Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
- Đổi: \(408\left(nm\right)=4080\left(\overset{o}{A}\right)\)
\(\rightarrow\) Tổng số nu là: \(N=\dfrac{2L}{3,4}=2400\left(nu\right)\)
\(\rightarrow A=T=20\%N=480\left(nu\right)\)
\(\rightarrow G=X=30\%N=720\left(nu\right)\)
\(\Rightarrow H=2A+3G=3120\left(lk\right)\)
\(a,\) \(A_1=T_2=300\left(nu\right)\)
\(T_1=A_2=200\left(nu\right)\)
\(G_1=X_2=450\left(nu\right)\)
\(X_1=G_2=250\left(nu\right)\)
\(b,\) \(N=2A+2G=\) \(2\left(A_1+T_2\right)+2\left(G_1+X_1\right)=\) \(2400\left(nu\right)\)
\(L=3,4.\dfrac{N}{2}=4080\left(\overset{o}{A}\right)\)
\(M=N.300=720000\left(dvC\right)\)
\(H=N+G=2400+G_1+X_1=3100\left(lk\right)\)
\(L=0,408\mu m=408A^o\)\(\Rightarrow N=\dfrac{2L}{3,4}=\dfrac{2\cdot408}{3,4}=240nu\)
\(M=N\cdot300=72000đvC\)
\(\%G=20\%\Rightarrow G=X=48nu\)\(\Rightarrow A=T=(240-2\cdot48):2=72nu\)
Số liên kết hidro: H=2A+3G=288lk
Liên kết cộng hóa trị trong gen: 2N-2=478 liên kết
Theo đề ra ta có :
A2 = T2 ; X2 = 2T2 = 2A2 ; G2 = 3A2
Lại có : A = T2 + A2 = 2. A2 (1)
G = G2 + X2 = 3A2 + 2A2 = 5A2 (2)
Mà : 2A + 3G = 4256 (3)
Thay (1) (2) vào (3) ta được :
=> \(2.2A_2+3.5A_2=4256\)
=> \(19A_2=4256\)
=> \(A_2=224\left(nu\right)\)
a) Số nu mỗi loại của gen : \(\left\{{}\begin{matrix}A=T=2A_2=2.224=448\left(nu\right)\\G=X=5.A_2=5.224=1120\left(nu\right)\end{matrix}\right.\)
Số nu mỗi loại ở mỗi mạch : \(\left\{{}\begin{matrix}A1=T2=224\left(nu\right)\\T1=A2=224\left(nu\right)\\G1=X2=2.224=448\left(nu\right)\\X1=G2=3.224=672\left(nu\right)\end{matrix}\right.\)
b) Chiều dài gen : \(L=\dfrac{N}{2}.3,4=\dfrac{2.\left(448+1120\right)}{2}.3,4=5331,2\left(A^o\right)\)
Khối lượng gen : \(M=300N=300.2.\left(448+1120\right)=940800\left(đvC\right)\)
\(N=\dfrac{2L}{3,4}=\dfrac{2.4080}{3,4}=2400\left(Nu\right)\\ Ta.c\text{ó}:\left\{{}\begin{matrix}\%A+\%G=50\%N\\\%A-\%G=10\%N\end{matrix}\right.\Leftrightarrow\left\{{}\begin{matrix}\%A=\%T=30\%N\\\%G=\%X=20\%N\end{matrix}\right.\\ a,\Rightarrow\left\{{}\begin{matrix}A=T=30\%N=30\%.2400=720\left(Nu\right)\\G=X=20\%N=20\%.2400=480\left(Nu\right)\end{matrix}\right.\\ b,H=2A+3G=2.720+3.480=2880\left(li\text{ê}n.k\text{ết}\right)\)
a. N = 150.20 = 3000 (nu)
- Chiều dài của gen là: L = 3000.3,4/2 = 5100 A0
- Khối lượng của gen là: M = 300.3000 = 9.105đvC
b. Theo đề bài:
A = T = 600 nu. Ta có 2A + 2G = N\(\rightarrow\) G = 900 nu = X
c. Số liên kết hidro của gen là: H = 2A + 3G = 2.600 + 3.900 = 3900 liên kết
d. theo đề bài: T1 = A2 = 200 nu
ta có T1 + T2
= T \(\rightarrow\) T2
= T – T1
= 600 – 200 = 400 nu = A1
Theo đề bài: X2 = 250 nu = G1
ta có X2 + X1
= X \(\rightarrow\) X1
= 900 – 250 = 650 nu = G2
Vậy: T1 = A2 = 200 nu, T2 = A1 = 400 nu, X2 = G1 = 250 nu , X1 = G2 = 650 nu
Tổng số nucleotide là: N = 2 x L : 3,4 = 5000 nucleotide
Ta có: {2�+2�=50002�+3�=6500{2A+2G=50002A+3G=6500→ {�=1000�=1500{A=1000G=1500
Vậy A = T = 1000 nucleotide; G = C = 1500 nucleotide.
