Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
lorry, city, moutains, tower, villa, village, bottle, centre
Khi từ vựng có tận cùng là các phụ âm vô thanh như: /f/, /t/, /k/, /p/ , /ð/, khi thêm s sẽ được đọc là – /s/
Ví dụ:
Books – /bʊks/: những cuốn sách
Lamps – /læmps/ : những cái đèn
Laughes – / lɑ:fs/: cười
Breathes – / bri:ðs/: thở
Đọc là – /iz, khi từ có tận cùng là các âm /s/, /z/, /∫/, /t∫/, /ʒ/, /dʒ/ /o/ (thường có tận cùng là các chữ cái ce, x, z, sh, ch, s, ss, ge, o)
Ví dụ:
Classes – / klɑ:siz/: các lớp học
Washes – /wɒ∫iz/: giặt rũ
Watches – / wɒt∫iz/: những chiếc đồng hồ
Changes – /t∫eindʒiz/: thay đổi
Đọc là – /z/, khi từ có tận cùng là nguyên âm và các phụ âm hữu thanh còn lại
Ví dụ:
Plays – / pleiz/: chơi
Bags – / bægz/: chiếc túi
Speeds – / spi:dz/: tốc độ hì hì bạn xem coi đúng không chứ mình làm thế nha ib kb ko nak
Tìm từ có cách phát âm khác
1.A.bikes B.praces C.invites D. writes
2.A.island B.sport C. bookstore D. sister
1 từ gạch chân là es
2 từ gạch chân là s
B. table, vần gạch chân của từ này là (ây), còn lại là (a)
A.healthy B.math C.brother D. theater
A. does B.watches C.finishes D. brushes
A. bottle B.job C.movie D.chocolate
tham khảo:
Begs /beɡiz/: ăn xinDescribes /dɪˈskraɪbiz/: mô tảRain /reɪniz/: mưaLoves /lʌviz/: yêuCalls /kɔːliz/: gọiWatches / wɒt∫iz/: xemWashes /wɒ∫iz/: rửaChanges /t∫eindʒiz/: thay đổiWishes /ˈwɪʃ·əziz/: ướcMiss /mɪsiz/:
tham khảo:
Begs /beɡiz/: ăn xin
Describes /dɪˈskraɪbiz/: mô tả
Rain /reɪniz/: mưa
Loves /lʌviz/: yêu
Calls /kɔːliz/: gọi
Watches / wɒt∫iz/: xem
Washes /wɒ∫iz/: rửa
Changes /t∫eindʒiz/: thay đổi
Wishes /ˈwɪʃ·əziz/: ước
Miss /mɪsiz/: nhớ
Stopѕ; Cookѕ; Watcheѕ; Eat; Bag; Eхiѕtѕ; Girlѕ; Speakѕ; Boуѕ; Signѕ. mình cũng khá chắc chúc bạn học tốt
Tham Khảo :
Begs /beɡiz/
Miss /mɪsiz/
Rain /reɪniz/
Describes /dɪˈskraɪbiz/
Loves /lʌviz/
watches
washes
changes
couches
houses
guesses
dresses
misses
causes
wishes
sửa lại đi bn.
Copy cái nguồn đó là hay bị vậy lắm :vv
Washes,Passes,Practices,Relaxes,Freezes,Watches,Class,Oranges,Beaches,Wishes
Tham khảo nhé:
Các từ có vần /iz/ thường là nhữngdanh từ số nhiều hoặc động từ chia ngôi thứ ba số ít tận cùng bằng các âmnhư −snegative s−𝑠, −ssnegative s s−𝑠𝑠, −chnegative c h−𝑐ℎ, −shnegative s h−𝑠ℎ, −xnegative x−𝑥, −znegative z−𝑧, −onegative o−𝑜, −genegative g e−𝑔𝑒, −cenegative c e−𝑐𝑒. Một số ví dụ bao gồm kisses ( /ksiz// k s i z //𝑘𝑠𝑖𝑧/ - những nụ hôn), buses ( /bsiz// b s i z //𝑏𝑠𝑖𝑧/ - những xe buýt), wishes ( /wiz// w i z //𝑤𝑖𝑧/ - những điều ước), stages ( /stediz// s t e d i z //𝑠𝑡𝑒𝑑𝑖𝑧/ - những sân khấu) và freezes ( /friziz// f r i z i z //𝑓𝑟𝑖𝑧𝑖𝑧/ - đóng băng). Các âm tận cùng của từ gốc dẫn đến vần /iz/- -s: Kisses, nurses
- -ss: Kisses, glasses
- -ch: Wishes, churches
- -sh: Wishes, washes
- -x: Boxes, taxes
- -z: Prizes, freezes
- -o: Potatoes, tomatoes
- -ge: Stages, changes
- -ce: Prices, faces
Ví dụ cụ thểY