Vị trí tương đối của hai đường thẳng (Phần 2)

Câu 1
1đ

Với giá trị nào của mm thì hai đường thẳng d1:3x+4y+10=0d_{1}:3x + 4y + 10 = 0 và d2:(2m−1)x+m2y+10=0d_{2}:(2m - 1)x + m^{2}y + 10 = 0 trùng nhau?

m±2m \pm 2.
m=±1m = \pm 1.
m=2m = 2.
m=−2m = - 2.
Câu 2
1đ

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ OxyOxy, cho hai đường thẳng có phương trình d1:mx+(m−1)y+2m=0d_{1}:mx + (m - 1)y + 2m = 0 và d2:2x+y−1=0d_{2}:2x + y - 1 = 0. Nếu d1d_{1} song song d2d_{2} thì

m=2.m = 2.
m=1.m = 1.
m=−1.m = - 1.
m=−2.m = - 2.
Câu 3
1đ

Tìm mm để hai đường thẳng d1:2x−3y+4=0d_{1}:2x - 3y + 4 = 0 và d2:{x=2−3ty=1−4mt d_{2}:\left\{ \begin{matrix} x = 2 - 3t \\ y = 1 - 4mt \\ \end{matrix} \right.\ cắt nhau.

m=12.m = \dfrac{1}{2}.
m≠−12.m \neq - \dfrac{1}{2}.
m≠12.m \neq \dfrac{1}{2}.
m≠2.m \neq 2.
Câu 4
1đ
Với giá trị nào của aa thì hai đường thẳng d1:2x–4y+1=0d_{1}:2x–4y + 1 = 0 và d2:{x=−1+aty=3−(a+1)t d_{2}:\left\{ \begin{matrix} x = - 1 + at \\ y = 3 - (a + 1)t \\ \end{matrix} \right.\ vuông góc với nhau?
a=−1.a = - 1.
a=−2.a = - 2.
a=2.a = 2.
a=1a = 1.
Câu 5
1đ
Với giá trị nào của mm thì hai đường thẳng d1:{x=−2+2ty=−3t d_{1}:\left\{ \begin{matrix} x = - 2 + 2t \\ y = - 3t \\ \end{matrix} \right.\ và d2:{x=2+mty=−6+(1−2m)t d_{2}:\left\{ \begin{matrix} x = 2 + mt \\ y = - 6 + (1 - 2m)t \\ \end{matrix} \right.\ trùng nhau?
m≠±2m \neq \pm 2.
m=−2m = - 2.
m=2m = 2.
m=12m = \dfrac{1}{2}.
Câu 6
1đ
Với giá trị nào của mm thì hai đường thẳng d1:{x=2+2ty=1+mt d_{1}:\left\{ \begin{matrix} x = 2 + 2t \\ y = 1 + mt \\ \end{matrix} \right.\ và d2:4x−3y+m=0d_{2}:4x - 3y + m = 0 trùng nhau?
m=1m = 1.
m=43m = \dfrac{4}{3}.
m∈∅m \in \varnothing.
m=−3m = - 3.
Câu 7
1đ

Với giá trị nào của mm thì hai đường thẳng d1:2x+y+4−m=0d_{1}:2x + y + 4 - m = 0 và d2:(m+3)x+y+2m−1=0d_{2}:(m + 3)x + y + 2m - 1 = 0 song song?

m=3.m = 3.
m=1.m = 1.
m=−1.m = - 1.
m=2.m = 2.
Câu 8
1đ
Giá trị của mm để hai đường thẳng Δ1:2x−3my+10=0\Delta_{1}:2x - 3my + 10 = 0 và Δ2:mx+4y+1=0\Delta_{2}:mx + 4y + 1 = 0 cắt nhau là
m=1m = 1.
m∈∅m \in \varnothing.
1<m<101 < m < 10.
∀m∈R\forall m\mathbb{\in R}.
Câu 9
1đ
Với giá trị nào của mm thì hai đường thẳng Δ1:mx+y−19=0\Delta_{1}:mx + y - 19 = 0 và Δ2:(m−1)x+(m+1)y−20=0\Delta_{2}:(m - 1)x + (m + 1)y - 20 = 0 vuông góc?
Với mọi mm.
m=2m = 2.
Không có mm.
m=±1m = \pm 1.
Câu 10
1đ

Với giá trị nào của mm thì hai đường thẳng d1:3mx+2y+6=0d_{1}:3mx + 2y + 6 = 0 và d2:(m2+2)x+2my+6=0d_{2}:\left( m^{2} + 2 \right)x + 2my + 6 = 0 cắt nhau?

