Câu 18: Các bước sau để nhận được cách tìm kiếm một cụm từ trong phần mềm Soạn thảo văn bản:
(1) Trong hộp thoại Navigation, nhập cụm từ cần tìm vào ô Search Document
(2) Nháy chuột vào lệnh Find để mở hộp thoại Navigation.
(3) Xem số lượng kết quả tìm kiếm bên dưới ô vừa nhập cụm từ cần tìm.
(4) Nháy nút X ở bên phải ô chứa từ cần tìm nếu muốn kết thúc tìm kiếm cụm từ đã nhập. Đóng hộp thoại Navigation khi không tìm kiếm nữa.
(5) Nháy chuột vào từng cụm từ tìm thấy trong hộp thoại Navigation để định vị con trỏ đến cụm từ đó trong trang văn bản.
Thứ tự sắp xếp đúng là:
A. 2 – 1 – 4 – 5 - 3
B. 2 – 5 – 3 – 1 – 4
C. 2 – 1 – 3 – 5 – 4
D. 2 – 1 – 4 – 3 – 5
Câu 19: Một phần mềm soạn thảo và gõ vào đoạn văn bản sau:
“Sa pa nằm trên một mặt bằng ở độ cao 1500m đến 1650m ở sườn núi Lô Suây Tông. Đỉnh của núi này có thể nhìn thấy ở phía đông nam của Sa Pa, có độ cao 2 228m. Từ trung tâm thị xã nhìn xuống có thung lũng Ngòi Đum ở phía Đông Bắc và thung lũng Mường Hoa ở phía đông nam.
Để sửa từ “Sa pa” thành “SA PA” mà không làm thay đổi từ “Sa Pa” trong đoạn văn bản trên, ta thực hiện:
A. Chọn “Sa pa” -> mở hộp thoại tìm kiếm và thay thế (Ctrl + H) -> Nháy chuột vào more, trong danh mục Seach Options chọn chế độ Match prefix
B. Chọn “Sa pa” -> mở hộp thoại tìm kiếm và thay thế (Ctrl + H) -> Nháy chuột vào more, trong danh mục Seach Options chọn chế độ Match case.
C. Chọn “Sa pa” -> mở hộp thoại tìm kiếm và thay thế (Ctrl + H) -> Nháy chuột vào more, trong danh mục Seach Options chọn chế độ Match suffix
D. Chọn “Sa pa” -> mở hộp thoại tìm kiếm và thay thế (Ctrl + H) -> Nháy chuột vào more, trong danh mục Seach Options chọn chế độ Use wildcards
Câu 20: Cho đoạn văn bản sau:
“ho hoa ngày tết từ lâu đã trở thành một trong những nét đẹp truyền thống tốt đẹp của người dân Việt Nam. Mỗi dịp tết đến, xuân về các khu ho lại rực rỡ sắc hoa, người dân tới ho không chỉ để chọn một cành đào chơi tết mà còn để đắm chìm trong không gian rộn ràng của những ngày xuân”.
Đoạn văn bản trên viết sai từ “chợ” thành từ “ho”. Để sửa lỗi, ta thực hiện:
A. Chọn “ho” -> mở hộp thoại tìm kiếm và thay thế (Ctrl + H) -> Nháy chuột vào more, trong danh mục Seach Options chọn chế độ Match suffix
B. Chọn “ho” -> mở hộp thoại tìm kiếm và thay thế (Ctrl + H) -> Nháy chuột vào more, trong danh mục Seach Options chọn chế độ Find whole words only
C. Chọn “ho” -> mở hộp thoại tìm kiếm và thay thế (Ctrl + H) -> Nháy chuột vào more, trong danh mục Seach Options chọn chế độ Find whole words forms
D. Chọn “ho” -> mở hộp thoại tìm kiếm và thay thế (Ctrl + H) -> Nháy chuột vào more, trong danh mục Seach Options chọn chế độ SoundS like
II. Bài 2 (Sgk – 60). Trình bày trang, định dạng và in văn bản
Câu 1: Để định dạng đoạn văn em sử dụng hộp thoại nào?
A. Home/ Font.
B. Insert/ Paragraph.
C. Home/ Paragraph.
D. File/ Paragraph.
Câu 2: Một văn bản gồm có bao nhiêu lề?
