- Adult /ˈæd.ʌlt/: Người lớn
- Cousin /ˈkʌz.ən/: Anh chị em họ
- Husband /ˈhʌz.bənd/: Chồng
- Wife /waɪf/: Vợ
- Address /əˈdres/: Địa chỉ
- Key /kiː/: Chìa khóa
- Money /ˈmʌn.i/: Tiền bạc
- Pocket /ˈpɒk.ɪt/: Túi quần/áo
- Dictionary /ˈdɪk.ʃən.ər.i/: Từ điển
- Geography /dʒiˈɒɡ.rə.fi/: Địa lý
- History /ˈhɪs.tər.i/: Lịch sử
- Language /ˈlæŋ.ɡwɪdʒ/: Ngôn ngữ
- Science /ˈsaɪ.əns/: Khoa học
- Student /ˈstjuː.dənt/: Học sinh, sinh viên
- Subject /ˈsʌb.dʒekt/: Môn học
- University /ˌjuː.nɪˈvɜː.sə.ti/: Trường đại học
- Actor /ˈæk.tər/: Nam diễn viên
- Artist /ˈɑː.tɪst/: Họa sĩ
- Astronaut /ˈæs.trə.nɔːt/: Phi hành gia
- Business /ˈbɪz.nɪs/: Kinh doanh / Doanh nghiệp
- Cook /kʊk/: Đầu bếp
- Dentist /ˈden.tɪst/: Nha sĩ
- Engineer /ˌen.dʒɪˈnɪər/: Kỹ sư
- Journalist /ˈdʒɜː.nə.lɪst/: Nhà báo
- Manager /ˈmæn.ɪ.dʒər/: Quản lý
- Pilot /ˈpaɪ.lət/: Phi công
- Police officer /pəˈliːs ˌɒf.ɪ.sər/: Cảnh sát
- Scientist /ˈsaɪ.ən.tɪst/: Nhà khoa học
- Adventure /ədˈven.tʃər/: Cuộc phiêu lưu
- Airport /ˈeə.pɔːt/: Sân bay
- Backpack /ˈbæk.pæk/: Ba lô
- Camera /ˈkæm.rə/: Máy ảnh
- Hotel /həʊˈtel/: Khách sạn
- Journey /ˈdʒɜː.ni/: Chuyến đi
- Museum /mjuːˈziː.əm/: Bảo tàng
- Passenger /ˈpæs.ən.dʒər/: Hành khách
- Passport /ˈpɑːs.pɔːt/: Hộ chiếu
- Suitcase /ˈsuːt.keɪs/: Vali
- Tent /tent/: Lều trại
- Tourist /ˈtʊə.rɪst/: Khách du lịch