→ Số cặp nu của gen:
N = \frac{8500}{3,4} = 2500 \text{ cặp nu}
→ Tổng số nu của gen:
2N = 5000 \text{ nu}
Ta có hệ:
\begin{cases} x + y = 2500 \\ 2x + 3y = 6500 \quad (\text{số liên kết H}) \end{cases}
Giải ra:
y = 1500,\quad x = 1000
Suy ra số lượng từng loại nucleotit:
G=X=1500 nucleotide
→ x = 1000
👉 A = T = 1000
👉 G = X = 1500
A=T=1000 nucleotide
G=C=1500 nucleotide
Tổng số nucleotide là: N = 2 x L : 3,4 = 5000 nucleotide Ta có: {2A+2G=5000 {2A+3G=6500 2A+2G=5000 2A+3G=6500 → {A=1000,G=1500 A=1000 G=1500 Vậy A = T = 1000 nucleotide; G = C = 1500 nucleotide
Gen dài 8500 Å suy ra: có tổng số nu là: 2A + 2G = 8500 : 3, 4 x 2 = 5000 (nuclêôtit)(1)
Có 6500 liên kết H suy ra cos:
2A + 3G = 6500(2)
Từ (1) và (2) suy ra:
A=T=1000
G=X=1500
5100 nucleotide
- Chiều dài gene (\(L\)): \(8500\) \(\text{Å}\).
- Số liên kết hydrogen (\(H\)): \(6500\).
- Yêu cầu: Tính số lượng từng loại nucleotide (\(A, T, G, X\)).
2. Các công thức cần áp dụng- Tổng số nucleotide (\(N\)): \(N = \frac{2L}{3.4}\)
- Mối liên hệ giữa các loại nucleotide:
- \(N = 2A + 2G\) (vì \(A=T, G=X\)) \(\rightarrow A+G=\frac{N}{2}\)
- Số liên kết hydrogen: \(H = 2A + 3G\)
3. Giải chi tiết Bước 1: Tính tổng số nucleotide (\(N\)) của gene\(N=\frac{2\times 8500}{3.4}=5000\text{\ (nucleotide)}\) Bước 2: Lập hệ phương trình để tìm số lượng từng loại nucleotide
Ta có hệ phương trình:
- \(A + G = \frac{5000}{2} = 2500\)
- \(2A + 3G = 6500\)
Bước 3: Giải hệ phương trình- Từ (1) suy ra: \(2A + 2G = 5000\)
- Lấy (2) trừ đi phương trình vừa biến đổi: \((2A + 3G) - (2A + 2G) = 6500 - 5000\)
- \(\Rightarrow G = 1500\)
Thay \(G = 1500\) vào (1):- \(A + 1500 = 2500 \Rightarrow A = 1000\)
Kết luận: Số lượng từng loại nucleotide của gene là:Jrjhebebehd
1. Tỉnh tổng số nucleotide (N):
Công thức liên hệ giữa chiều dài (L) và tổng số nucleotide là: L = f x 3,4
→
N
2L
2 × 8500
- =
— = 5000 (nucleotide)
3,4
3,4
2. Thiết lập hệ phương trình:
Gọi A, T, G, X là số lượng từng loại nucleotide của gene. Theo nguyên tắc bổ sung: A = T và G = X.
2A + 2G = 5000 → A + G = 2500 (1)
Số liên kết hydrogen được tính bằng công thức: H
=2A+ 3G
2A + 3G = 6500 (2)
3, Giải hệ phương trình:
Từ (1) ta có A = 2500 - G. Thay vào (2):
2(2500 - G) + 3G = 6500
Giải hệ phương trình:
Từ (1) ta cỏ A = 2500 - G. Thay vào (2):
2(2500 - G) + 3G = 6500
5000 - 2G + 3G = 6500
G = 6500 - 5000 = 1500
Tìm A:
A = 2500 - 1500 = 1000
Kết quả
Số lượng từng loại nucleotide của gene là:
Ta có:
Chiều dài của gen:
L = 8500
Mỗi cặp nuclêôtit dài 3,4
Số cặp nuclêôtit của gen:
N = 8500/3,4 = 2500 cp
Tổng số liên kết hiđrô:
H = 6500
Gọi số cặp A–T là x, số cặp G–X là y.