A. 3 lề
B. 4 lề
C. 5 lề
D. 2 lề
Câu 3: Đâu không phải là yêu cầu cơ bản khi trình bày trang văn bản:
A. Chọn bản in
B. Chọn hướng trang
C. Đặt lề trang
D. Lựa chọn khổ giấy
Câu 4: Các lệnh định dạng trang văn bản nằm trong thẻ nào trong phần mềm soạn thảo?
A. Page layout
B. Design
C. Paragraph
D. Font
Câu 5: Phần mềm soạn thảo văn bản không có chức năng nào sau đây?
A. Nhập văn bản
B. Sửa đổi, chỉnh sửa văn bản
C. Lưu trữ và in văn bản
D. Chỉnh sửa hình ảnh và âm thanh
Câu 6: Để định dạng trang, ta cần thực hiện lệnh:
A. File→ Page Setup…
B. Edit → Page Setup…
C. File → Print Setup…
D. Format → Page Setup…
Câu 7: Để đặt hướng cho trang văn bản, trên thẻ Page Layout vào nhóm lệnh Page Setup sử dụng lệnh
A. Orientation
B. Size
C. Margins
D. Columns
Câu 8: Trong phầm mềm soạn thảo văn bản Word 2010, lệnh Portrait dùng để
A. Chọn hướng trang đứng
B. Chọn hướng trang ngang
C. Chọn lề trang
D. Chọn lề đoạn văn bản
Câu 9: Thao tác nào không phải là thao tác định dạng văn bản?
A. Thay đổi kiểu chữ thành chữ nghiêng
B. Chọn chữ màu xanh
C. Căn giữa đoạn văn bản
D. Thêm hình ảnh vào văn bản
Câu 10: Các phần văn bản được phân cách nhau bởi dấu ngắt đoạn được gọi là?
A. Dòng
B. Trang
C. Đoạn
D. Câu
Câu 11: Việc phải làm đầu tiên khi muốn thiết lập định dạng cho một đoạn văn bản là:
A. Vào thẻ Home, chọn nhóm lệnh Paragraph
B. Cần phải chọn toàn bộ đoạn văn bản
C. Đưa con trỏ soạn thảo vào vị trí bất kì trong đoạn văn bản đó
D. Nhấn phím Enter
Câu 12: Công việc nào dưới đây không liên quan đến định dạng văn bản?
A. Thay đổi phông chữ.
B. Thay đổi khoảng cách giữa các dòng.
C. Đổi kích thước trang giấy.
D. Sửa lỗi chính tả.
Câu 13: Muốn căn lề nhanh ta cần:
A. Chọn mẫu lề có sẵn trong dải lệnh Page Layout/ Page setup
B. Chọn mẫu lề có sẵn trong dải lệnh Page Layout/ Paragraph
C. Chọn mẫu lề có sẵn trong dải lệnh Page Layout/ Page Background
D. Chọn mẫu lề có sẵn trong dải lệnh Page Layout/ Themes
Câu 14: Muốn căn thẳng lề trái, ta sử bấm vào biểu tượng nào sau đây?
A.
B.
C.
D.
Câu 15: Thao tác nào sau đây không thực hiện được sau khi dùng lệnh File/Print để in văn bản?
A. Nhập số trang cần in
B. Chọn khổ giấy in
C. Thay đổi lề của đoạn văn bản
D. Chọn máy in để in nếu máy tính được cài đặt nhiều máy in
Câu 16: Phát biểu nào sau đây đúng:
A. khi soạn thảo văn bản trên máy tính, em luôn phải trình bày văn bản ngay khi gõ nội dung
B. khi gõ nội dung, khi hết dòng máy tính không tự động xuống dòng
C. khi soạn thảo văn bản trên máy tính, em có thể sửa lỗi trong văn bản sau khi gõ xong nội dung hoặc bất cứ lúc nào em cảm thấy cần thiết.
D. em chỉ có thể trình bày nội dung văn bản bằng một vài phông chữ nhất định.
Câu 17: Cho các bước sau:
(1) Chọn lệnh File trên thanh công cụ
(2) Ra lệnh in bằng nút Print
(3) Bảng in hiện ra, điền đầy đủ số bản in, chọn tên máy in, phạm vi in, và số bản in của từng trang.
