Câu 18: Các b...">
K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

Câu 18: Các bước sau để nhận được cách tìm kiếm một cụm từ trong phần mềm Soạn thảo văn bản:

(1) Trong hộp thoại Navigation, nhập cụm từ cần tìm vào ô Search Document

(2) Nháy chuột vào lệnh Find để mở hộp thoại Navigation.

(3) Xem số lượng kết quả tìm kiếm bên dưới ô vừa nhập cụm từ cần tìm.

(4) Nháy nút X ở bên phải ô chứa từ cần tìm nếu muốn kết thúc tìm kiếm cụm từ đã nhập. Đóng hộp thoại Navigation khi không tìm kiếm nữa.

(5) Nháy chuột vào từng cụm từ tìm thấy trong hộp thoại Navigation để định vị con trỏ đến cụm từ đó trong trang văn bản.

Thứ tự sắp xếp đúng là:

A. 2 – 1 – 4 – 5 - 3

B. 2 – 5 – 3 – 1 – 4

C. 2 – 1 – 3 – 5 – 4

D. 2 – 1 – 4 – 3 – 5

Câu 19: Một phần mềm soạn thảo và gõ vào đoạn văn bản sau:

“Sa pa nằm trên một mặt bằng ở độ cao 1500m đến 1650m ở sườn núi Lô Suây Tông. Đỉnh của núi này có thể nhìn thấy ở phía đông nam của Sa Pa, có độ cao 2 228m. Từ trung tâm thị xã nhìn xuống có thung lũng Ngòi Đum ở phía Đông Bắc và thung lũng Mường Hoa ở phía đông nam.

Để sửa từ “Sa pa” thành “SA PA” mà không làm thay đổi từ “Sa Pa” trong đoạn văn bản trên, ta thực hiện:

A. Chọn “Sa pa” -> mở hộp thoại tìm kiếm và thay thế (Ctrl + H) -> Nháy chuột vào more, trong danh mục Seach Options chọn chế độ Match prefix

B. Chọn “Sa pa” -> mở hộp thoại tìm kiếm và thay thế (Ctrl + H) -> Nháy chuột vào more, trong danh mục Seach Options chọn chế độ Match case.

C. Chọn “Sa pa” -> mở hộp thoại tìm kiếm và thay thế (Ctrl + H) -> Nháy chuột vào more, trong danh mục Seach Options chọn chế độ Match suffix

D. Chọn “Sa pa” -> mở hộp thoại tìm kiếm và thay thế (Ctrl + H) -> Nháy chuột vào more, trong danh mục Seach Options chọn chế độ Use wildcards

Câu 20: Cho đoạn văn bản sau:

“ho hoa ngày tết từ lâu đã trở thành một trong những nét đẹp truyền thống tốt đẹp của người dân Việt Nam. Mỗi dịp tết đến, xuân về các khu ho lại rực rỡ sắc hoa, người dân tới ho không chỉ để chọn một cành đào chơi tết mà còn để đắm chìm trong không gian rộn ràng của những ngày xuân”.

Đoạn văn bản trên viết sai từ “chợ” thành từ “ho”. Để sửa lỗi, ta thực hiện:

A. Chọn “ho” -> mở hộp thoại tìm kiếm và thay thế (Ctrl + H) -> Nháy chuột vào more, trong danh mục Seach Options chọn chế độ Match suffix

B. Chọn “ho” -> mở hộp thoại tìm kiếm và thay thế (Ctrl + H) -> Nháy chuột vào more, trong danh mục Seach Options chọn chế độ Find whole words only

C. Chọn “ho” -> mở hộp thoại tìm kiếm và thay thế (Ctrl + H) -> Nháy chuột vào more, trong danh mục Seach Options chọn chế độ Find whole words forms

D. Chọn “ho” -> mở hộp thoại tìm kiếm và thay thế (Ctrl + H) -> Nháy chuột vào more, trong danh mục Seach Options chọn chế độ SoundS like

 

II. Bài 2 (Sgk – 60). Trình bày trang, định dạng và in văn bản

Câu 1: Để định dạng đoạn văn em sử dụng hộp thoại nào?

A. Home/ Font.

B. Insert/ Paragraph.

C. Home/ Paragraph.

D. File/ Paragraph.

Câu 2: Một văn bản gồm có bao nhiêu lề?

A. 3 lề

B. 4 lề

C. 5 lề

D. 2 lề

Câu 3: Đâu không phải là yêu cầu cơ bản khi trình bày trang văn bản:

A. Chọn bản in

B. Chọn hướng trang

C. Đặt lề trang

D. Lựa chọn khổ giấy

Câu 4: Các lệnh định dạng trang văn bản nằm trong thẻ nào trong phần mềm soạn thảo?

 

A. Page layout

B. Design

C. Paragraph

D. Font

Câu 5: Phần mềm soạn thảo văn bản không có chức năng nào sau đây?