Ta có hệ:
x+y=2500
2x+3y=6500
Giải ra:
y=1500,x=1000
Vậy:
* A = T = 1000 nuclêôtit
* G = X = 1500 nuclêôtit.
- \(N = \frac{2 \times L}{3,4} = \frac{2 \times 8500}{3,4} = 5000\) nucleotide.
- Suy ra: \(A + G = \frac{N}{2} = 2500\) (1)
2. Tính số lượng từng loại- Số liên kết hydrogen: \(2A + 3G = 6500\) (2)
Từ (1) và (2) ta có hệ phương trình:- \(G = X = 6500 - 2 \times 2500 = 1500\) nu.
- \(A = T = 2500 - 1500 = 1000\) nu.
Kết quả: \(A = T = 1000\) nu; \(G = X = 1500\) nu.A = T = 1000 nucleotide G = C = 1500 nucleotide
A=T=1000
G=X=1500
mm
yash
2000
- Chiều dài gene (\(L\)): \(8500\) Å.
- Số liên kết hydrogen (\(H\)): \(6500\).
2. Các công thức cần sử dụng:- Tổng số nucleotide của gene: \(N = \frac{2L}{3.4}\)
- Mối liên hệ giữa các loại nucleotide: \(N = 2A + 2G\)
- Số liên kết hydrogen: \(H = 2A + 3G\)
3. Giải chi tiết:- Bước 1: Tính tổng số nucleotide (\(N\))
- Bước 2: Lập hệ phương trình
- Bước 3: Giải hệ phương trình
Kết quả: Số lượng từng loại nucleotide của gene là:\(N=\frac{8500\times 2}{3.4}=5000\text{\ (nucleotide)}\)
Ta có hệ phương trình dựa trên tổng số nucleotide và số liên kết hydrogen:
\(\begin{cases}2A+2G=5000\\ 2A+3G=6500\end{cases}\)
Lấy phương trình (2) trừ phương trình (1), ta được:
\(G=6500-5000=1500\)
Thay \(G\) vào phương trình (1):
\(2A+2(1500)=5000\implies 2A=2000\implies A=1000\)
Nà ná na na
cũng hggfiyfgkfitfitfofph
2A+ 2G=5000
2A+3G=6500
⇒G=1500⇒𝐺=1500Thay 𝐺 =1500 vào phương trình (1):
2A+2×1500=5000⇒2A=2000⇒A=10002𝐴+2×1500=5000⇒2𝐴=2000⇒𝐴=1000
Điểm giống nhau bổ sung (nếu cần mở rộng): Cả 3 loại đều được cấu tạo từ các nguyên tố hóa học: C, H, O, N, P. Đều là các đại phân tử sinh học có cấu trúc đa phân, đơn phân là các nucleotide thuộc 4 loại: A, U, G, C. Đều được tổng hợp từ khuôn mẫu của mạch gốc DNA thông qua quá trình phiên mã trong nhân tế bào (ở sinh vật nhân thực). Đều tham gia trực tiếp vào quá trình dịch mã (tổng hợp protein) để biểu hiện tính trạng của sinh vật.
- Chiều dài gene (\(L\)): \(8500 \text{ \AA}\)
- Số liên kết hydrogen (\(H\)): \(6500\) liên kết.
2. Các bước giải: Bước 1: Tính tổng số nucleotide (\(N\)) của geneCông thức liên hệ giữa chiều dài và tổng số nucleotide:
\(N=\frac{L}{3.4}\times 2=\frac{8500}{3.4}\times 2=5000\text{\ (nucleotide)}\) Bước 2: Lập hệ phương trình
Theo nguyên tắc bổ sung:
- Tổng số nucleotide: \(2A + 2G = N \Rightarrow A + G = 2500\) (1)
- Số liên kết hydrogen: \(2A + 3G = H \Rightarrow 2A + 3G = 6500\) (2)
Bước 3: Giải hệ phương trìnhTừ (1), ta có \(A = 2500 - G\). Thế vào (2):
\(2(2500-G)+3G=6500\)
\(5000-2G+3G=6500\)
\(G=1500\) Tìm số nucleotide loại A:
\(A=2500-1500=1000\) 3. Kết luận: Số lượng từng loại nucleotide của gene là:
Cho:
L = 8500\ \mathring{A}
H = 6500
Bước 1: Tính số cặp nu
Ta có:
N = \frac{8500}{3,4}=2500 \text{ cặp nu}
Gọi số cặp A–T là x, số cặp G–X là y.
Ta có hệ:
x+y=2500
2x+3y=6500
Giải hệ:
y=1500
x=1000
Kết quả
Đáp số:
\boxed{A=T=1000;\quad G=X=1500}