Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Tiêu chí | hệ tuần hoàn hở | hệ tuần hoàn kínkín
----------------------|----------------------------------|----------------------------------
Cấu tạo |-máu không nằm |-máu chảy liên tục
Mạch | hoàn toàn trong | trong mạng lưới
| mạch | mạch
_______________________________________________________
Đường đi |-tim -> động mạchmạch |-tim -> động mạch
Máu | -> khoang cơ tth -> tĩnh | -> mạo mạch ->
| mạch -> tim | tĩnh mạch -> tim
_______________________________________________________dịch tuần |-máu và dịch mô hòa |-máu vàvà dịch mô
Hoàn | trộn thành huyết | riêng biệt, chỉ tiếp
| | xúc ở mao mạch
______________________________________________________
Áp lực máu | -thấp |- cao
______________________________________________________
Tốc độ máu chảy |-chậm |-nhanh
______________________________________________________
Trao đổi chất |-máu trực tiếp trao |-máumáu gián tiếp
| đổi với tế bào | trao đổi với tế bào
______________________________________________________
Tế bào máu |--chậm, kémkém hiệu |- nhanh,hiệu quả
| quả. | hơn
______________________________________________________
Động vật đại |- côn trùng, tôm, cua |-giun đốt,mực ống,
Diện |, ốc sên. | bạch tuộc,cá,chim
| | thú, người.
______________________________________________________
______________________________________________________
|
| Tiêu chí | Phản ứng hướng sáng | Vận động nở hoa |
| Hình thức | Hướng động & ứng động | Ứng động |
| Hướng kích thích | Kích thích từ 1 hướng | Tác nhân khuếch tán kích thích sang nhiều hướng |
| Cấu tạo của cơ quan thực hiện | Có cấu tạo dạng hình tròn | Cấu tạo dạng hình dẹp hoặc cấu tạo phình nhiều cấp |
1.
Ví dụ Tác nhân kích thích Hình thức phản ứng
1 Tay Cụp lại khi chạm vào lá cây trinh nữ
2 Thước Cụp lại khi chạm vào lá cây trinh nữ
3 Nắng nóng Toát mồ hôi để điều hòa thân nhiệt
| STT | vÍ DỤ CẢM ỨNG | tÁC NHÂN KÍCH THÍCH |
| 1 | hiện tượng bắt mổi ở cây nắp ấm | sự va chạm |
| 2 | người đi đường dừng lại trước đèn đỏ | sự thay đổi màu sắc đèn |
| 3 | trùng giày bơi tới chỗ có nhiều oxi | oxi |
| 4 | chim én di trú để tránh rét | nhiệt độ |
| 5 | hoa hướng dương hướng sáng | ánh sáng |
1.Tác nhân kích thích: tay
Hình thức phản ứng: cụp lại khi chạm vào lá cây trinh nữ.
2.Tác nhân kích thích: thước
Hình thức phản ứng: cụp lại khi chạm vào lá cây trinh nữ.
3.Tác nhân kích thích: nắng nóng
Hình thức phản ứng: toát mồ hôi để điều hòa thân nhiệt.
Chọn Đ/S
| Dấu hiệu phân biệt | Đúng hay Sai |
| Hiện tượng người trưởng thành tăng chế độ ăn và béo lên, tăng kích thước bụng là sinh trưởng | Đúng / Sai |
| Cá trắm trong ao thiếu chăm sóc nên chỉ dài ra mà to chậm là sinh trưởng | Đúng / Sai |
| Hạt đậu nảy mầm thành cây non gọi là sinh trưởng | Đúng / Sai |
| Cây ngô ra hoa gọi là phát triển | Đúng / Sai |
@phynit
Bạn cứ tag tên thầy hoài vậy. Có chắc gì đã đúng đâu mà bạn cứ tag vậy?