(4) Chọn vào lệnh Print
Trật tự các bước thực hiện đúng:
A. 1 – 4 – 3 – 2
B. 1 – 3 – 4 – 2
C. 1 – 2 – 4 – 3
D. 1 – 4 – 2 – 3
Câu 18: Cho các bước sau:
(1) Nháy chuột vào dải lệnh Page Layout
(2) Đặt con trỏ chuột vào vị trí bất kì trong văn bản
(3) Trong nhóm lệnh Page setup, nháy chuột vào Margins và chọn mẫu lề phù hợp
Thứ tự các bước thực hiện định dạng trang đúng là:
A. 1 – 2 – 3
B. 2 – 1 – 3
C. 3 – 1 – 2
D. 2 – 1 – 3
Câu 19: Bạn An đang định in trang văn bản, theo em khi đang ở chế độ in, An có thể làm gì?
A. Xem tất cả các trang văn bản
B. Chỉ có thể thấy trang văn bản mà An đang làm việc
C. Chỉ có thể thấy các trang không chứa hình ảnh
D. Chỉ có thể thấy trang đầu tiên của văn bản
Câu 20: Sắp xếp các bước để chọn hướng trang (Orientation)
(a) Nháy chuột chọn Orientation và chọn hướng trang đứng Portrait
(b) Tìm Page Setup
(c) Nháy chuột chọn Page layout
Trật tự sắp xếp đúng là:
A. c - b - a
B. c - a - b
C. b - c - a
D. b - a - c
Câu 21: Để căn giữa cho nội dung của văn bản, ta có thể bấm tổ hợp phím nào sau đây:
A. Ctrl + N
B. Ctrl + U
C. Ctrl + E
D. Ctrl + V
Câu 22: Để căn thẳng hai bên cho nội dung của văn bản, ta có thể bấm tổ hợp phím nào sau đây:
A. Ctrl + V
B. Ctrl + U
C. Ctrl + F
D. Ctrl + J
Câu 23: Để in văn bản, em có thể sử dụng tổ hợp phím nào sau đây?
A. Ctrl + A
B. Ctrl + P
C. Ctrl + C
D. Ctrl + V
III. Bài 4 (Sgk – 66). Trình bày thông tin ở dạng bảng
Câu 1: Đâu không phải là thông tin dạng bảng?
A. Bảng thời khóa biểu
B. Bảng danh sách lớp
C. Bảng hiệu cửa hàng ăn
D. Bảng điểm
Câu 2: Em có thể sử dụng lệnh nào sau đây để tạo bảng?
A. Insert/Table
B. View/Table
C. File/Table
D. Review/Table
Câu 3: Có mấy bước thực hiện tạo bảng:
A. 2 bước
B. 3 bước
C. 4 bước
D. 5 bước
Câu 4: Nhu cầu xử lí thông tin dạng bảng là:
A. Dễ so sánh
B. Dễ in ra giấy
C. Dễ học hỏi
D. Dễ di chuyển
Câu 5: Sử dụng lệnh Insert/Table rồi dùng chuột kéo thả để chọn số cột và số hàng thì số cột, số hàng tối đa có thể tạo được là:
A. 10 cột, 10 hàng.
B. 10 cột, 8 hàng.
c. 8 cột, 8 hàng.
D. 8 cột, 10 hàng.
Câu 6: Độ rộng của cột và độ cao của hàng sau khi được tạo?
A. Luôn luôn bằng nhau
B. Có thể thay đổi
C. Không thể thay đổi
D. Cả 3 phương án trên đều sai
Câu 7: Khi con trỏ văn bản đang nằm bên trong bảng thì lệnh định dạng văn bản được áp dụng cho?
A. Ô con trỏ văn bản đang nằm
B. Cả bảng
C. Cột con trỏ văn bản đang nằm
D. Dòng con trỏ văn bản đang nằm
Câu 8: Ý nào sau đây chưa đúng:
A. Delete Columns: Xoá cột đã chọn
B. Delete Rows: Xoá hàng đã chọn
C. Split Cells: Thêm ô
D. Merge Cells: Gộp nhiều ô thành một ô
Câu 9: Nút lệnh dưới đây có chức năng:
A. Chèn thêm hàng, cột
B. Điều chỉnh kích thước dòng, cột
C. Căn chỉnh lề, hướng của văn bản trong ô
D. Gộp tách ô, tách bảng
Câu 10: Cách di chuyển con trỏ soạn thảo trong bảng là:
A. Chỉ sử dụng các phím mũi tên trên bàn phím.
B. Chỉ sử dụng chuột.
C. Sử dụng thanh cuộn ngang, dọc.
D. Có thể sử dụng chuột, phím Tab hoặc các phím mũi tên trên bàn phím.
Câu 11: Em có thể sử dụng nút lệnh nào dưới đây để tạo bảng:
A.
