Xét tính liên tục tại điểm a của f(x) = f1(x) khi x khác a và f(x) = f2(x) khi x = a

Câu 1
1đ

Hàm số y=f(x)={x2−4x−2  khi  x≠25  khi  x=2y = f(x)=\left\{ \begin{aligned} & \dfrac{x^2-4}{x-2} \, \, khi \, \,x\ne 2 \\ &5 \, \, khi \, \, x=2 \\ \end{aligned} \right. gián đoạn tại điểm nào trong các điểm sau?

x=1x=1.
x=0x=0.
x=−2x=-2.
x=2x=2.
Câu 2
1đ

Cho hàm số y=f(x)={1−cos⁡xx2  khi  x≠01  khi  x=0  y = f(x)=\left\{ \begin{aligned} & \dfrac{1-\cos x}{x^2}\, \, khi \, \,x \ne 0 \\ & 1\, \, khi \, \,x=0 \\ \end{aligned} \right.\,\,. Khẳng định nào sau đây đúng?

y=f(x)y = f(x) gián đoạn tại x=0x=0.
f(2)<0f(\sqrt{2})\lt 0.
f(0)=12f(0) = \dfrac12.
y=f(x)y = f(x) liên tục tại x=0x=0.
Câu 3
1đ

Cho hàm số y=f(x)={3−xx+1−2  khi  x>3m  khi  x≤3y = f(x)=\left\{ \begin{aligned} & \dfrac{3-x}{\sqrt{x+1}-2}\, \, khi \, \,x>3\\ & m\, \, khi \, \,x\le 3\\ \end{aligned} \right.. Hàm số đã cho liên tục tại x=3x=3 khi mm bằng

44.
−1-1.
11.
−4-4.
Câu 4
1đ

Giá trị của mm để hàm số y=f(x)={x2−xx−1  khi  x≠1m−1  khi  x=1y = f(x)=\left\{ \begin{aligned} & \dfrac{x^2-x}{x-1}\, \, khi \, \,x \ne 1 \\ & m-1\, \, khi \, \,x=1 \\ \end{aligned} \right. liên tục tại x=1x=1 là

m=−1m=-1.
m=1m=1
m=0m=0.
m=2m=2.
Câu 5
1đ

Cho hàm số y=f(x)={3x2+2x−1−2x2−1  khi  x>14−m  khi  x≤1y = f(x)=\left\{ \begin{aligned} & \dfrac{\sqrt{3x^2+2x-1}-2}{x^2-1} \, \, khi \, \, x>1 \\ & 4-m\, \, khi \, \, x \le 1 \\ \end{aligned} \right.. Hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục tại x0=1x_0=1 khi

m=3m=3.
m=−3m=-3.
m=−7m=-7.
m=7m=7.
Câu 6
1đ

Cho hàm số y=f(x)={x2−3x+2x−2  khi  x≠2a  khi  x=2y = f(x)=\left\{ \begin{aligned} & \dfrac{x^2-3x+2}{x-2}\, \, khi \, \,x \ne 2 \\ & a\, \, khi \, \, x=2 \\ \end{aligned} \right.. Hàm số liên tục tại x=2x=2 khi aa bằng

22.
11.
00.
−1-1.
Câu 7
1đ

Để hàm số y=f(x)={2x2−3x+12(x−1)  khi  x≠1m  khi  x=1y = f(x)=\left\{ \begin{aligned} & \dfrac{2x^2-3x+1}{2(x-1)}\, \, khi \, \,x \ne 1 \\ & m\, \, khi \, \,x=1 \\ \end{aligned} \right. liên tục tại x=1x=1 thì giá trị mm bằng

1,51,5.
11.
22.
0,50,5.
Câu 8
1đ

Cho hàm số y=f(x)={x2+x−2x−1  khi  x≠13m  khi  x=1y = f(x)=\left\{ \begin{aligned} & \dfrac{x^2+x-2}{x-1}\, \, khi \, \,x \ne 1 \\ & 3m\, \, khi \, \,x=1 \\ \end{aligned} \right.. Tất cả các giá trị thực của tham số mm để hàm số gián đoạn tại x=1x=1 là

m≠3.m \ne 3.
m≠1.m \ne 1.
m≠>1.m \ne >1.
m≠2.m \ne 2.
Câu 9
1đ

Cho hàm số y=f(x)={ax2−(a−2)x−2x+3−2  khi  x>18+a2  khi  x≤1y = f(x)=\left\{ \begin{aligned} & \dfrac{ax^2-(a-2)x-2}{\sqrt{x+3}-2}\, \, khi \, \,x > 1 \\ & 8+a^2\, \, khi \, \,x \le 1 \\ \end{aligned} \right.. Có tất cả bao nhiêu giá trị của aa để hàm số liên tục tại x=1x=1?