| Sinh trưởng | Bản chất | Sự tăng về kích thước và khối lượng cơ thể |
| Hình thức biểu hiện | Sự tăng về số lượng và kích thước của tế bào | |
| Phát triển | Bản chất | Biến đổi diễn ra trong đời sống của 1 cá thể |
| Hình thức biểu hiện | Sinh trưởng, phân hóa(biệt hóa), phát triển hình thái cơ quan và cơ thể | |
| Mối quan hệ giữa sinh trưởng và phát triển | Có liên quan mật thiết với nhau,đan xen nhau và luôn liên quan đến môi trường sống.Sự sinh trưởng tạo tiền đề cho phát triển.nếu ko có sinh trưởng thì ko có phát triển và ngược lại. |
- Auxin → Nuôi cấy mô và tế bào thực vật + Kích thích ra rễ cành giâm.
- Gibcrelin → Phá ngủ cho củ khoai tây.
- Xitôkinin → Nuôi cấy mô và tế bào thực vật.
- Êtilen →Thúc quả chín tạo quả trái vụ.
- Axit abxixic → Đóng khí khổng.
Hình thành loài mới trong cùng 1 khu vực địa lí do sai khác NST à cách li sinh sản à loài mới
- Cơ thể lai khác loài thường bất thụ, đa bội hóa cơ thể lai khác loài để có cơ thể lai chức 2 bộ NST của bố mẹ, quá trình giảm phân bình thường và trở nên hữu thụ à loài mới. Loài mới đa bội cách li sinh sản với bố mẹ.
Vd: Loài bông trồng ở Mĩ có bộ NST 2n = 52, trong đó có 26 NST lớn và 26 NST nhỏ. Được hình thành bằng con đường lai xa và đa bội hóa từ loài bông của châu Âu có bộ NST 2n = 26 gồm toàn NST lớn và loài bông hoang dại ở Mĩ có bộ NST 2n = 26 NST nhỏ.
- Lai xa và đa bội hóa tạo nên loài mới thường xảy ra ở thực vật (vì ở thực vật có khả năng tự thụ phấn, sinh sản sinh dưỡng), ít xảy ra ờ động vật vì:
+ Hệ thần kinh của động vật phát triển.
+ Cách li sinh sản giữa 2 loài rất phức tạp.
+ Đa bội hóa thường gây nên rối loạn về giới tính.
1. Chuẩn bị : 1 con giun đát và 1 chiếc kim nhọn
2. Tiến hành
- Đặc thẳng con giun lên mặt phẳng.
- Dùng kim nhọn châm nhẹ vào các vị trí khác nhau trên cơ thể giun đất ( đầu, đuổi và ở giữa)
| Vị trí châm | Phản ứng của giun đất |
| Đầu | Giun co lại nhanh |
| Giữa | Giun co lại chậm |
| Đuôi | Giun co lại chậm hơn |

- Diễn ra trong túi tilacoit.
- Phải có ánh sáng.
- Chất nền (strôma) của lục lạp.
- Phải có nguyên liệu và sản phẩm của pha sáng.
- Năng lượng ánh sáng mặt trời, \(O_2\), \(H_2O\)
- Năng lượng \(ATP\) , ánh sáng.
- \(CO_2,ATP,NADPH\)
- Năng lượng \(ATP\)
- Diễn ra trong túi tilacoit.
- Phải có ánh sáng.
- Chất nền (strôma) của lục lạp.
- Phải có nguyên liệu và sản phẩm của pha sáng.
- Năng lượng ánh sáng mặt trời, �2O2, �2�H2O
- Năng lượng ���ATP , ánh sáng.
- ��2,���,�����CO2,ATP,NADPH
- Năng lượng ���ATP
Khái niệm: PHA SÁNG
Là pha chuyển hóa năng lượng ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng của các liên kết hóa học trong ATP và NADPH
Khái niệm: PHA TỐI
Là pha cố định CO2, diễn ra trong chất nền Stroma của lục lạp
Nơi diễn ra PHA SÁNG
Màng Tilacoit
Nơi diễn ra PHA TỐI
Chất nền Stroma
Điều kiện cho PHA SÁNG
Cần ánh sáng
Điều kiện cho PHA TỐI
Không cần ánh sáng
Nguyên liệu PHA SÁNG
Diệp lục, ánh sáng, H2O, ADP, NADP
Nguyên liệu cho PHA TỐI
ATP, NADPH, CO2
Sản phẩm cho PHA SÁNG
O2, ATP, NADPH
Sản phẩm cho PHA TỐI
Chất hữu cơ, ADP, NADP, H2O
.
123
Pha sáng: màng thylakoid
Pha tối: chất nền stroma
-Vị trí và điều kiện xảy ra
+ Pha sáng: diễn ra trong túi tilacoit .Phải có ánh sáng
+Pha tối:chất nền (strôma)của lục lạp.Phải có nguyên liệu và sản phẩm của pha sáng
-Nguyên liệu và năng lượng
+Pha sáng :năng lượng ánh sáng mặt Trời, O2,H2O.Năng lượng ATP, ánh sáng
+pha tối:CO2,ATP,NADH.Năng lượng ATP
-Sản phẩm tạo ra
+pha sáng:ATP,NADPH,O2
+Pha tối:Cacbonhidrat
-Vai trò trong chuyển hóa năng lượng
+Pha sáng: chuyển đổi năng lượng ánh sáng đã được hấp thụ bởi các tế bào lục
+Pha tối:Cung cấp Nguyên liệu đầu vào ADP và NADPH
Hehe
b
Đặc điểm khác nhauPha sángPha tốiVị trí và điều kiện xảy raMàng thylakoid của lục lạp. Cần ánh sáng.Chất nền (stroma) của lục lạp. Không cần ánh sáng trực tiếp (nhưng cần sản phẩm từ pha sáng).Nguyên liệu và năng lượng\(H_{2}O\), NADP+, ADP, \(P_{i}\), ánh sáng mặt trời.\(CO_{2}\), ATP, NADPH.Sản phẩm tạo ra\(O_{2}\), ATP, NADPH.Chất hữu cơ (\(C_6H_{12}O_6\)), ADP, NADP+.Vai trò trong chuyển hóa năng lượngChuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học trong ATP và NADPH.Sử dụng năng lượng từ ATP và NADPH để biến đổi năng lượng hóa học thành năng lượng trong các hợp chất hữu cơ.
Đặc điểm khác nhauPha sángPha tối (Chu trình Calvin)Vị trí và điều kiện xảy raXảy ra ở màng thylakoid của lục lạp. Chỉ xảy ra khi có ánh sáng.Xảy ra ở chất nền (stroma) của lục lạp. Không phụ thuộc trực tiếp vào ánh sáng (nhưng cần sản phẩm của pha sáng).Nguyên liệu và năng lượngH₂O, NADP⁺, ADP, Pi và năng lượng ánh sáng.CO₂, ATPvà NADPH (từ pha sáng).Sản phẩm tạo raO₂, ATP, NADPH.Hợp chất hữu cơ (G3P/Đường), ADP, Pi, NADP⁺.Vai trò trong chuyển hóa năng lượngChuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học trong các liên kết của ATP và NADPH.Sử dụng năng lượng từ ATP và NADPH để biến đổi CO₂ thành năng lượng hóa học tích lũy trong hợp chất hữu cơ.
sinh hoch 11
Đặc điểm khác nhauPha sángPha tốiVị trí và điều kiện xảy ra
- Vị trí: Thylakoid (màng thylakoid) của lục lạp.
- Điều kiện: Bắt buộc phải có ánh sáng.
- Vị trí: Stroma (chất nền) của lục lạp.
- Điều kiện: Không cần ánh sáng trực tiếp (nhưng phụ thuộc vào sản phẩm của pha sáng).
Nguyên liệu và năng lượng
- Nguyên liệu: $\text{H}_2\text{O}$, $\text{NADP}^+$, $\text{ADP}$, $\text{P}_i$.
- Năng lượng: Năng lượng ánh sáng mặt trời.
- Nguyên liệu: $\text{CO}_2$, $\text{ATP}$, $\text{NADPH}$.
- Năng lượng: Năng lượng hóa học tích lũy trong $\text{ATP}$ và $\text{NADPH}$ (từ pha sáng).
Sản phẩm tạo ra
- $\text{O}_2$ (giải phóng ra môi trường).
- $\text{ATP}$, $\text{NADPH}$ (chuyển sang pha tối).
- Hợp chất hữu cơ (Đường khan/Carbohydrate - $\text{C}_6\text{H}_{12}\text{O}_6$).
- $\text{ADP}$, $\text{P}_i$, $\text{NADP}^+$ (quay vòng lại pha sáng).
Vai trò trong chuyển hóa năng lượng- Chuyển hóa năng lượng ánh sáng (quang năng) thành năng lượng hóa học tạm thời trong các liên kết của $\text{ATP}$ và $\text{NADPH}$.- Chuyển hóa năng lượng hóa học trong $\text{ATP}$ và $\text{NADPH}$ thành năng lượng hóa học bền vững tích lũy trong các hợp chất hữu cơ ($\text{C}_6\text{H}_{12}\text{O}_6$).
Nzjsjdbndjđ
Phân biệt Pha sáng và Pha tối trong Quang hợp
(Thực vật C3)
Đặc điểm khác
nhau
Pha sáng
Pha tối (Chu trình
Calvin)
Vị trí và điều kiện xảy ra
Xảy ra ở màng thylakoid của lục lạp. Cần có ánh sáng.
Xảy ra trong chất nền (stroma) của lục lạp. Không cần ánh sáng trực tiếp (nhưng cần sản phẩm từ pha sáng).
Nguyên liệu và năng lượng
H2O, NADP+, ADP, P, và năng lượng ánh sáng.
CO2, ATPvà
NADPH (từ pha sáng cung cấp).
Sản phẩm tạo ra
02, ATP, NADPH.
Hợp chất hữu cơ (đường C6 H,2°g),
ADP, NADP+.
Vai trò trong chuyển hóa năng lượng
Chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học trong các liên kết của ATP và NADPH.
Sử dụng năng lượng từ ATPvà NADPH để biến đổi thành năng lượng hóa học tích lãy trong đường ( glucose )
* Vị trí và điều kiện xảy ra:
Pha sáng: Ở màng tilacoit của lục lạp, cần ánh sáng.
Pha tối: Ở chất nền lục lạp, không cần ánh sáng trực tiếp.
* Nguyên liệu và năng lượng:
Pha sáng: Dùng nước và năng lượng ánh sáng.
Pha tối: Dùng CO₂, ATP và NADPH.
* Sản phẩm tạo ra:
Pha sáng: ATP, NADPH, O₂.
Pha tối: Chất hữu cơ (glucôzơ).
* Vai trò trong chuyển hoá năng lượng:
Pha sáng: Chuyển quang năng thành hoá năng.
Pha tối: Sử dụng hoá năng để tổng hợp chất hữu cơ.
Vị trí và điều kiện xảy ra
- Màng thylakoid của lục lạp.
- Cần ánh sáng trực tiếp.
- Chất nền (stroma) của lục lạp.
- Không cần ánh sáng trực tiếp.
Nguyên liệu và năng lượng
- Nguyên liệu: \(H_{2}O\), \(ADP\), \(P_{i}\), \(NADP^{+}\).
- Năng lượng: Ánh sáng mặt trời.
- Nguyên liệu: \(CO_{2}\), ATP, NADPH.
- Năng lượng: Từ ATP và NADPH.
Sản phẩm tạo ra
- \(O_{2}\), ATP, NADPH.
- Carbohydrate (đường), \(ADP\), \(P_{i}\), \(NADP^{+}\).
Vai trò trong chuyển hóa năng lượng
- Biến đổi quang năng thành hóa năng trong ATP và NADPH.
- Biến đổi hóa năng trong ATP, NADPH thành hóa năng trong hợp chất hữu cơ.