B.
C.
D.
Câu 12: Muốn xóa bảng, sau khi chọn cả bảng, em nháy chuột phải vào ô bất kì trong bảng rồi chọn lệnh:
A. Delete Rows
B. Delete Table
C. Delete Columns
D. Delete Cells
Câu 13: Để chèn một bảng có 30 hàng và 10 cột, em sử dụng thao tác nào?
A. Chọn lệnh Insert/Table, kéo thả chuột chọn 30 hàng, 10 cột.
B. Chọn lệnh Insert/Table/Table Tools, nhập 30 hàng, 10 cột.
C. Chọn lệnh Insert/Table/lnsert Table, nhập 30 hàng, 10 cột.
D. Chọn lệnh Table Tools/Layout, nhập 30 hàng, 10 cột.
Câu 14: Khi làm việc với Word xong muốn thoát khỏi, ta thực hiện?
A. View/Exit
B. Home/Exit
C. File/Exit
D. Review/Exit
Câu 15: Trong phần mềm soạn thảo, thực hiện các thao tác như hình bên dưới để:
A. Chèn thêm một cột vào bên trái
B. Chèn thêm hàng vào bên phải
C. Chèm thêm cột vào bên phải
D. Chèn thêm hàng vào bên trái
Câu 16: Để chuẩn bị lên kế hoạch cho buổi dã ngoại của lớp, cô giáo giao cho hai bạn Minh và An thu thập thông tin cho buồi dã ngoại. Theo em, những thông tin nào không nên trình bày dưới dạng bảng?
A. Một đoạn văn mô tả ngắn gọn về địa điểm dã ngoại.
B. Chương trình hoạt động.
C. Các đồ dùng cần mang theo.
D. Phân công chuẩn bị.
Câu 17: Cho bảng tổng lượng nước và phần trăm so với trung bình hằng năm trên sông Mekong
Năm | Tổng lượng nước () | Phần trăm so với trung bình |
2015 | 206.4 | 64.49 |
2019 | 215.43 | 67.63 |
Hãy cho biết bảng bên trình bày thông tin của những biểu đồ nào trong các phương án sau đây:
A. (1) và (2)
B. (3) và (4)
C. (1) và (3)
D. (2) và (4)
Đọc bảng thông tin và trả lời câu hỏi 18 và 19:
Bảng danh sách lớp 6A với cột Tên được trình bày theo thứ tự vần A, B, C.
STT | Họ đệm | Tên |
1 | Nguyễn Hải | Bình |
2 | Hoàng Thuỳ | Dương |
3 | Đào Mộng | Điệp |
Câu 18: Để bổ sung bạn Ngô Văn Chinh vào danh sách mà vẫn đảm bảo yêu cầu danh sách được xếp theo vần A, B, C của tên, em sẽ thêm một dòng ở vị trí nào của bảng?
A. Thêm một dòng vào cuối bảng.
B. Thêm một dòng vào trước dòng chứa tên bạn Bình.
C. Thêm một dòng vào trước dòng chứa tên bạn Dương.
D. Thêm một dòng vào sau dòng chửa tên bạn Dương.
Câu 19: Trong bảng danh sách lớp 6A, con trỏ soạn thảo đang được đặt trong ô chứa tên bạn Bình. Để thêm một dòng vào sau dòng này, em nháy nút phải chuột chọn Insert và chọn tiếp lệnh nào?
A. Insert Rows Above.
B. Insert Rows Below.
C. Insert Columns to the Left.
D. Insert Columns to the Right.
từ trong phần mềm soạn thảo văn bản)
Câu hỏi: Các bước để tìm kiếm một cụm từ trong phần mềm soạn thảo văn bản (ví dụ Microsoft Word)?
Trả lời:
Các bước thực hiện: