Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn

Câu 1
1đ

Cho đường thẳng aa và điểm OO cách aa một khoảng bằng 44 cm. Không vẽ hình, nối vị trí tương đối của đường thẳng aa và đường tròn (O)(O) thích hợp.

Câu 2
1đ

Cho đường thẳng bb và một điểm II cách bb một khoảng d=6d=6 cm. Nối vị trí tương đối của bb với các đường tròn thích hợp.

Câu 3
1đ

Cho đường tròn (J;5(J;5 cm)) và đường thẳng cc. Gọi KK là chân đường vuông góc vẽ từ JJ xuống cc, dd là độ dài của đoạn thẳng JKJK. Vị trí tương đối của đường thẳng cc và đường tròn (J;5(J;5 cm)) khi d=4d=4 cm là

cắt nhau tại vô số điểm phân biệt.
cắt nhau tại hai điểm phân biệt.
không giao nhau.
tiếp xúc với nhau.
Câu 4
1đ

Cho đường tròn (J;5(J;5 cm)) và đường thẳng cc. Gọi KK là chân đường vuông góc vẽ từ JJ xuống cc, dd là độ dài của đoạn thẳng JKJK. Vị trí tương đối của đường thẳng cc và đường tròn (J)(J) khi d=6d=6 cm là 

không cắt nhau.
cắt nhau tại vô số điểm.
cắt nhau tại hai điểm phân biệt.
tiếp xúc nhau.
Câu 5
1đ

Cho điểm AA nằm trong đường tròn (O)(O). Đường thẳng dd đi qua AA luôn

cắt (O)(O) ở hai điểm phân biệt.
không giao nhau với (O)(O).
tiếp xúc với (O)(O).
đi qua tâm của (O)(O).
Câu 6
1đ

Cho hình thang vuông ABCDABCD có A^=B^=90∘\widehat{A}=\widehat{B}=90^\circ, AD=2AD=2 cm, BC=6BC=6 cm, CD=8CD=8 cm. Khẳng định nào sau đây đúng?

ABAB không có giao điểm với đường tròn đường kính CDCD.
ABAB đi qua tâm II của đường tròn đường kính CDCD.
ABAB cắt đường tròn đường kính CDCD tại hai điểm phân biệt.
ABAB tiếp xúc với đường tròn đường kính CDCD.
Câu 7
1đ

Trong hệ tọa độ OxyOxy cho điểm A(4;3)A(4;3). Vị trí tương đối của đường tròn tâm AA, bán kính R=3R=3 với trục hoành là 

không giao nhau.
cắt nhau tại hai điểm phân biệt.
cắt nhau tại vô số điểm.
tiếp xúc nhau.
Câu 8
1đ

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA có BDBD là đường phân giác. Vị trí tương đối của đường thẳng BCBC và đường tròn tâm DD bán kính DADA là

không giao nhau.
cắt nhau tại vô số điểm.
tiếp xúc nhau.
cắt nhau tại hai điểm phân biệt.
Câu 9
1đ

Cho đường thẳng aa và một điểm OO cách aa một khoảng 88 cm. Vẽ đường tròn tâm OO, bán kính 1010 cm.

Câu 1:

Vị trí tương đối của aa và (O)(O) là

cắt nhau.
không giao nhau.
tiếp xúc nhau.
Câu 2:

Gọi MM và NN là các giao điểm của đường thẳng aa và đường tròn (O;10( O;10 cm)). Độ dài của dây MNMN là

1010 cm.
66 cm.
1212 cm.
1515 cm.