1. Vị trí và điều kiện xảy ra Pha sáng: Vị trí: Xảy ra ở màng thylakoid của lục lạp. Điều kiện: Bắt buộc phải có ánh sáng trực tiếp. Pha tối: Vị trí: Xảy ra ở chất nền (stroma) của lục lạp. Điều kiện: Không cần ánh sáng trực tiếp (nhưng phụ thuộc vào sản phẩm của pha sáng chuyển sang). 2. Nguyên liệu và năng lượng Pha sáng: Nguyên liệu: H_2O, NADP^+, ADP, P_i. Năng lượng: Sử dụng quang năng (năng lượng từ ánh sáng mặt trời). Pha tối: Nguyên liệu: CO_2, ATP, NADPH. Năng lượng: Sử dụng hóa năng từ ATP và NADPH do pha sáng cung cấp. 3. Sản phẩm tạo ra Pha sáng: Tạo ra O_2 (giải phóng ra môi trường), ATP và NADPH. Pha tối: Tạo ra hợp chất hữu cơ (đường tinh bột C_6H_{12}O_6), NADP^+, ADP và P_i. 4. Vai trò trong chuyển hóa năng lượng Pha sáng: Chuyển hóa quang năng (năng lượng ánh sáng) thành hóa năng tích lũy trong các liên kết hóa học của ATP và NADPH. Pha tối: Chuyển hóa hóa năng trong ATP và NADPH thành hóa năng bền vững, tích lũy trong các hợp chất hữu cơ (đường).
pha sáng tối
Đặc điểm khác nhau Pha sáng Pha tối Vị trí và điều kiện xảy ra Ở màng tilacoit của lục lạp, cần ánh sáng Ở chất nền (stroma) của lục lạp, không cần ánh sáng trực tiếp Nguyên liệu và năng lượng Nước, ADP, NADP+, năng lượng ánh sáng CO₂, ATP, NADPH Sản phẩm tạo ra ATP, NADPH, O₂ Chất hữu cơ (đường/glucozơ), ADP, NADP+ Vai trò trong chuyển hóa năng lượng Biến quang năng thành hóa năng Dùng ATP và NADPH để tổng hợp chất hữu cơ, tích lũy năng lượng
kk
.
yash
Pha sángPha tối
Vị trí
Màng tilacoit của lục lạp.
Chất nền (Stroma) của lục lạp.
Ánh sáng
Bắt buộc phải có ánh sáng.
Không cần trực tiếp ánh sáng (diễn ra cả ngày lẫn đêm).
Nguyên liệu
Năng lượng ánh sáng, \(H_{2}O\), ADP, \(NADP^{+}\).
\(CO_{2}\), ATP, NADPH.
Sản phẩm
ATP, NADPH, Oxy (\(O_{2}\)).
Đường (\(C_6H_{12}O_6\)), ADP, \(NADP^{+}\).
Bản chất quá trình
Quang phân ly nước, tổng hợp ATP và NADPH.
Chu trình Calvin (cố định \(CO_{2}\)) để tạo chất hữu cơ.
liên hệ trợ giúp
nà ná na
Đặc điểm khác nhauPha sángPha tốiVị trí và điều kiện xảy raMàng thylakoid của lục lạp. Cần ánh sáng trực tiếp.Chất nền (stroma) của lục lạp. Không cần ánh sáng trực tiếp (nhưng cần sản phẩm từ pha sáng).Nguyên liệu và năng lượng\(H_{2}O\), \(NADP^{+}\), \(ADP\), \(P_{i}\). Năng lượng ánh sáng mặt trời.\(CO_{2}\), \(ATP\), \(NADPH\) (từ pha sáng).Sản phẩm tạo ra\(O_{2}\), \(ATP\), \(NADPH\).Hợp chất hữu cơ (\(C_6H_{12}O_6\)), \(ADP\), \(P_{i}\), \(NADP^{+}\).Vai trò trong chuyển hóa năng lượngChuyển năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học trong \(ATP\) và \(NADPH\).
kb xjpwhxlibechwpxgwli gxkal dihe