Xác định tiệm cận khi biết công thức hàm số

Câu 1
1đ

Đồ thị hàm số y=3x+1x−1y=\dfrac{3x+1}{x-1} có tâm đối xứng là

I(−1; 1)I(-1;\, 1 ).
I(−1; 3)I(-1;\, 3 ).
I(1; 3)I(1;\,3 ).
I(3; 1)I(3;\,1 ).
Câu 2
1đ

Cho hàm số y=f(x)g(x)y=\dfrac{f(x )}{g(x )} với f(x)≠g(x)≠0f(x )\ne g(x )\ne 0, có lim⁡x→+∞ f(x)=1\underset{x\to +\infty }{\mathop{\lim }}\,f(x )=1 và lim⁡x→+∞ g(x)=−1\underset{x\to +\infty }{\mathop{\lim }}\,g(x )=-1. Khẳng định nào sau đây đúng?

A
Đồ thị hàm số một tiệm cận ngang là y=−1y=-1.
B
Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang.
C
Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng y=1y=1 và y=−1y=-1.
D
Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang.
Câu 3
1đ

Đồ thị của hàm số dưới đây không có tiệm cận ngang?

y=x+2x2+1y=\dfrac{x+2}{x^2+1}.
y=x2−1x+2y=\dfrac{x^2-1}{x+2}.
y=x+2x+1y=\dfrac{x+2}{x+1}.
y=1x+2y=\dfrac{1}{x+2}.
Câu 4
1đ

Đồ thị hàm số y=x+23x+9y=\dfrac{x+2}{3x+9} có đường tiệm cận đứng là x=ax=a và đường tiệm cận ngang là y=by=b. Giá trị của số nguyên mm nhỏ nhất thỏa mãn m≥a+bm\ge a+b là

−3-3.
00.
−2-2.
−1-1.
Câu 5
1đ

Gọi II là giao điểm của hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số y=2x−15+xy=\dfrac{2x-1}{5+x}. Tọa độ điểm II là

I(2; −5)I(2;\,-5).
I(−5; 2)I(-5;\,2).
I(1; 2)I(1;\,2).
(−1; 2)(-1;\,2).
Câu 6
1đ

Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=2x−3x+1y=\dfrac{2x-3}{x+1} là đường thẳng có phương trình

x=2x=2.
y=−1y=-1.
y=2y=2.
x=−1x=-1.
Câu 7
1đ

Đồ thị hàm số y=−3x+1x+2y=\dfrac{-3x+1}{x+2} có các đường tiệm cận đứng, tiệm cận ngang lần lượt là

x=−2, y=−3.x=-2,\,y=-3.
x=−2, y=3.x=-2,\,y=3.
x=2, y=1.x=2,\,y=1.
x=−2, y=1.x=-2,\,y=1.
Câu 8
1đ

Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=2x−1x−1y=\dfrac{2 x-1}{x-1} có phương trình là

x=2x=2.
y=1y=1.
x=1x=1.
y=2y=2.
Câu 9
1đ

Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=2x2−3x−1x−2y=\dfrac{2{{x}^{2}}-3x-1}{x-2} là

y=2y=2.
x=−2x=-2.
y=−12y=-\dfrac{1}{2}.
x=2x=2.
Câu 10
1đ

Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=2x−14x2+1y=\dfrac{2x-1}{\sqrt{4x^2+1}} là

x=1x= 1; x=−1x=-1.
x=1x=1.
y=1y=1; y=−1y=-1.
y=1y=1.
Câu 11
1đ

Cho hàm số y=f(x)y=f(x ) liên tục và xác định trên R\mathbb{R} có lim⁡x→+∞ f(x)=0\underset{x\to +\infty }{\mathop{\lim }}\,f(x )=0 và lim⁡x→−∞ f(x)=+∞\underset{x\to -\infty }{\mathop{\lim }}\,f(x )=+\infty . Khẳng định nào sau đây đúng?

A
Đồ thị hàm số y=f(x)y=f(x) không có tiệm cận ngang.
B
Đồ thị hàm số y=f(x)y=f(x ) có một tiệm cận đứng là đường thẳng y=0y=0.
C
Đồ thị hàm số y=f(x)y=f(x ) nằm phía trên trục hoành.
D
Đồ thị hàm số y=f(x)y=f(x) có một tiệm cận ngang là trục hoành.
Câu 12
1đ

Đồ thị hàm số y=x2−5x+6x2−4y=\dfrac{x^2-5x+6}{x^2-4} có tiệm cận đứng là

x=−2x=-2.
x=2x=2.
x=2x=2 và x=−2x=-2.
x=1x=1.
Câu 13
1đ

Tiệm cận xiên của đồ thị hàm số y=−x2−2x+5x+2y=\dfrac{-{{x}^{2}}-2x+5}{x+2} là

y=−x+1.y=-x+1.
y=−x+3.y=-x+3.
y=−x.y=-x.
y=−x+2.y=-x+2.
Câu 14
1đ

Cho hàm số y=x2−x−1x−2 y=\dfrac{x^2-x-1}{x-2} . 

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Đồ thị hàm số đã cho có 3 3 đường tiệm cận.
b) Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số trên là x=−2 x=-2 .
c) y=2 y=2 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho.
d) Tiệm cận xiên của đồ thị hàm số có hệ số góc là 1 1 .
Câu 15
1đ

Cho hàm số y=f(x)=2x2+3x−5x+3y=f(x )=\dfrac{2x^2+3x-5}{x+3} có đồ thị (C)(C ), biết đồ thị có tiệm cận xiên là đường thẳng Δ:y=ax+b\Delta:y=ax+b.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Giao điểm của Δ\Delta và trục OxOx có hoành độ lớn hơn 22.
b) Giao điểm của Δ\Delta và tiệm cận đứng của (C)(C ) có tọa độ là (−3;−9)(-3;-9 ).
c) Gọi A=Δ∩OxA=\Delta\cap Ox, B=Δ∩OyB=\Delta\cap Oy ta có SOAB>3S_{OAB}>3.
d) Giá trị lớn nhất của hàm số y=ax+by=ax+b trên [0;3][ 0;3] là 44.