k thể xảy ra vì pải là Bb nhưng mà nếu AaBb thì lại là đỏ,chẻ =>k lai đc))

15 tháng 9 2021

Quy ước gen: A quả đỏ.                 a quả vàng

                       B lá chẻ.                  b lá nguyên

kiểu gen:AABB: quả đỏ, lá chẻ

              aabb: quả vàng, lá nguyên

P(t/c).  AABB( đỏ, chẻ).     x.     aabb( vàng, nguyên)

Gp.       AB.                                ab

F1.   AaBb( 100%đỏ, chẻ)

F1xF1.  AaBb( đỏ,chẻ).     x.           AaBb( đỏ chẻ)

GF1.     AB,Ab,aB,ab.                AB,Ab,aB,ab

F2:

 ABAbaBab
ABAABBAABbAaBBAaBb
AbAABbAAbbAaBbAabb
aBAaBBAaBbaaBBaaBb
abAaBbAabbaaBbaabb

Kiểu gen:9A_B_:3A_bb:3aaB_:1aabb

kiểu hình:9 đỏ, chẻ: 3 đỏ, nguyên: 3 vàng,chẻ:1vàng, nguyên

 

20 tháng 9 2021

Quy ước gen: A quả đỏ.       a quả vàng

                      B lá chẻ.         b lá nguyên

Kiểu gen: AABB: đỏ, chẻ

                aabb: vàng, nguyên

P(t/c).   AABB( đỏ, chẻ).  x.  aabb( vàng,nguyên)

Gp.     AB.                           ab

F1.     AaBb(100% đỏ,chẻ)

F1xF1. AaBb( đỏ,chẻ).    x.   AaBb( đỏ,chẻ)

 GF1.  AB,Ab,aB,ab.           AB,Ab,aB,ab

F2:

 ABAbaBab
ABAABBAABbAaBBAaBb
AbAABbAAbbAaBbAabb
aBAaBBAabbaaBBaaBb
abAaBbAabbaaBbaabb

Kiểu gen: 9A_B_:3A_bb:3aaB_:1aabb

kiểu hình: 9 đỏ,chẻ:3 đỏ,nguyên :3vàng,chẻ:3 vàng,nguyên

Đỏ,chẻ: 210:3.9= 630( quả)
Đỏ, nguyên:210 quả 

Vàng,chẻ:210:3.3=210( quả)

Vàng, nguyên:210:3.1=70( quả)

20 tháng 9 2021

Quy ước : A: quả đỏ; a: quả vàng 

                 B : lá chẻ; b: lá nguyên

  P:   AABB ( đỏ, chẻ ) x    aabb ( vàng, nguyên )

G     AB                              ab

F1: AaBb ( 100% đỏ, lá chẻ )

F1 tự thụ phấn 

----

F2: 9A_B_ : 3A_bb : 3aaB_ : 1aabb

TLKH : 9 quả đỏ, lá chẻ : 3 quả đỏ, lá nguyên : 3 quả vàng, lá chẻ : 1 quả vàng, lá nguyên

- Số cây quả đỏ , lá chẻ là : 210 x 3 = 630

- Số cây quả đỏ, lá nguyên là : 210

- Số cây quả vàng, lá chẻ là : 210

- Số câu quả vàng, lá nguyên là : 210 : 3 = 70

 

24 tháng 9 2021

Tham khảo:

https://hoc24.vn/cau-hoi/ve-so-do-phep-lai-de-bai-o-ca-chua-biet-qua-do-la-tinh-trang-troi-hoan-toan-so-voi-qua-vang-va-la-che-la-tinh-trang-troi-hoan-toan-so-voi-la-nguyen.1867577661420

24 tháng 9 2021

Cảm ơn ạ

 

1. c gen nằm trên các nhiễm sắc thể thường khác nhau). Hãy biện luận viết sơ đồ lai cho mỗi trườnKhi lai thứ lúa thân cao, hạt tròn với lúa thân thấp, hạt dài đời F1 đồng loạt xuất hiện lúa thân cao, hạt tròn. Cho F1 tiếp tục giao phấn, đời F2 xuất hiện 900 cây thân cao, hạt tròn, 300 cây thân thấp, hạt dài.a. Quy luật di truyền nào đã chi phối hai cặp tính trạng trênb. Lập sơ đồ lai...
Đọc tiếp

1. c gen nằm trên các nhiễm sắc thể thường khác nhau). Hãy biện luận viết sơ đồ lai cho mỗi trườnKhi lai thứ lúa thân cao, hạt tròn với lúa thân thấp, hạt dài đời F1 đồng loạt xuất hiện lúa thân cao, hạt tròn. Cho F1 tiếp tục giao phấn, đời F2 xuất hiện 900 cây thân cao, hạt tròn, 300 cây thân thấp, hạt dài.
a. Quy luật di truyền nào đã chi phối hai cặp tính trạng trên
b. Lập sơ đồ lai từ P đến F2
c. Cho biết kết quả lai phân tích F1
2. Cho 1 cây F1 giao phấn với hai cây khác thu được kết quả như sau: - Với cây thứ nhất thu được 75% cây lá chẻ, quả tròn và 25% cây lá chẻ, quả bầu dục. - Với cây thứ 2 thu được 75% cây lá chẻ, quả tròn và 25% cây lá nguyên, quả tròn (Biết mỗi tính trạng do một gen quy định,cág hợp trên. Câu 5 (5 điểm

0
26 tháng 9 2021

F1 toàn đỏ thẫm, lá chẻ

--> đỏ thẫm lá chẻ là trội

A: đỏ thẫm; a: vàng; B: lá chẻ; b: lá nguyên

Sơ đồ lai:

P: AABB x aabb

G(P): A, B    a, b

F1: AaBb

F1 x F1: AaBb x AaBb

G(F1): AB, Ab, aB, ab

F2: 1AABB:2AABb:2AaBB:4AaBb:1AAbb:2Aabb:1aaBB:2aaBb:1aabb

26 tháng 9 2021

Bạn nên viết thêm kiểu hình,kiểu gen F2 . Viết kiểu hình F1 và P nữa nhé!

21 tháng 11 2016

a. Xét thế hệ F2 thấy:

- Tính trạng hình dạng quả có 3 kiểu hình: 300 quả tròn: 600 quả bầu dục: 300 quả dài có tỷ lệ là 1:2:1 => tính trạng hình dạng quả tuân theo quy luật trội không hoàn toàn.

- Tính trạng hình dạng có 2 loại kiểu hình: lá nguyên: lá chẻ = 3:1 => Tính trạng hình dạng lá tuân theo quy luật trội hoàn toàn; lá nguyên trội hoàn toàn so với tính trạng lá chẻ.

- Xét chung cả 2 tính trạng: thấy tích tỷ lệ của 2 tính trạng = (3:1)(1:2:1) khác với tỷ lệ phân tính ở F2 => 2 tính trạng do các gen nằm trên 1 NST tương đồng quy định (Liên kết gen).

b. Quy ước:

A- quả tròn > a- quả dài

B- lá nguyên > b- lá chẻ

Sơ đồ lai:

P: AB/AB x ab/ab

Gp: AB - ab

F1: AB/ab

F1: AB/ab x AB/ab

GF1: AB, abAB, ab

F2: AB/AB: 2AB/ab: ab/ab