K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

tham khảo:

Begs /beɡiz/: ăn xinDescribes /dɪˈskraɪbiz/: mô tảRain /reɪniz/: mưaLoves /lʌviz/: yêuCalls /kɔːliz/: gọiWatches / wɒt∫iz/: xemWashes /wɒ∫iz/: rửaChanges /t∫eindʒiz/: thay đổiWishes /ˈwɪʃ·əziz/: ướcMiss /mɪsiz/: 

2 tháng 6 2022

tham khảo:

Begs /beɡiz/: ăn xin

Describes /dɪˈskraɪbiz/: mô tả

Rain /reɪniz/: mưa

Loves /lʌviz/: yêu

Calls /kɔːliz/: gọi

Watches / wɒt∫iz/: xem

Washes /wɒ∫iz/: rửa

Changes /t∫eindʒiz/: thay đổi

Wishes /ˈwɪʃ·əziz/: ước

Miss /mɪsiz/: nhớ

2 tháng 6 2022

Stopѕ; Cookѕ; Watcheѕ; Eat; Bag; Eхiѕtѕ; Girlѕ; Speakѕ; Boуѕ; Signѕ. mình cũng khá chắc chúc bạn học tốt

2 tháng 6 2022

Tham Khảo :

Begs /beɡiz/

Miss /mɪsiz/

Rain /reɪniz/

Describes /dɪˈskraɪbiz/

Loves /lʌviz/

 

2 tháng 6 2022

watches

washes

changes 

couches

houses

guesses

dresses

misses

causes

wishes

 

2 tháng 6 2022

sửa lại đi bn.

Copy cái nguồn đó là hay bị vậy lắm :vv

2 tháng 6 2022

Washes,Passes,Practices,Relaxes,Freezes,Watches,Class,Oranges,Beaches,Wishes

30 tháng 11 2025

Tham khảo nhé:

Các từ có vần /iz/ thường là nhữngdanh từ số nhiều hoặc động từ chia ngôi thứ ba số ít tận cùng bằng các âmnhư −snegative s−𝑠, −ssnegative s s−𝑠𝑠, −chnegative c h−𝑐ℎ, −shnegative s h−𝑠ℎ, −xnegative x−𝑥, −znegative z−𝑧, −onegative o−𝑜, −genegative g e−𝑔𝑒, −cenegative c e−𝑐𝑒. Một số ví dụ bao gồm kisses ( /ksiz// k s i z //𝑘𝑠𝑖𝑧/ - những nụ hôn), buses ( /bsiz// b s i z //𝑏𝑠𝑖𝑧/ - những xe buýt), wishes ( /wiz// w i z //𝑤𝑖𝑧/ - những điều ước), stages ( /stediz// s t e d i z //𝑠𝑡𝑒𝑑𝑖𝑧/ - những sân khấu) và freezes ( /friziz// f r i z i z //𝑓𝑟𝑖𝑧𝑖𝑧/ - đóng băng).  Các âm tận cùng của từ gốc dẫn đến vần /iz/ 
  • -s: Kisses, nurses
  • -ss: Kisses, glasses
  • -ch: Wishes, churches
  • -sh: Wishes, washes
  • -x: Boxes, taxes
  • -z: Prizes, freezes
  • -o: Potatoes, tomatoes
  • -ge: Stages, changes
  • -ce: Prices, faces 
Ví dụ cụ thể 
  • kisses: /ˈkɪsiz/ (hôn)
  • prizes: /ˈpraɪziz/ (giải thưởng)
  • wishes: /ˈwɪʃiz/ (mong ước)
  • witches: /ˈwɪtʃiz/ (phù thủy)
  • nurses: /ˈnɜːsiz/ (y tá)
  • stages: /ˈsteɪdʒiz/ (sân khấu)
  • policies: /ˈpɒl.ə.siz/ (chính sách)
  • buses: /ˈbʌsiz/ (xe buýt)
  • freezes: /ˈfriːziz/ (đóng băng) 
12 tháng 12 2025

Y


26 tháng 10 2023

lorry, city, moutains, tower, villa, village, bottle, centre

26 tháng 10 2023

comic, island

Khi từ vựng có tận cùng là các phụ âm vô thanh như: /f/, /t/, /k/, /p/ , /ð/, khi thêm s sẽ được đọc là – /s/

Ví dụ:

Books – /bʊks/: những cuốn sách

Lamps – /læmps/ : những cái đèn

Laughes – / lɑ:fs/: cười

Breathes – / bri:ðs/: thở

Đọc là – /iz, khi từ có tận cùng là các âm /s/, /z/, /∫/, /t∫/, /ʒ/, /dʒ/ /o/ (thường có tận cùng là các chữ cái ce, x, z, sh, ch, s, ss, ge, o)

Ví dụ:

Classes – / klɑ:siz/: các lớp học

Washes – /wɒ∫iz/: giặt rũ

Watches – / wɒt∫iz/: những chiếc đồng hồ

Changes – /t∫eindʒiz/: thay đổi

Đọc là – /z/, khi từ có tận cùng là nguyên âm và các phụ âm hữu thanh còn lại

Ví dụ:

Plays – / pleiz/: chơi

Bags – / bægz/: chiếc túi

Speeds – / spi:dz/: tốc độ           hì hì bạn xem coi đúng không chứ mình làm thế nha ib kb ko nak

8 tháng 10 2018

cảm ơn nhé

12 tháng 6 2019

Bài làm

1.B

2.D

hok tốt

12 tháng 6 2019

Tìm từ có cách phát âm khác

1.A.bikes    B.praces   C.invites   D. writes

2.A.island   B.sport    C. bookstore   D. sister

1 từ gạch chân là es

2 từ gạch chân là s

21 tháng 5 2021

1 A blue B full C foot   D purple

 
21 tháng 5 2021

D. Purple

15 tháng 3 2021

A nha bạn

#HOCTOT

16 tháng 3 2021

B. table, vần gạch chân của từ này là (ây), còn lại là (a)

9 tháng 3 2021

D works

9 tháng 3 2021

là đáp án D

29 tháng 5 2022

A.healthy        B.math          C.brother        D. theater

A. does           B.watches       C.finishes      D. brushes

 

A. bottle           B.job               C.movie       D.chocolate 

 

29 tháng 5 2022

C

A

C