A. Nhập văn bản

B. Sửa đổi, chỉnh sửa văn bản

C. Lưu trữ và in văn bản

D. Chỉnh sửa hình ảnh và âm thanh

Câu 6: Để định dạng trang, ta cần thực hiện lệnh:

A. File→ Page Setup…

B. Edit → Page Setup…

C. File → Print Setup…

D. Format → Page Setup…

Câu 7: Để đặt hướng cho trang văn bản, trên thẻ Page Layout vào nhóm lệnh Page Setup sử dụng lệnh

A. Orientation   

B. Size 

C. Margins      

D. Columns 

Câu 8: Trong phầm mềm soạn thảo văn bản Word 2010, lệnh Portrait dùng để

A. Chọn hướng trang đứng 

B. Chọn hướng trang ngang

C. Chọn lề trang         

D. Chọn lề đoạn văn bản

Câu 9: Thao tác nào không phải là thao tác định dạng văn bản?

A. Thay đổi kiểu chữ thành chữ nghiêng

B. Chọn chữ màu xanh

C. Căn giữa đoạn văn bản

D. Thêm hình ảnh vào văn bản

Câu 10: Các phần văn bản được phân cách nhau bởi dấu ngắt đoạn được gọi là?

A. Dòng      

B. Trang      

C. Đoạn       

D. Câu

Câu 11: Việc phải làm đầu tiên khi muốn thiết lập định dạng cho một đoạn văn bản là:

A. Vào thẻ Home, chọn nhóm lệnh Paragraph

B. Cần phải chọn toàn bộ đoạn văn bản

C. Đưa con trỏ soạn thảo vào vị trí bất kì trong đoạn văn bản đó

D. Nhấn phím Enter

 

Câu 12: Công việc nào dưới đây không liên quan đến định dạng văn bản?

A. Thay đổi phông chữ.

B. Thay đổi khoảng cách giữa các dòng.

C. Đổi kích thước trang giấy.

D. Sửa lỗi chính tả.

Câu 13: Muốn căn lề nhanh ta cần:

A. Chọn mẫu lề có sẵn trong dải lệnh Page Layout/ Page setup

B. Chọn mẫu lề có sẵn trong dải lệnh Page Layout/ Paragraph

C. Chọn mẫu lề có sẵn trong dải lệnh Page Layout/ Page Background

D. Chọn mẫu lề có sẵn trong dải lệnh Page Layout/ Themes

Câu 14: Muốn căn thẳng lề trái, ta sử bấm vào biểu tượng nào sau đây?

A. 

B. 

C. 

D. 

Câu 15: Thao tác nào sau đây không thực hiện được sau khi dùng lệnh File/Print để in văn bản?

A. Nhập số trang cần in

B. Chọn khổ giấy in

C. Thay đổi lề của đoạn văn bản

D. Chọn máy in để in nếu máy tính được cài đặt nhiều máy in

Câu 16: Phát biểu nào sau đây đúng:

A. khi soạn thảo văn bản trên máy tính, em luôn phải trình bày văn bản ngay khi gõ nội dung

B. khi gõ nội dung, khi hết dòng máy tính không tự động xuống dòng

C. khi soạn thảo văn bản trên máy tính, em có thể sửa lỗi trong văn bản sau khi gõ xong nội dung hoặc bất cứ lúc nào em cảm thấy cần thiết.

D. em chỉ có thể trình bày nội dung văn bản bằng một vài phông chữ nhất định.

Câu 17: Cho các bước sau:

(1) Chọn lệnh File trên thanh công cụ

(2) Ra lệnh in bằng nút Print

(3) Bảng in hiện ra, điền đầy đủ số bản in, chọn tên máy in, phạm vi in, và số bản in của từng trang.

(4) Chọn vào lệnh Print

Trật tự các bước thực hiện đúng:

A. 1 – 4 – 3 – 2

B. 1 – 3 – 4 – 2

C. 1 – 2 – 4 – 3

D. 1 – 4 – 2 – 3

 

Câu 18: Cho các bước sau:

(1) Nháy chuột vào dải lệnh Page Layout

(2) Đặt con trỏ chuột vào vị trí bất kì trong văn bản

(3) Trong nhóm lệnh Page setup, nháy chuột vào Margins và chọn mẫu lề phù hợp

Thứ tự các bước thực hiện định dạng trang đúng là:

A. 1 – 2 – 3

B. 2 – 1 – 3

C. 3 – 1 – 2

D. 2 – 1 – 3

Câu 19: Bạn An đang định in trang văn bản, theo em khi đang ở chế độ in, An có thể làm gì?

A. Xem tất cả các trang văn bản

B. Chỉ có thể thấy trang văn bản mà An đang làm việc

C. Chỉ có thể thấy các trang không chứa hình ảnh

D. Chỉ có thể thấy trang đầu tiên của văn bản

Câu 20: Sắp xếp các bước để chọn hướng trang (Orientation)

(a) Nháy chuột chọn Orientation và chọn hướng trang đứng Portrait

(b) Tìm Page Setup

(c) Nháy chuột chọn Page layout

Trật tự sắp xếp đúng là:

A. c - b - a

B. c - a - b

C. b - c - a

D. b - a - c

Câu 21: Để căn giữa cho nội dung của văn bản, ta có thể bấm tổ hợp phím nào sau đây:

A. Ctrl + N

B. Ctrl + U

C. Ctrl + E

D. Ctrl + V

Câu 22: Để căn thẳng hai bên cho nội dung của văn bản, ta có thể bấm tổ hợp phím nào sau đây:

A. Ctrl + V

B. Ctrl + U

C. Ctrl + F

D. Ctrl + J

Câu 23: Để in văn bản, em có thể sử dụng tổ hợp phím nào sau đây?

A. Ctrl + A

B. Ctrl + P

C. Ctrl + C

D. Ctrl + V

 

III. Bài 4 (Sgk – 66). Trình bày thông tin ở dạng bảng

Câu 1: Đâu không phải là thông tin dạng bảng?

A. Bảng thời khóa biểu

B. Bảng danh sách lớp

C. Bảng hiệu cửa hàng ăn

D. Bảng điểm

Câu 2: Em có thể sử dụng lệnh nào sau đây để tạo bảng?

A. Insert/Table

B. View/Table

C. File/Table

D. Review/Table

Câu 3: Có mấy bước thực hiện tạo bảng:

A. 2 bước

B. 3 bước

C. 4 bước

D. 5 bước

Câu 4: Nhu cầu xử lí thông tin dạng bảng là:

A. Dễ so sánh   

B. Dễ in ra giấy

C. Dễ học hỏi   

D. Dễ di chuyển

Câu 5: Sử dụng lệnh Insert/Table rồi dùng chuột kéo thả để chọn số cột và số hàng thì số cột, số hàng tối đa có thể tạo được là:

A. 10 cột, 10 hàng.                                   

B. 10 cột, 8 hàng.

c. 8 cột, 8 hàng.                                       

D. 8 cột, 10 hàng.

Câu 6: Độ rộng của cột và độ cao của hàng sau khi được tạo?

A. Luôn luôn bằng nhau

B. Có thể thay đổi

C. Không thể thay đổi

D. Cả 3 phương án trên đều sai

Câu 7: Khi con trỏ văn bản đang nằm bên trong bảng thì lệnh định dạng văn bản được áp dụng cho?

A. Ô con trỏ văn bản đang nằm

B. Cả bảng

C. Cột con trỏ văn bản đang nằm

D. Dòng con trỏ văn bản đang nằm

Câu 8: Ý nào sau đây chưa đúng:

A. Delete Columns: Xoá cột đã chọn

B. Delete Rows: Xoá hàng đã chọn

C. Split Cells: Thêm ô

D. Merge Cells: Gộp nhiều ô thành một ô

Câu 9: Nút lệnh dưới đây có chức năng:


A. Chèn thêm hàng, cột

B. Điều chỉnh kích thước dòng, cột

C. Căn chỉnh lề, hướng của văn bản trong ô

D. Gộp tách ô, tách bảng

Câu 10: Cách di chuyển con trỏ soạn thảo trong bảng là:

A. Chỉ sử dụng các phím mũi tên trên bàn phím.

B. Chỉ sử dụng chuột.

C. Sử dụng thanh cuộn ngang, dọc.

D. Có thể sử dụng chuột, phím Tab hoặc các phím mũi tên trên bàn phím.

Câu 11: Em có thể sử dụng nút lệnh nào dưới đây để tạo bảng:

A. 

B. 

C. 

D. 

Câu 12: Muốn xóa bảng, sau khi chọn cả bảng, em nháy chuột phải vào ô bất kì trong bảng rồi chọn lệnh:

A. Delete Rows

B. Delete Table

C. Delete Columns

D. Delete Cells

Câu 13: Để chèn một bảng có 30 hàng và 10 cột, em sử dụng thao tác nào?

A. Chọn lệnh Insert/Table, kéo thả chuột chọn 30 hàng, 10 cột.

B. Chọn lệnh Insert/Table/Table Tools, nhập 30 hàng, 10 cột.

C. Chọn lệnh Insert/Table/lnsert Table, nhập 30 hàng, 10 cột.

D. Chọn lệnh Table Tools/Layout, nhập 30 hàng, 10 cột.

Câu 14: Khi làm việc với Word xong muốn thoát khỏi, ta thực hiện?

A. View/Exit

B. Home/Exit

C. File/Exit

D. Review/Exit

Câu 15: Trong phần mềm soạn thảo, thực hiện các thao tác như hình bên dưới để:


A. Chèn thêm một cột vào bên trái

B. Chèn thêm hàng vào bên phải

C. Chèm thêm cột vào bên phải

D. Chèn thêm hàng vào bên trái

Câu 16: Để chuẩn bị lên kế hoạch cho buổi dã ngoại của lớp, cô giáo giao cho hai bạn Minh và An thu thập thông tin cho buồi dã ngoại. Theo em, những thông tin nào không nên trình bày dưới dạng bảng?

A. Một đoạn văn mô tả ngắn gọn về địa điểm dã ngoại.

B. Chương trình hoạt động.

C. Các đồ dùng cần mang theo.

D. Phân công chuẩn bị.

Câu 17: Cho bảng tổng lượng nước và phần trăm so với trung bình hằng năm trên sông Mekong

Năm

Tổng lượng nước ()

Phần trăm so với trung bình

2015

206.4

64.49

2019

215.43

67.63



Hãy cho biết bảng bên trình bày thông tin của những biểu đồ nào trong các phương án sau đây:

A. (1) và (2)

B. (3) và (4)

C. (1) và (3)

D. (2) và (4)

 

Đọc bảng thông tin và trả lời câu hỏi 18 và 19:

Bảng danh sách lớp 6A với cột Tên được trình bày theo thứ tự vần A, B, C.

STT

Họ đệm

Tên

1

Nguyễn Hải

Bình

2

Hoàng Thuỳ

Dương

3

Đào Mộng

Điệp

Câu 18: Để bổ sung bạn Ngô Văn Chinh vào danh sách mà vẫn đảm bảo yêu cầu danh sách được xếp theo vần A, B, C của tên, em sẽ thêm một dòng ở vị trí nào của bảng?

A. Thêm một dòng vào cuối bảng.

B. Thêm một dòng vào trước dòng chứa tên bạn Bình.

C. Thêm một dòng vào trước dòng chứa tên bạn Dương.

D. Thêm một dòng vào sau dòng chửa tên bạn Dương.

Câu 19: Trong bảng danh sách lớp 6A, con trỏ soạn thảo đang được đặt trong ô chứa tên bạn Bình. Để thêm một dòng vào sau dòng này, em nháy nút phải chuột chọn Insert và chọn tiếp lệnh nào?

A. Insert Rows Above.                              

B. Insert Rows Below.

C. Insert Columns to the Left.                     

D. Insert Columns to the Right.

1
22 tháng 5 2025

 từ trong phần mềm soạn thảo văn bản)

Câu hỏi: Các bước để tìm kiếm một cụm từ trong phần mềm soạn thảo văn bản (ví dụ Microsoft Word)?

Trả lời:

Các bước thực hiện:

  1. Mở tài liệu cần tìm kiếm.
  2. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + F để mở hộp thoại Navigation (hoặc chọn tab "Home" > "Find").
  3. Nhập cụm từ cần tìm vào ô tìm kiếm trong hộp thoại Navigation.
  4. Kết quả sẽ được tô sáng trong văn bản, bạn có thể di chuyển qua các kết quả bằng các mũi tên lên/xuống trong hộp thoại Navigation.


Câu 1. Tìm kiếm gồm có 4 bước, sắp xếp lại các bước theo đúng trật tự:a. Trong nhóm lệnh Editing \ Replace.b. Gõ từ hoặc cụm từ thay thế trong ô Replace with.c. Gõ từ, cụm từ cần tìm trong ô Find what.d. Nháy chuột vào nút Replace (Replace All) để thực hiện thay thế.Trật tự sắp xếp:A. a – c – b – d        B. c – a – b – d          C. a – c – d – b          D. a – b – c –...
Đọc tiếp

Câu 1. Tìm kiếm gồm có 4 bước, sắp xếp lại các bước theo đúng trật tự:

a. Trong nhóm lệnh Editing \ Replace.

b. Gõ từ hoặc cụm từ thay thế trong ô Replace with.

c. Gõ từ, cụm từ cần tìm trong ô Find what.

d. Nháy chuột vào nút Replace (Replace All) để thực hiện thay thế.

Trật tự sắp xếp:

A. a – c – b – d        B. c – a – b – d          C. a – c – d – b          D. a – b – c – d

Câu 2. Sau khi sử dụng lệnh Find trong bảng chọn Edit để tìm được một từ, muốn tìm cụm tiếp theo, em thực hiện ngay thao tác nào dưới đây?

A. Nháy nút Find Next                         B. Nhấn nút Next

C. Nhấn phím Delete                           D. Tất cả ý trên

Câu 3. Trong các thao tác dưới đây, thao tác nào không phải là thao tác định dạng đoạn văn bản?

