Đăng nhập

Phần trắc nghiệm

(10 câu)
Câu 1

Cho đa thức P(x)=ax2+bx+cP(x)=a{{x}^{2}}+bx+c. Trong đó a,b,ca,\,b,\,c là các hằng số thỏa mãn a1=b2=c3\dfrac{a}{1}=\dfrac{b}{2}=\dfrac{c}{3}(a0)(a\ne 0). Giá trị của biểu thức [P(2)3P(1)]:a\left[ P(-2)-3\cdot P(1) \right]:a bằng

1515.
6-6.
66.
15-15.
Câu 2

Cho f(1)=72f\left(1 \right)=\dfrac{7}{2}; f(1)=52f\left(-1 \right)=-\dfrac{5}{2}. Khi đó đa thức f(x)=ax+bf\left(x \right)=ax+b có dạng

2x+122x+\dfrac{1}{2}.
3x+123x+\dfrac{1}{2}.
x+12x+\dfrac{1}{2}.
3x+723x+\dfrac{7}{2}.
Câu 3

Cho đa thức f(x)=(2x2+x3)2025(2x2+3x+4)2026f\left(x \right)={{\left(2{{x}^{2}}+x-3 \right)}^{2\,025}}\cdot {{\left(2{{x}^{2}}+3x+4 \right)}^{2\,026}}. Sau khi thu gọn thì tổng các hệ số của f(x)f\left(x \right) bằng

1-1.
99.
00.
11.
Câu 4

Cho f(x)=a.x3+4x(x2+1)+8f\left(x \right)=a.{{x}^{3}}+4x\left({{x}^{2}}+1 \right)+8g(x)=x3+4x(bx+1)+c3g\left(x \right)={{x}^{3}}+4x\left(bx+1 \right)+c-3, trong đó a,b,ca, b, c là các hằng số. Để f(x)=g(x)f\left(x \right)=g\left(x \right) thì giá trị của số aa

11.
3-3.
33.
00.
Câu 5

Tổng các hệ số của đa thức nhận được sau khi bỏ dấu ngoặc trong biểu thức P(x)=(8x2+3x10)2021(8x2+x10)2022P\left(x \right)={{\left(8{{x}^{2}}+3x-10 \right)}^{2\,021}}\cdot {{\left(8{{x}^{2}}+x-10 \right)}^{2\,022}}

20222\,022.
104043-{{10}^{4\,043}}.
11.
20212\,021.
Câu 6

Cho f(x)=ax3+4x(x2+1)+8f\left(x \right)=a{{x}^{3}}+4x\left({{x}^{2}}+1 \right)+8g(x)=x3+4x(bx+1)+c3g\left(x \right)={{x}^{3}}+4x\left(bx+1 \right)+c-3, trong đó a, b, ca,\ b,\ c là các hằng số. Để f(x)=g(x)f\left(x \right)=g\left(x \right) thì giá trị của số aa

3-3.
11.
00.
33.
Câu 7

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x \right) xác định với mọi số nguyên dương nn. Biết f(n)=(n1)f(n1)f\left(n \right)=\left(n-1 \right)\cdot f\left(n-1 \right)f(1)=1.f\left(1 \right)=1. Giá trị của f(4)f\left(4 \right)

11.
66.
55.
33.
Câu 8

Cho P(x)=x20232023x20222023x20212023x22023x+1P(x)={{x}^{2\,023}}-2\,023{{x}^{2\,022}}-2\,023{{x}^{2\,021}}-\ldots -2\,023{{x}^{2}}-2\,023x+1. Giá trị của biểu thức P(2024)P(2\,024)

20252\,025.
2023-2\,023.
20232\,023.
20242\,024.
Câu 9

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x \right) xác định với mọi số nguyên dương nn. Biết f(n)=(n1)f(n1)f\left(n \right)=\left(n-1 \right)\cdot f\left(n-1 \right)f(1)=1f\left(1 \right)=1. Giá trị của f(5)f\left(5 \right)

6.6.
10.10.
16.16.
24.24.
Câu 10

Cho hàm số f(x)f\left(x \right) sao cho với mọi x0x\ne 0 ta đều có f(x)+f(1x)+f(1)=6f\left(x \right)+f\Big(\dfrac{1}{x} \Big)+f\left(1 \right)=6. Giá trị của f(1)f\left(-1 \right)

00.
22.
11.
66 .