m≠1  vaˋ  m≠−1m \neq 1\text{ \ }và\ \ m \neq - 1.
m∈Rm\mathbb{\in R}.
m≠−1m \neq - 1.
m≠1m \neq 1.
Câu 11
1đ
Với giá trị nào của mm thì hai đường thẳng d1:2x−3y−10=0d_{1}:2x - 3y - 10 = 0 và d2:{x=2−3ty=1−4mt d_{2}:\left\{ \begin{matrix} x = 2 - 3t \\ y = 1 - 4mt \\ \end{matrix} \right.\ vuông góc?
m=12m = \dfrac{1}{2}.
m=−54m = - \dfrac{5}{4}.
m=−98m = - \dfrac{9}{8}.
m=98m = \dfrac{9}{8}.
Câu 12
1đ
Với giá trị nào của mm thì hai đường thẳng d1:4x−3y+3m=0d_{1}:4x - 3y + 3m = 0 và d2:{x=1+2ty=4+mt d_{2}:\left\{ \begin{matrix} x = 1 + 2t \\ y = 4 + mt \\ \end{matrix} \right.\ trùng nhau?
m=−43m = - \dfrac{4}{3}.
m=−83m = - \dfrac{8}{3}.
m=83m = \dfrac{8}{3}.
m=43m = \dfrac{4}{3}.
Câu 13
1đ

Với giá trị nào của mm thì hai đường thẳng d1:3mx+2y−6=0d_{1}:3mx + 2y - 6 = 0 và d2:(m2+2)x+2my−3=0d_{2}:\left( m^{2} + 2 \right)x + 2my - 3 = 0 song song?

m=−1m = - 1.
m∈∅m \in \varnothing.
m=2m = 2.
m=1;  m=−1.m = 1;\ \ m = - 1.
Câu 14
1đ
Với giá trị nào của mm thì hai đường thẳng d1:{x=8−(m+1)ty=10+t d_{1}:\left\{ \begin{matrix} x = 8 - (m + 1)t \\ y = 10 + t \\ \end{matrix} \right.\ và d2:mx+2y−14=0d_{2}:mx + 2y - 14 = 0 song song?
m=−2m = - 2.
[m=1m=−2 \left\lbrack \begin{matrix} m = 1 \\ m = - 2 \\ \end{matrix} \right.\ .
m∈∅m \in \varnothing.
m=1m = 1.
Câu 15
1đ

Với giá trị nào của mm thì hai đường thẳng d1:(m−3)x+2y+m2−1=0d_{1}:(m - 3)x + 2y + m^{2} - 1 = 0 và d2:−x+my+m2−2m+1=0d_{2}: - x + my + m^{2} - 2m + 1 = 0 cắt nhau?

{m≠1m≠2 \left\{ \begin{aligned} m \neq 1 \\ m \neq 2 \\ \end{aligned} \right.\ .
m≠2m \neq 2.
m≠1m \neq 1.
[m≠1m≠2 \left\lbrack \begin{aligned} m \neq 1 \\ m \neq 2 \\ \end{aligned} \right.\ .
Câu 16
1đ
Với giá trị nào của mm thì hai đường thẳng Δ1:{x=m+2ty=1+(m2+1)t \Delta_{1}:\left\{ \begin{matrix} x = m + 2t \\ y = 1 + \left( m^{2} + 1 \right)t \\ \end{matrix} \right.\ và Δ2:{x=1+mty=m+t \Delta_{2}:\left\{ \begin{matrix} x = 1 + mt \\ y = m + t \\ \end{matrix} \right.\ trùng nhau?
Không có mm.
m=1m = 1.
m=43m = \dfrac{4}{3}.
m=−3m = - 3.
Câu 17
1đ
Tọa độ giao điểm của đường thẳng Δ:5x+2y−10=0\Delta:5x + 2y - 10 = 0 và trục hoành là
(0;5).(0;5).
(−2;0).( - 2;0).
(0;2).(0;2).
(2;0).(2;0).
Câu 18
1đ
Tọa độ giao điểm của đường thẳng d:{x=2ty=−5+15t d:\left\{ \begin{matrix} x = 2t \\ y = - 5 + 15t \\ \end{matrix} \right.\ và trục tung là
(23;0)\left( \dfrac{2}{3};0 \right).
(−5;0)( - 5;0).
(0;5)(0;5).
(0;−5)(0; - 5).
Câu 19
1đ
Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng 7x−3y+16=07x - 3y + 16 = 0 và x+10=0x + 10 = 0là
(10;18)(10;18).
(−10;−18)( - 10; - 18).
(−10;18)( - 10;18).
(10;−18)(10; - 18).
Câu 20
1đ
Toạ độ giao điểm của hai đường thẳng d1:{x=−3+4ty=2+5t d_{1}:\left\{ \begin{matrix} x = - 3 + 4t \\ y = 2 + 5t \\ \end{matrix} \right.\ và d2:{x=1+4t′y=7−5t′ d_{2}:\left\{ \begin{matrix} x = 1 + 4t' \\ y = 7 - 5t' \\ \end{matrix} \right.\ là
(1;7).(1;7).
(−3;2).( - 3;2).
(2;−3).(2; - 3).
(5;1).(5;1).
Câu 21
1đ