A. Chọn màu đỏ cho chữ

B. Tăng khoảng cách giữa các dòng trong đoạn văn

C. Tăng khoảng cách giữa các đoạn văn

D. Căn giữa đoạn văn bản

Câu 4. Đâu không phải là yêu cầu cơ bản khi trình bày trang văn bản?

    A. Lựa chọn khổ giấy.                                  B. Chọn hướng trang.

    C. Đặt lề trang .                                            D. Chọn số bản in.

Câu 5. Muốn xóa bảng, sau khi chọn cả bảng, em nháy chuột phải vào ô bất kì trong bảng rồi chọn lệnh

    A. Delete Columns      B. Delete Rows         C. Delete Table            D. Delete Cells

Câu 6. Điền từ hoặc cụm từ (chính xác; tìm kiếm; thay thế; yêu cầu) vào chỗ chấm thích hợp để hoàn thành đoạn văn bản dưới đây:

“Công cụ Tìm kiếm và ...(1)... giúp chúng ta ....(2).... hoặc thay thế các từ hoặc cụm từ theo ....(3).... một cách nhanh chóng và ....(4)....”

A. (1) chính xác; (2) tìm kiếm; (3) thay thế; (4) yêu cầu

B. (1) thay thế; (2) yêu cầu, (3) chính xác; (4) tìm kiếm;

C. (1) tìm kiếm; (2) thay thế; (3) chính xác; (4) yêu cầu;

D. (1) thay thế; (2) tìm kiếm; (3) yêu cầu; (4) chính xác;

Câu 7. Để định dạng đoạn văn bản em sử dụng các lệnh nào?

A. Format/Font                          B. Home /Paragraph

C. File/Paragraph                       D. Format/Paragraph

Câu 8. Để đặt hướng cho trang văn bản, trên thẻ Page Layout vào nhóm lệnh Page Setup sử dụng lệnh:

A. Orientation                  B. Size         C. Margins                      D. Columns

Câu 9. Sử dụng lệnh Insert/Table rồi dùng chuột kéo thả để chọn số cột và số hàng thì số cột, số hàng tối đa có thể tạo được là

    A. 10 cột, 10 hàng.                                       B. 8 cột, 10 hàng.

    C. 10 cột, 8 hàng.                                         D. 8 cột, 8 hàng.

Câu 10. Công cụ nào trong chương trình soạn thảo văn bản Word cho phép tìm nhanh các cụm từ trong văn bản và thay thế cụm từ đó bằng một cụm từ khác?

A. Lệnh Find trong bảng chọn Edit

B. Lệnh Find and Replace… trong bảng chọn Edit

C. Lệnh Replace trong bảng chọn Edit

D. Lệnh Search trong bản chọn File

Câu 11.  Bạn của em nói cho em biết một số thông tin riêng tư không tốt về một bạn khác cùng lớp. Em nên làm gì?

A. Đăng thông tin đó lên mạng để mọi người đều đọc được

B. Đăng thông tin đó lên mạng nhưng giới hạn chỉ để bạn bè đọc được

C. Đi hỏi thêm thông tin, nếu đúng thì sẽ đăng lên mạng cho mọi người biết

D. Bỏ qua không để ý vì thông tin đó có thể không đúng, nếu đúng thì cũng không nên xâm phạm vào những thông tin riêng tư của bạn

Câu 12. Để bảo vệ thông tin cá nhân, em hãy cho biết không nên làm những việc nào:

A. Thay đổi mật khẩu hằng ngày.

B. Cài đặt phần mềm diệt virus.

C. Hạn chế đăng nhập ở nơi công cộng (quán cà phê, nhà ga, sân bay,...).

D. Từ chối cung cấp thông tin cá nhân chỉ để đọc tin tức, tải tệp, mua hàng qua mạng,...

Câu 13. Để bảo vệ dữ liệu trên máy tính khi dùng internet, em cần làm gì?

A. cài đặt và cập nhật phần mềm chống virus

B. tải các phần mềm ứng dụng không rõ nguồn gốc về máy tính

C. cung cấp thông tin cá nhân trên mạng xã hội

D. truy cập vào các liên kết lạ

Câu 14. Trình bày thông tin dạng bảng giúp em làm gì? Nêu các bước tạo bảng theo cách 1 và cách 2?

Câu 15. Nêu các bước điều chỉnh lề trang, chọn hướng trang, lựa chọn khổ giấy?

Câu 16. Sơ đồ tư duy là gì? Cách tạo sơ đồ tư duy?

Câu 17. Công cụ Tìm kiếm và Thay thế giúp em điều gì? Nêu các bước để tìm kiếm từ hoặc cụm từ trong văn bản? Nêu các bước để thay thế từ hoặc cụm từ trong văn bản bằng một từ hoặc cụm từ khác?

Câu 18. Nêu các tác hại và nguy cơ khi sử dụng Internet?  Nêu 5 quy tắc an toàn khi sử dụng Internet? Nêu một số biện pháp bảo vệ thông tin, tài khoản các nhân và chia sẻ thông tin an toàn.
ét o ét , giúp với bạn ơi

 

1
16 tháng 5 2022

1A 2B 4J 3Q 5K 6A

24 tháng 3 2022

B, theo mình là thế

Câu 1 Vật mang tin là:A. Thông tin                                B. Dữ liệuC. Máy tính                    D. Phương tiện được dùng để lưu trữ và truyền tải thông tinCâu 2Quá trình xử lí thông tin gồm mấy hoạt động cơ bản?A. 1              B. 4             C. 3             D. 2Câu 3 Nghe bản tin dự báo thời tiết "Ngày mai trời có thể mưa", em sẽ...
Đọc tiếp

Câu 1 Vật mang tin là:

A. Thông tin                                B. Dữ liệu

C. Máy tính                    D. Phương tiện được dùng để lưu trữ và truyền tải thông tin

Câu 2Quá trình xử lí thông tin gồm mấy hoạt động cơ bản?

A. 1              B. 4             C. 3             D. 2

Câu 3 Nghe bản tin dự báo thời tiết "Ngày mai trời có thể mưa", em sẽ xử lí thông tin và quyết định như thế nào ?

A. Mặc đồng phục

B. Đi học mang theo áo mưa

C. Ăn sáng trước khi đến trường

D. Hẹn bạn Trang cùng đi học

Câu 4 Dãy bit là gì ?

A. Là dãy những kí hiệu 0 và 1

B. Là dãy các chữ cái

C. Là âm thanh phát ra từ máy tính

D. Là dãy những chữ số từ 0 đến 9

Câu 5 World Wide Web là gì ?

A. Một trò chơi máy tính.

B. Một phần mềm máy tính.

C. Là dịch vụ thông tin phổ biến trên internet.

D. Tên khác của Internet

Câu 6 Thứ tự các hoạt động của quá trình xử lý

A. Thu nhận, lưu trữ, xử lí và truyền thông tin

B. Thu nhận, xử lí,  lưu trữ và truyền thông tin

C. Thu nhận, xử lí, truyền thông tin và lưu trữ

D. Xử lí, thu nhận, lưu trữ và truyền thông tin

Câu 7 Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A. Internet là mạng truyền hình kết nối các thiết bị nghe nhìn trong phạm vi một quốc gia.

B. Internet là một mạng các máy tính liên kết với nhau trên phạm vi một quốc gia.

C. Internet là mạng liên kết các mạng máy tính trên khắp thế giới.

D. Internet là mạng kết nối các thiết bị có chung nguồn điện.

Câu 8 Để kết nối với Internet, máy tính phải được cài đặt và cung cấp dịch vụ bởi

A. người quản trị mạng máy tính.

B. người quản trị mạng xã hội.

C. nhà cung cấp dịch vụ Internet.

D. một máy tính khác.

Câu 9). Kết quả của việc nhìn thấy hoặc nghe thấy ở con người được xếp vào hoạt động nào của quá trình xử lí thông tin?

A. Thu nhận

B. Lưu trữ

C. Xử lí

D. Truyền

Câu 10 Máy tính sử dụng dãy bít để:

A. Biểu diễn các số

C. Biểu diễn hình ảnh, âm thanh

B. Biểu diễn các văn bản

D. Biểu diễn số, văn bản, hình ảnh, âm thanh

Câu 11 Các máy tính kết nối với nhau nhờ:

A. Chuột                   

B. Mạng máy tính

C. Bàn phím             

D. Mạng lưới điện

Câu 12 Mạng máy tính gồm các thành phần:

A. Máy tính và các thành phần kết nối

B. Thiết bị đầu cuối và thiết bị kết nối

C. Thiết bị đầu cuối, thiết bị kết nối và phần mềm mạng

D. Máy tính và phần mềm mạng

Câu 13. Khả năng lưu trữ của một thiết bị nhớ được gọi là gì?

A. Dung lượng nhớ

B. Khối lượng nhớ

C. Thể tích nhớ

D. Năng lực nhớ

Câu 14 Thông tin là gì?

A. Các văn bản và số liệu

B. Những gì đem lại hiểu biết cho con người về thế giới xung quanh và về chính bản thân mình.

C. Văn bản, Hình ảnh, âm thanh

D. Hình ảnh, âm thanh, tệp tin

Câu 15. Những chữ và số trên tấm bảng được gọi là gì?

A. Thông tin  

B. Dữ liệu                 

C. Vật mang tin        

D. Vật truyền tin

Câu 16 Vật mang thông tin là:

A. Tấm biển báo                 

B. Nội dung trên biển báo

C. Thời khóa biểu               

D. Bài tập thầy cô giao

Câu 17 . Dữ liệu được máy tính lưu trữ dưới dạng?

