Phần 1

(10 câu)
Câu 1

Lan ghi chép lại thời gian chờ chuyến tàu điện Cát Linh - Hà Đông trong 5050 lần đi học, kết quả như sau:

Thời gian chờ

Dưới 22 phút

Từ 22 đến 55 phút

Trên 55 phút

Số lần

1515

2525

1010

Xác suất thực nghiệm của sự kiện Lan phải chờ tàu trên 55 phút bằng

45\dfrac{4}{5}.
310\dfrac{3}{10}.
15\dfrac{1}{5}.
12\dfrac{1}{2}.
Câu 2

Đội tuyển thể thao điện tử của trường Trung học cơ sở Đoàn Kết đã thi đấu tổng cộng 6060 trận giao hữu. Bảng thành tích ghi nhận đội thắng 3636 trận, hòa 66 trận và thua 1818 trận. Xác suất thực nghiệm của sự kiện đội trường Đoàn Kết không thua là bao nhiêu?

110\dfrac{1}{10}.
710\dfrac{7}{10}.
310\dfrac{3}{10}.
35\dfrac{3}{5}.
Câu 3

Một người sáng tạo nội dung trên mạng xã hội đăng một video và nhận được 10001 \, 000 lượt tương tác cảm xúc. Trong đó có 600600 lượt "Tim", 250250 lượt "Thích" và 150150 lượt "Ha ha". Xác suất thực nghiệm của sự kiện tương tác đó không phải là lượt "Thích" bằng

14\dfrac{1}{4}.
35\dfrac{3}{5}.
34\dfrac{3}{4}.
320\dfrac{3}{20}.
Câu 4

Một cửa hàng giày thể thao thống kê doanh số bán ra trong tuần là 200200 đôi. Trong đó size 3838 bán được 4040 đôi, size 3939 bán được 7070 đôi, size 4040 bán được 6060 đôi, và size 4141 bán được 3030 đôi. Khẳng định nào sau đây là đúng?

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Xác suất thực nghiệm để một đôi giày bán ra có size 3939 hoặc size 40401320\dfrac{13}{20}.
b) Xác suất thực nghiệm để một đôi giày bán ra có size 383814\dfrac{1}{4}.
c) Xác suất thực nghiệm để một đôi giày bán ra có size 4141310\dfrac{3}{10}.
d) Xác suất thực nghiệm để một đôi giày bán ra có size lớn hơn 3939925\dfrac{9}{25}.
Câu 5

Tuấn là một người đam mê giải khối Rubik 3×33 \times 3. Bạn ấy bấm giờ cho 5050 lần giải liên tiếp của mình và ghi lại thống kê như sau:

Thời gian hoàn thành

Dưới 2020 giây

Từ 2020 giây đến 3030 giây

Từ 3030 giây đến 4040 giây

Trên 4040 giây

Số lần

55

2525

1515

55

Tính xác suất thực nghiệm của sự kiện Tuấn giải khối Rubik trong thời gian dưới 3030 giây.

35\dfrac{3}{5}.
110\dfrac{1}{10}.
12\dfrac{1}{2}.
45\dfrac{4}{5}.
Câu 6

Bạn Minh chơi vòng quay may mắn trên ứng dụng mua sắm tổng cộng 100100 lần. Các phần thưởng gồm: Xu, Mã giảm giá, Quà tặng và Chúc bạn may mắn (không trúng). Biết rằng Minh quay vào Quà tặng 22 lần; số lần quay vào Chúc bạn may mắn là 3838 lần; số lần quay vào Mã giảm giá gấp 33 lần số lần quay vào Xu. Tính xác suất thực nghiệm của sự kiện Minh quay trúng Xu.

Trả lời: (Ghi kết quả dưới dạng số thập phân).

Câu 7

Một cảm biến chuyển động thông minh ghi nhận tổng cộng 120120 cảnh báo trong 55 ngày làm việc. Cụ thể: Thứ Hai có 2020 cảnh báo, Thứ Ba có xx cảnh báo, Thứ Tư có 2x2x cảnh báo, Thứ Năm có 3030 cảnh báo và Thứ Sáu có 2525 cảnh báo. Tính xác suất thực nghiệm của sự kiện cảnh báo được ghi nhận vào Thứ Tư.

Trả lời: (viết kết quả dưới dạng số thập phân

Câu 8

Tùng tung một đồng xu cân đối 200200 lần. Kết quả, xác suất thực nghiệm của sự kiện xuất hiện mặt Ngửa là 53%53\%. Hỏi trong 200200 lần tung đó, số lần xuất hiện mặt Ngửa nhiều hơn số lần xuất hiện mặt Sấp là bao nhiêu lần?

Trả lời: lần.

Câu 9

Một Kênh Youtube có NN người đăng ký hội viên trả phí (Memberships). Quản trị viên đếm được có chính xác 77 hội viên ở bậc cao nhất (Tier 3). Thống kê của Youtube cho thấy xác suất thực nghiệm để chọn ra ngẫu nhiên một hội viên là hội viên Tier 3 đúng bằng 2,5%2,5\%. Tìm số lượng hội viên không thuộc bậc Tier 3 của kênh.

Trả lời: hội viên.

Câu 10

Biểu đồ theo dõi số lần mất kết nối máy chủ của một trò chơi trong 4 quý ghi nhận tổng cộng 300300 sự cố. Quý I có 9090 sự cố, Quý II có 8080 sự cố. Do dữ liệu bị mờ nên không đọc được số sự cố ở Quý III và Quý IV, nhưng biết rằng xác suất thực nghiệm của sự kiện mất kết nối rơi vào Quý III là 16\dfrac{1}{6}. Hỏi Quý IV đã xảy ra bao nhiêu sự cố mất kết nối?

Trả lời: sự cố.