Phần 1

(8 câu)
Câu 1

Read and choose.

Câu 1:

skip

Từ vựng chủ đề hoạt động
Từ vựng chủ đề hoạt động
Từ vựng chủ đề hoạt động
Câu 2:

jump

Từ vựng chủ đề hoạt động
Từ vựng chủ đề hoạt động
Từ vựng chủ đề hoạt động
Câu 3:

walk

Từ vựng chủ đề hoạt động
Từ vựng chủ đề hoạt động
Từ vựng chủ đề hoạt động
Câu 4:

ride a bike

Từ vựng chủ đề hoạt động
Từ vựng chủ đề hoạt động
Từ vựng chủ đề hoạt động
Câu 5:

run

Từ vựng chủ đề hoạt động
Từ vựng chủ đề hoạt động
Từ vựng chủ đề hoạt động
Câu 2

Look and write.

bed cave tent boat

Câu 1:

Từ vựng chủ đề nhà cửa

This is a .

Câu 2:

Từ vựng chủ đề nhà cửa

The cat is on the .

Câu 3:

Từ vựng chủ đề nhà cửa

Look at this !

Câu 4:

Từ vựng chủ đề nhà cửa

The boy is in a .

Câu 3

Listen and choose.

Câu 1:

Nghe theo chủ đề khả năng
Nghe theo chủ đề khả năng
Nghe theo chủ đề khả năng
Câu 2:

Nghe theo chủ đề khả năng
Nghe theo chủ đề khả năng
Nghe theo chủ đề khả năng
Câu 3:

Nghe theo chủ đề khả năng
Nghe theo chủ đề khả năng
Nghe theo chủ đề khả năng
Câu 4:

Nghe theo chủ đề khả năng
Nghe theo chủ đề khả năng
Nghe theo chủ đề khả năng
Câu 5:

Nghe theo chủ đề khả năng
Nghe theo chủ đề khả năng
Nghe theo chủ đề khả năng
Câu 4

Look and choose.

A. I can walk.

B. I can run.

C. I can jump.

D. I can't ride a bike.

E. I can't skip.

Câu 1:

Đọc về khả năng

Câu 2:

Đọc về khả năng

Câu 3:

Đọc về khả năng

Câu 4:

Đọc về khả năng

Câu 5:

Đọc về khả năng

Câu 5

Look and reorder the words. There's ONE EXTRA WORD.

Nói về khả năng

Câu 6

Look and reorder the words. There's ONE EXTRA WORD.

Nói về khả năng

Câu 7

Look and reorder the words. There's ONE EXTRA WORD.

Nói về khả năng

Câu 8

Look and reorder the words. There's ONE EXTRA WORD.

Nói về khả năng