Xác định hệ số của hàm số bậc hai

Câu 1
1đ

Biết đồ thị của hàm số y=ax2+bx+cy=ax^2 + bx +c đi qua ba điểm A(−1;−4)A(-1;-4); B(3;16)B(3;16) và C(0;−2)C(0;-2). Các hệ số aa, bb, cc của hàm số đó là

✏️a=a= ;

✏️b=b= ;

✏️c=c= .

Câu 2
1đ

Trục đối xứng của parabol (P):y=2x2+9x−3\left( P \right):y=2{{x}^{2}}+9x-3 là

x=−3.x=-3.
x=−92.x=-\dfrac{9}{2}.
x=32.x=\dfrac{3}{2}.
x=−94.x=-\dfrac{9}{4}.
Câu 3
1đ

Nếu parabol (P):y=ax2+3x−2\left( P \right):y=a{{x}^{2}}+3x-2 (với a≠0a \ne 0) có trục đối xứng là đường thẳng x=−3x=-3 thì hệ số aa bằng

−2-2.
−1-1.
11.
12\dfrac{1}{2}.
Câu 4
1đ

Cho hàm số f(x)f(x) dạng y=ax2+3x−2y=a{{x}^{2}}+3x-2 (với a≠0a \ne 0) có đồ thị cắt trục OxOx tại điểm có hoành độ 22. Hàm số f(x)f(x) đó là

y=x2+3x−2.y={{x}^{2}}+3x-2.
y=−x2+3x−2.y=-{{x}^{2}}+3x-2.
y=−x2+3x−3.y=-{{x}^{2}}+3x-3.
y=−x2+x−2.y=-{{x}^{2}}+x-2.
Câu 5
1đ

Parabol (P):y=ax2+3x−2\left( P \right):y=a{{x}^{2}}+3x-2 (với a≠0a \ne 0) có đỉnh I(−12;−114)I\left( -\dfrac{1}{2};-\dfrac{11}{4} \right) khi hệ số aa bằng

−4-4.
33.
−2.-2.
11.
Câu 6
1đ

Giá trị thực của tham số mm để parabol (P):y=mx2−2mx−3m−2\left( P \right):y=m{{x}^{2}}-2mx-3m-2, (m≠0)\left( m\ne 0 \right) có đỉnh thuộc đường thẳng y=3x−1y=3x-1 là

m=−1.m=-1.
m=6.m=6.
m=1.m=1.
m=−6.m=-6.
Câu 7
1đ

Biết rằng (P):y=ax2−4x+c\left( P \right):y=a{{x}^{2}}-4x+c (a≠0a \ne 0) có hoành độ đỉnh bằng −3-3 và đi qua điểm M(−2;1)M\left( -2;1 \right). Tổng S=a+cS=a+c bằng

5.5.
1.1.
4.4.
−5.-5.
Câu 8
1đ

Biết rằng parabol (P):y=ax2+bx+2\left( P \right):y=a{{x}^{2}}+bx+2, (a>1)\left( a>1 \right) đi qua điểm M(−1;6)M\left( -1;6 \right) và có tung độ đỉnh bằng −14-\dfrac{1}{4}. Tích T=abT=ab bằng

28.28.
192.192.
−2.-2.
−3.-3.
Câu 9
1đ

Cho parabol (P):y=ax2+bx+c\left( P \right):y=a{{x}^{2}}+bx+c đi qua M(−5;6)M\left( -5;6 \right) và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng −2-2.

Hệ thức nào sau đây đúng?

b=−6a.b=-6a.
25a+5b=8.25a+5b=8.
25a−5b=8.25a-5b=8.
a=6b.a=6b.
Câu 10
1đ

do-thi

Cho hàm số y=ax2+bx+cy=ax^2+bx+c có đồ thị như trên. Khẳng định nào sau đây đúng?

a<0a \lt 0, b<0b \lt 0, c>0c \gt 0.
a<0a \lt 0, b>0b \gt 0, c>0c \gt 0.
a>0a \gt 0, b<0b \lt 0, c>0c \gt 0.
a>0a \gt 0, b<0b \lt 0, c<0c \lt 0.
Câu 11
1đ

Biết rằng hàm số y=ax2+bx+c,y=a{{x}^{2}}+bx+c, (a≠0)\left( a\ne 0 \right) đạt giá trị nhỏ nhất bằng 44 tại x=2x=2 và có đồ thị hàm số đi qua điểm A(0;6)A\left( 0;6 \right). Tích P=abcP=abc bằng

−6.-6.
−3.-3.
6.6.
32.\dfrac{3}{2}.
Câu 12
1đ

Biết hàm số y=ax2+bx+c, (a≠0)y=ax^{2}+bx+c,\,\left(a\ne 0\right) đạt giá trị lớn nhất bằng 55 tại x=−2x=-2 và có đồ thị đi qua điểm M(1;−1)M\left(1;-1\right). Tổng S=a2+b2+c2S=a^{2}+b^{2}+c^{2} bằng

11.
1414.
1313.
−1-1.
Câu 13
1đ

Biết rằng hàm số y=ax2+bx+c (a≠0)y=a{{x}^{2}}+bx+c\text{ }\left( a\ne 0 \right) đạt giá trị lớn nhất bằng 14\dfrac{1}{4} tại x=32x=\dfrac{3}{2} và tổng lập phương các nghiệm của phương trình y=0y=0 bằng 9.9. Tích abcabc bằng

−6.-6.
7.7.
0.0.
6.6.