A. thông tin    B. dãy bit    C. Vật mang thông tin   D. Truyền tin

Câu 18 Dữ liệu trong máy tính được mã hóa thành dãy bit vì

A. dãy bit đáng tin cậy hơn

B. dãy bit được xử lí dễ dàng hơn

C. dãy bit chiếm ít dung lượng nhớ hơn

D. máy tính chỉ làm việc với hai kí hiệu 0 và 1

Câu 19 Một thẻ nhớ 4 GB lưu trữ được khoảng bao nhiêu ảnh 512 KB ?

A. 2 nghìn ảnh       B. 4 nghìn ảnh               C. 8 nghìn ảnh               D. 8 triệu ảnh

Câu 20 Một mạng máy tính gồm:

A. tối thiểu 5 máy tính được liên kết với nhau

B. một số máy tính bàn

C. hai hoặc nhiều máy tính được kết nối với nhau

D. tất cả các máy tính trong một phòng

Câu 21 Mạng máy tính không cho phép người dùng chia sẻ:

A. máy in

B. bàn phím và chuột

C. máy quét

D. dữ liệu

Câu 22 Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm của Internet ?

A. Phạm vi hoạt động trên toàn cầu.

B. Có nhiều dịch vụ đa dạng và phong phú.

C. Không thuộc quyền sở hữu của ai.

D. Thông tin chính xác tuyệt đối.

Câu 23 . Phát biểu nào không đúng khi nói về Internet?

A. Một mạng kết nối các hệ thống máy tính và các thiết bị với nhau giúp người sử dụng có thể xem, tìm kiếm, chia sẻ và trao đổi thông tin,...

B. Một mạng công cộng không thuộc sở hữu hay do bất kì một tổ chức hoặc cá nhân nào điều hành.

C. Một mạng lưới rộng lớn kết nối hàng triệu máy tính trên khắp thế giới.

D. Một mạng thuộc 1 cơ quan sở hữu.

Câu 24 Chức năng của bộ nhớ máy tính là gì?

A. Thu nhận thông tin

B. Hiển thị thông tin

C. Lưu trữ thông tin

D. Xử lí thông tin

Câu 25. Tập truyện tranh quen thuộc với nhiều bạn nhỏ “Đô - rê - mon” cho em thông tin:
A. Dạng văn bản, Dạng âm thanh;

B. Dạng âm thanh; Dạng hình ảnh;

C. Dạng hình ảnh; video

D. Dạng văn bản và hình ảnh;

Câu 26 . Ta có thể trình bày thông tin ở dạng nào để ca ngợi đất nước Việt Nam tươi đẹp?

A. Viết một bài văn với chủ đề ca ngợi đất nước Việt Nam tươi đẹp;

 B. Vẽ một bức tranh với chủ đề ca ngợi đất nước Việt Nam tươi đẹp

C. Viết một bản nhạc với chủ đề ca ngợi đất nước Việt Nam tươi đẹp

D. Làm một video kết hợp văn bản, hình ảnh, âm nhạc với chủ đề ca ngợi đất nước Việt Nam tươi đẹp

Câu 27 . Phát biểu nào sau đây là sai?

A. Trong một mạng máy tính, các tài nguyên như máy in có thể được chia sẻ.

B. Có thể trao đổi dữ liệu cho máy tính khác

C. Người sử dụng có thể giao tiếp với nhau trên mạng máy tính.

D. Người sử dụng không thể chia sẻ dữ liệu trên máy tính của mình cho người khác trong cùng một mạng máy tính.

Câu 28 . Phát biểu nào sau đây không phải là lợi ích của việc sử dụng internet đối với học sinh?

A. Tham gia học trực tuyến do nhà trường tổ chức

B. Giúp nâng cao kiến thức bằng cách tham gia các khoá học trực tuyến

C. Giúp giải trí bằng cách xem mạng xã hội và chơi điện tử suốt cả ngày.

D. Giúp tìm kiếm được nhiều tài liệu học tập

giúp mik vs

5
7 tháng 12 2021

1.B

2.B

3.B

4.A

5.D

6.B

7.B

8.C

9.A

10.D

11.B

.12.C

13.A

14.B

15.A

16.B

17.B

18.D

19.D

20.D

21.D

22.B

23.D

24.C

25.D

26.D

27.D

28.C

cho mik nha

6 tháng 12 2021

Zài zậy bn!