22.
11.
00.
33.
Câu 10
1đ

Cho hàm số y=f(x)={−x2+2x+8x+2  khi  x≠−2m2x2+5mx  khi  x=−2y = f(x)=\left\{ \begin{aligned} & \dfrac{-x^2+2x+8}{x+2}\, \, khi \, \,x \ne -2 \\ & m^2x^2+5mx\, \, khi \, \, x=-2 \\ \end{aligned} \right., (m∈R)\left(m \in \mathbb{R} \right). Biết hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục tại x0=−2x_0 = -2. Số giá trị nguyên của mm thỏa mãn yêu cầu bài toán là

22.
00.
33.
11.
Câu 11
1đ

Giá trị thực của mm để hàm số y=f(x)={x3−x2+2x−2x−1  khi  x≠13x+m  khi  x=1y = f(x)=\left\{ \begin{aligned} & \dfrac{x^3-x^2+2x-2}{x-1} \, \, khi \, \, x\ne 1 \\ & 3x+m \, \, khi \, \, x=1 \\ \end{aligned} \right. liên tục tại x=1x=1 là

m=0m=0.
m=2m=2.
m=4m=4.
m=6m=6.
Câu 12
1đ

Cho hàm số y=f(x)={ax2+32−bx−44x2−4x+1  khi  x≠12c  khi  x=12y = f(x) =\left\{ \begin{aligned} & \dfrac{\sqrt{ax^2+32}-bx-4}{4x^2-4x+1}\, \, khi \, \, x \ne \dfrac{1}{2} \\ & c\, \, khi \, \,x=\dfrac{1}{2} \\ \end{aligned} \right. (với a, b, c∈Ra,\,b,\,c \in \mathbb{R} và a>0,b>0a > 0, b > 0). Biết hàm số liên tục tại x=12x=\dfrac{1}{2}. Giá trị của biểu thức S=abcS=abc bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 13
1đ

Cho các hàm số f(x)={x2−4x−2  khi  x≠24,5  khi  x=2f(x)=\left\{ \begin{aligned} &\dfrac{x^2-4}{x-2} \,\, khi \,\, x \ne 2 \\&4,5 \,\, khi \,\, x=2 \\ \end{aligned} \right. và g(x)=2x−1g(x)=\dfrac{2}{x-1}.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Hàm số g(x)g(x) liên tục tại điểm x0=2x_0=2.
b) Giới hạn lim⁡x→2f(x)=4\underset{x \to 2}{\mathop{\lim}} f(x)=4
c) Hàm số f(x)f(x) liên tục tại điểm x0=2x_0=2.
d) Hàm số y=f(x)g(x)y=\dfrac{f(x)}{g(x)} liên tục tại điểm x0=2x_0=2.
Câu 14
1đ

Cho hàm số f(x)={x−1−1x2−3x+2  khi  x>22a+16  khi  x≤2f(x)=\left\{ \begin{aligned} &\dfrac{\sqrt{x-1}-1}{x^2-3x+2} \,\, khi \,\, x > 2 \\&\dfrac{2a+1}{6} \,\, khi \,\, x \le 2 \\ \end{aligned} \right. và g(x)=sin⁡πx4g(x)=\sin \dfrac{\pi x}{4}.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Giới hạn lim⁡x→2+f(x)=12\underset{x \to 2^+}{\mathop{\lim}} f(x)=\dfrac{1}{2}.
b) Hàm số g(x)g(x) liên tục tại điểm x0=2x_0=2.
c) Khi a=1a=1 thì hàm số f(x)f(x) liên tục tại x0=2x_0=2.
d) Khi a=0a=0 thì hàm số y=f(x)+g(x)y=f(x)+g(x) không liên tục tại x0=2x_0=2.