Phần tự luận

(10 câu)
Câu 11
Tự luận

Cho hai đa thức f(x)=(x1)(x+3)f(x)=(x-1)(x+3)g(x)=x3ax2+bx3g(x)={{x}^{3}}-a{{x}^{2}}+bx-3. Xác định hệ số a,ba,\,b của đa thức g(x)g(x) biết nghiệm của đa thức f(x)f(x) cũng là nghiệm của đa thức g(x)g(x).

Câu 12
Tự luận

Cho đa thức f(x)=ax2+bx+cf\left(x \right)=a{{x}^{2}}+bx+c, xác định các hệ số a,b,ca,b,c biết: f(0)=2;f\left(0 \right)=2; f(1)=7;f\left(1 \right)=7; f(2)=14.f\left(-2 \right)=-14.

Câu 13
Tự luận

Cho đa thức: F(x)=1x+x2x3+x99+x100F(x)=1-x+{{x}^{2}}-{{x}^{3}}+\ldots -{{x}^{99}}+{{x}^{100}}

G(x)=99x9999x98+99x9799x96++99x99G(x)=99{{x}^{99}}-99{{x}^{98}}+99{{x}^{97}}-99{{x}^{96}}+\ldots +99x-99.

a) Tìm đa thức H(x)H(x) sao cho: F(x)H(x)=G(x)F(x)-H(x)=G(x).

b) Tính giá trị của đa thức H(x)H(x) tại x=99x=99.

Câu 14
Tự luận

Cho hai đa thức: f(x)=ax+bf\left(x \right)=ax+b; g(x)=x2x+1g(x)={{x}^{2}}-x+1

Xác định aa, bb biết: f(1)=g(2)f\left(1 \right)=g\left(2 \right)f(2)=g(1)f\left(-2 \right)=g\left(1 \right).

Câu 15
Tự luận

Tìm đa thức bậc hai biết f(x)f(x1)=xf\left(x \right)-f\left(x-1 \right)=x. Từ đó áp dụng tính tổng S=1+2+3+....+nS=1+2+3+....+n.

Câu 16
Tự luận

Cho đa thức P(x)=x6+2023x52023x4+2023x32023x2+2023x2023P\left(x \right)={{x}^{6}}+2\,023{{x}^{5}}-2\,023{{x}^{4}}+2\,023{{x}^{3}}-2\,023{{x}^{2}}+2\,023x-2\,023. Tính P(2024)P\left(-2\,024 \right).

Câu 17
Tự luận

Cho đa thức P(x)=x3+ax2+bx+c.P\left(x \right)={{x}^{3}}+a{{x}^{2}}+bx+c. Biết P(1)=15P\left(1 \right)=15 P(2)=30P\left(2 \right)=30. Tính hiệu P(3)P(0)P\left(3 \right)-P\left(0 \right).

Câu 18
Tự luận

Cho biểu thứcf(x)=ax2+bx+cf(x)=a{{x}^{2}}+bx+c, biết rằng giá trị của biểu thức f(x)f(x) tại x=0,  x=1,  x=1x=0,\,\,x=1,\,\,x=-1 lần lượt bằng 2023;  20272\,023;\,\,202720252\,025. Tính giá trị của biểu thức f(x)f(x) tại x=2x=2.

Câu 19
Tự luận

Cho đa thức f(x)f\left(x \right) thỏa mãn: f(x)+xf(x)=x+1f\left(x \right)+x f\left(-x \right)=x+1 với mọi giá trị của xx. Tính f(1)f\left(1 \right).

Câu 20
Tự luận

Tính giá trị của biểu thức x20212022x2020+2022x20192022x2018+2022x2+2022x+1{{x}^{2\,021}}-2\,022{{x}^{2\,020}}+2\,022{{x}^{2\,019}}-2\,022{{x}^{2\,018}}+\ldots-2\,022{{x}^{2}}+2\,022x+1 tại x=2021x=2\,021.