Vị trí tương đối của hai đường thẳng

Câu 1
1đ

Trong không gian Oxyz,Oxyz, cho phương trình của hai đường thẳng: d1:x2=y−1=z−11d_1:\dfrac{x}{2}=\dfrac{y}{-1}=\dfrac{z-1}{1} và d2:x−31=y1=z−2d_2:\dfrac{x-3}{1}=\dfrac{y}{1}=\dfrac{z}{-2}. Vị trí tương đối của hai đường thẳng d1d_1 và d2d_2 là

song song.
cắt nhau.
chéo nhau.
trùng nhau.
Câu 2
1đ

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho hai đường thẳng d:{x=1−ty=2+2tz=3td:\left\{ \begin{aligned}&x=1-t \\&y=2+2t \\&z=3t \end{aligned} \right. và Δ:{x=1+t′y=3−2t′z=1\Delta:\left\{ \begin{aligned} &x=1+t' \\&y=3-2t' \\&z=1 \end{aligned} \right.. Vị trí tương đối của hai đường thẳng là

cắt nhau.
trùng nhau.
chéo nhau.
song song.
Câu 3
1đ

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho hai đường thẳng d:{x=2+3ty=−3+tz=4−2td:\left\{ \begin{aligned}& x=2+3t \\& y=-3+t \\& z=4-2t \end{aligned} \right. và d′:x−49=y+13=z−6{d}':\dfrac{x-4}{9}=\dfrac{y+1}{3}=\dfrac{z}{-6}. Vị trí tương đối của hai đường thẳng trên là

song song.
cắt nhau.
trùng nhau.
vuông góc.
Câu 4
1đ

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,Oxyz, cho hai đường thẳng d1:x−3−2=y−14=z−6.d_1: \dfrac{x-3}{-2}=\dfrac{y-1}{4}=\dfrac{z}{-6}. và d2:x1=y+1−2=z−53.d_2:\dfrac{x}{1}=\dfrac{y+1}{-2}=\dfrac{z-5}{3}. Vị trí tương đối của d1d_1 và d2d_2 là

chéo nhau.
cắt nhau.
trùng nhau.
song song.
Câu 5
1đ

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,Oxyz, cho hai đường thẳng d1:{x=1+ty=tz=3−2td_1:\left\{ \begin{aligned}& x=1+t \\& y=t \\& z=3-2t \end{aligned} \right. và d2:x1=y+11=z−5−2.d_2:\dfrac{x}{1}=\dfrac{y+1}{1}=\dfrac{z-5}{-2}. Vị trí tương đối của d1d_1 và d2d_2 là

chéo nhau.
cắt nhau.
song song.
trùng nhau.
Câu 6
1đ

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai đường thẳng d:x−1−2=y+21=z−43d: \dfrac{x-1}{-2} = \dfrac{y+ 2}{1} = \dfrac{z-4}{3} và d′:{x=−1+ty=−tz=−2+3td': \left\{ \begin{aligned} &x=-1+t \\&y=-t \\&z=-2+3t \end{aligned} \right.. Vị trí tương đối của dd và d′d' là

song song.
trùng nhau.
chéo nhau.
cắt nhau.
Câu 7
1đ

Trong không gian OxyzOxyz , cho đường thẳng d:x−1−2=y3=z+1−1d: \dfrac{x-1}{-2} = \dfrac{y}{3} = \dfrac{z+1}{-1}. Phương trình nào dưới đây là phương trình của đường thẳng vuông góc với dd?

x2=y1=z+2−1\dfrac{x}{2} = \dfrac{y}{1} = \dfrac{z+2}{-1}.
x2=y3=z1\dfrac{x}{2} = \dfrac{y}{3} = \dfrac{z}{1}.
x2=y−21=z1\dfrac{x}{2} = \dfrac{y-2}{1} = \dfrac{z}{1}.
x−12=y−3=z1\dfrac{x-1}{2} = \dfrac{y}{-3} = \dfrac{z}{1}.
Câu 8
1đ

Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng d:x−11=y−12=z+24d:\dfrac{x-1}{1}=\dfrac{y-1}{2}=\dfrac{z+2}{4} và đường thẳng d′:x−21=y−32=z−mm2{d}':\dfrac{x-2}{1}=\dfrac{y-3}{2}=\dfrac{z-m}{m^2}. Số giá trị của tham số mm để hai đường thẳng d, d′d,\,d' song song với nhau là

00.
vô số.
11.
22.
Câu 9
1đ

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai đường thẳng d1:x−21=y−m−1=z−32d_1:\dfrac{x-2}{1}=\dfrac{y-m}{-1}=\dfrac{z-3}{2}, d2:x−13=y−2−2=z+12m+3d_2:\dfrac{x-1}{3}=\dfrac{y-2}{-2}=\dfrac{z+1}{2m+3}, trong đó m≠−32m\ne -\dfrac{3}{2} là tham số. Với giá trị nào của mm thì đường thẳng d1d_1 vuông góc với đường thẳng d2d_2?

m=−114m=-\dfrac{11}{4}.
m=−154m=-\dfrac{15}{4}.
m=−12m=-\dfrac{1}{2}.
m=12m=\dfrac{1}{2}.
Câu 10
1đ

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai đường thẳng d1:{x=a+2ty=−1−2tz=3+btd_1:\left\{ \begin{aligned}& x=a+2t \\& y=-1-2t \\& z=3+bt \end{aligned} \right. và d2:x−11=y−3−1=z+11d_2:\dfrac{x-1}{1}=\dfrac{y-3}{-1}=\dfrac{z+1}{1}.

Các giá trị của a, ba,\,b để d1d_1 trùng với d2d_2 là

a=−2, b=5a=-2,\,b=5.
a=5, b=2a=5,\,b=2.
a=2, b=5a=2,\,b=5.
a=−5, b=2a=-5,\,b=2.