10 tháng 10 2021

Tl

Bài này ở đâu zợ

#Kirito

7 tháng 4 2022

Chọn C

Câu 1: Thông tin trong sơ đồ tư duy thường được tổ chức thành:A. tiêu đề, đoạn văn.                                B. chủ đề chính, chủ đề nhánh.C. mở bài, thân bài, kết luận.                     D. chương, bài, mục.Câu 2: Sơ đồ tư duy gồm các thành phần:A. Bút, giấy, mực.B. Phần mềm máy tính.C. Từ ngữ ngắn gọn, hình ảnh, đường nối, màu...
Đọc tiếp

Câu 1: Thông tin trong sơ đồ tư duy thường được tổ chức thành:

A. tiêu đề, đoạn văn.                                

B. chủ đề chính, chủ đề nhánh.

C. mở bài, thân bài, kết luận.                     

D. chương, bài, mục.

Câu 2: Sơ đồ tư duy gồm các thành phần:

A. Bút, giấy, mực.

B. Phần mềm máy tính.

C. Từ ngữ ngắn gọn, hình ảnh, đường nối, màu sắc, ...

D. Con người, đồ vật, khung cảnh, ...

Câu 3: Nhược điểm của việc tạo sơ đồ tư duy theo cách thủ công là gì?

A. Khó sắp xếp, bố trí nội dung.

B. Hạn chế khả năng sáng tạo.

C. Không linh hoạt để có thể làm ở bất cử đâu, đòi hỏi công cụ khó tìm kiếm.

D. Không dễ dàng trong việc mở rộng, sửa chữa và chia sẻ cho nhiều người.

Câu 4: Phát biểu nào không phải là ưu điểm của việc tạo sơ đồ tư duy bằng phần mềm máy tính?

A. Có thể sắp xếp, bố trí với không gian mở rộng, dễ dàng sửa chữa, thêm bớt nội dung.

B. Có thể chia sẻ được cho nhiều người.

C. Có thể làm ở bất cứ đâu, không cần công cụ hỗ trợ.

D. Có thể kết hợp và chia sẻ để sử dụng cho các phần mềm máy tính khác.  

Câu 5: Phát biểu nào sai về việc tạo được sơ đồ tư duy tốt?

A. Các đường kẻ càng ở gần hình ảnh trung tâm thì càng nên tô màu đậm hơn và kích thước dày hơn.

B. Nên dùng các đường kẻ cong thay vì các đường thẳng.

C. Nên bố tri thông tin đều quanh hình ảnh trung tâm.

D. Không nên sử dụng màu sắc trong sơ đồ tư duy vì màu sắc làm người xem mất tập trung vào vấn đề chính.

 

Câu 6: Các phần văn bản được phân cách nhau bởi dấu ngắt đoạn được gọi là:

A. Dòng.             B. Trang.                   C. Đoạn.                 D. Câu.
Câu 7: Thao tác nào không phải là thao tác định dạng văn bản?

A. Thay đổi kiểu chữ thành chữ nghiêng.

B. Chọn chữ màu xanh.

C. Căn giữa đoạn văn bản.

D. Thêm hình ảnh vào văn bản.

Câu 8: Việc phải làm đầu tiên khi muốn thiết lập định dạng cho một đoạn văn bản là:

A. Vào thẻ Home, chọn nhóm lệnh Paragraph.

B. Cần phải chọn toàn bộ đoạn văn bản.

C. Đưa con trỏ soạn thảo vào vị trí bất kì trong đoạn văn bản.

D. Nhấn phím Enter.

Câu 9: Trong phần mềm soạn thảo văn bản Word 2010, lệnh Portrait dùng để

A. chọn hướng trang đứng.                     

B. chọn hướng trang ngang.

C. chọn lề trang.                                     

D. chọn lề đoạn văn bản.

Câu 10: Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai?

A. Bảng giúp trình bày thông tin một cách cô đọng.

B. Bảng giúp tìm kiếm, so sánh và tổng hợp thông tin một cách dễ dàng hơn.

C. Bảng chỉ có thể biểu diễn dữ liệu là những con số.

D. Bảng có thể được dùng để ghi lại dữ liệu của công việc thống kê, điều tra, khảo sát,...

Câu 11: Sử dụng lệnh Insert/Table rồi dùng chuột kéo thả để chọn số cột và số hàng thì số cột, số hàng tối đa có thể tạo được là:

A. 10 cột, 10 hàng.                                  

B. 10 cột, 8 hàng.

c. 8 cột, 8 hàng.                                      

D. 8 cột, 10 hàng.

Câu 12: Để chèn một bảng có 30 hàng và 10 cột, em sử dụng thao tác nào?

A. Chọn lệnh Insert/Table, kéo thả chuột chọn 30 hàng, 10 cột.

B. Chọn lệnh Insert/Table/Table Tools, nhập 30 hàng, 10 cột.

C. Chọn lệnh Insert/Table/lnsert Table, nhập 30 hàng, 10 cột.

         D. Chọn lệnh Table Tools/Layout, nhập 30 hàng, 10 cột.

1
17 tháng 3 2022

1  A

2  A

3 C

4 A

5 D

6 B

7 C

8 C

9 D 

10 D

11 A

12 B

19 tháng 9 2025

llllllllllll

9 tháng 1 2022
Goai phai để có mạng coi phim
6 tháng 2 2022

Câu trả lời là A nha