Cho hai đường thẳng  d1:2x+3y−19=0\ d_{1}:2x + 3y - 19 = 0 và  d2:{x=22+2ty=55+5t \ d_{2}:\left\{ \begin{matrix} x = 22 + 2t \\ y = 55 + 5t \\ \end{matrix} \right.\ . Toạ độ giao điểm của hai đường thẳng đã cho là

(−1;7).( - 1;7).
(5;2).(5;2).
(2;5).(2;5).
(10;25).(10;25).
Câu 22
1đ

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ OxyOxy, cho hai điểm A(–2 ; 0),B(1 ; 4)A(–2\ ;\ 0),B(1\ ;\ 4) và đường thẳng d:{x=−ty=2−t d:\left\{ \begin{matrix} x = - t \\ y = 2 - t \\ \end{matrix} \right.\ . Tọa độ giao điểm của đường thẳng ABAB và dd là

(0 ; 2)(0\ ;\ 2).
(0 ; –2)(0\ ;\ –2).
(–2 ; 0)(–2\ ;\ 0).
(2 ; 0)(2\ ;\ 0).
Câu 23
1đ

Giá trị của aa để hai đường thẳng d1:ax+3y–4=0d_{1}:ax + 3y–4 = 0 và d2:{x=−1+ty=3+3t d_{2}:\left\{ \begin{matrix} x = - 1 + t \\ y = 3 + 3t \\ \end{matrix} \right.\ cắt nhau tại một điểm nằm trên trục hoành là

a=−1.a = - 1.
a=−2.a = - 2.
a=2.a = 2.
a=1.a = 1.
Câu 24
1đ
Giá trị của tham số mm để hai đường thẳng d1:4x+3my–m2=0d_{1}:4x + 3my–m^{2} = 0 và d2:{x=2+ty=6+2t d_{2}:\left\{ \begin{matrix} x = 2 + t \\ y = 6 + 2t \\ \end{matrix} \right.\ cắt nhau tại một điểm thuộc trục tung là
m=0m = 0 hoặc m=−6m = - 6.
m=0m = 0 hoặc m=6m = 6.
m=0m = 0 hoặc m=−2m = - 2.
m=0m = 0 hoặc m=2m = 2.
Câu 25
1đ

Cho ba đường thẳng d1:3x–2y+5=0d_{1}:3x–2y + 5 = 0, d2:2x+4y–7=0d_{2}:2x + 4y–7 = 0, d3:3x+4y–1=0d_{3}:3x + 4y–1 = 0. Phương trình đường thẳng dd đi qua giao điểm của d1d_{1} và d2d_{2}, và song song với d3d_{3} là

24x–32y–53=024x–32y–53 = 0.
24x–32y+53=024x–32y + 53 = 0.
24x+32y–53=024x + 32y–53 = 0.
24x+32y+53=024x + 32y + 53 = 0.
Câu 26
1đ

Phương trình của đường thẳng Δ\Delta đi qua giao điểm của hai đường thẳng d1:x+3y−1=0d_{1}:x + 3y - 1 = 0, d2:x−3y−5=0d_{2}:x - 3y - 5 = 0 và vuông góc với đường thẳng d3:2x−y+7=0d_{3}:2x - y + 7 = 0 là

6x+12y+10=06x + 12y + 10 = 0.
6x+12y−5=06x + 12y - 5 = 0.
x+2y+10=0x + 2y + 10 = 0.
3x+6y−5=03x + 6y - 5 = 0.
Câu 27
1đ

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ OxyOxy, cho ba đường thẳng lần lượt có phương trình d1:3x−4y+15=0d_{1}:3x - 4y + 15 = 0, d2:5x+2y−1=0d_{2}:5x + 2y - 1 = 0 và d3:mx−(2m−1)y+9m−13=0d_{3}:mx - (2m - 1)y + 9m - 13 = 0. Giá trị của tham số mm để ba đường thẳng đã cho cùng đi qua một điểm là

m=−5.m = - 5.
m=−15.m = - \dfrac{1}{5}.
m=15.m = \dfrac{1}{5}.
m=5.m = 5.
Câu 28
1đ
Với giá trị nào của mm thì ba đường thẳng d1:2x+y–1=0d_{1}:2x + y–1 = 0, d2:x+2y+1=0d_{2}:x + 2y + 1 = 0 và d3:mx–y–7=0d_{3}:mx–y–7 = 0 đồng quy?
m=6m = 6.
m=5m = 5.
m=−5m = - 5.
m=−6m = - 6.