Vật liệu polymer

Câu 1
1đ

Chất dẻo là

hợp kim của kim loại.
những vật liệu polymer có tính dẻo.
hợp chất bền với nhiệt.
những vật liệu bị uốn cong dưới tác dụng của nhiệt.
Câu 2
1đ

PE là một polymer có rất nhiều ứng dụng trong đời sống như sản xuất màng bọc thực phẩm, túi nylon, bao gói,... PE được điều chế từ

propylene.
ethanol.
styrene.
ethylene.
Câu 3
1đ

Cho dãy polymer sau: polypropylene, poly(vinyl chloride), poly(methyl methacrylate), polyethylene, polybuta-1,3-diene. Có bao nhiêu polymer được sử dụng để sản xuất chất dẻo?

Trả lời: .

Câu 4
1đ

Chất dẻo có rất nhiều ứng dụng trong đời sống. Tuy nhiên, do chất dẻo rất khó phân hủy, nên việc sử dụng nhiều các vật dụng làm bằng chất dẻo dẫn đến nguy cơ gây ô nhiễm môi trường.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Chất dẻo được sử dụng để chế tạo bao bì, đồ gia dụng như tủ, văn phòng phẩm.
b) Các polymer như PE, PVC, PP,... là những polymer được sử dụng để sản xuất chất dẻo.
c) Phương pháp tối ưu để xử lí chất dẻo là đốt và chôn lấp.
d) Để giảm thiểu ô nhiễm, cần hạn chế sử dụng đồ dùng bằng chất dẻo như túi nylon, hộp xốp,...
Câu 5
1đ

Đặc tính nào sau đây giúp chất dẻo PVC được sử dụng làm vỏ bọc dây dẫn điện, dây cáp?

Không thấm nước.
Cách điện tốt.
Có khả năng kết dính.
Tính đàn hồi cao.
Câu 6
1đ

Polymer X là nguyên liệu quan trọng trong sản xuất chất dẻo như túi nylon, màng bọc thực phẩm,... Tiến hành phân tích thành phần nguyên tố X thu được kết quả: %C = 85,71% và %H = 14,29%. Biết rằng phân tử khối của monomer tạo thành polymer X bằng 28. Tên của polymer X là

polyethylene.
polypropylene.
polybuta-1,3-diene.
polymethylene.
Câu 7
1đ

Vật liệu được tổ hợp từ hai hay nhiều vật liệu khác nhau tạo nên vật liệu mới có các tính chất vượt trội so với các vật liệu ban đầu có tên là

vật liệu composite.
chất dẻo.
keo dán tổng hợp.
cao su.
Câu 8
1đ

Vật liệu nào sau đây được sử dụng làm vật liệu nền trong quá trình sản xuất composite?

Nhựa polymer.
Vải.
Sợi carbon.
Sợi thủy tinh.
Câu 9
1đ

Phát biểu nào sau đây là không đúng về chất dẻo và vật liệu composite?

Một số vật liệu composite chỉ là polymer.
Đa số chất dẻo, ngoài thành phần polymer còn có chứa các thành phần khác.
Một số chất dẻo là polymer nguyên chất.
Vật liệu composite chứa polymer và các thành phần khác.
Câu 10
1đ

Các phân tử polymer dùng làm tơ thường không có đặc điểm nào sau đây?

Không gây độc hại.
Có khả năng kết dính.
Bền với các dung môi thông thường.
Có khả năng nhuộm màu.
Câu 11
1đ

Cho polymer có cấu tạo như sau:

Hóa học 12, polyacrylonitrile

Hợp chất trên được dùng để sản xuất loại vật liệu polymer nào sau đây?

Cao su.
Keo dán.
Chất dẻo.
Tơ.
Câu 12
1đ

Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo (tơ bán tổng hợp)?

Tơ nitron.
Tơ capron.
Tơ cellulose acetate.
Tơ tằm.
Câu 13
1đ

Tơ cellulose acetate là tơ được sản xuất từ cellulose khi thay nguyên tử hydrogen của nhóm hydroxyl bằng nhóm acetyl ví dụ như cellulose triacetate [C6H7O2(OOCCH3)3]n. Loại tơ này được dùng làm vải mặc, băng từ,...

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Tơ cellulose acetate là tơ có nguồn gốc từ cellulose.
b) Tơ cellulose acetate thuộc loại tơ thiên nhiên.
c) Trong phân tử tơ cellulose acetate, mỗi mắt xích cellulose thường chứa 2 hoặc 3 nhóm acetate.
d) Mỗi đoạn mạch cellulose triacetate có phân tử khối là 345600 thì có chứa 1200 mắt xích.
Câu 14
1đ

Cho các chất sau: tơ capron, tơ lapsan, nylon-6,6, sợi bông, protein, nhựa PVC, tơ visco. Trong các hợp chất trên, có bao nhiêu chất mà trong công thức cấu tạo của chúng chứa liên kết -CO-NH-?

Trả lời: .

Câu 15
1đ

Cao su có tính chất nào sau đây?

Tính đàn hồi.
Khả năng kết dính.
Tính dẻo.
Khả năng thấm hút.
Câu 16
1đ

Cao su thiên nhiên được tạo thành bởi các mắt xích

buta-1,3-dien.
styrene.
isoprene.
acrylonitrile.
Câu 17
1đ

Cao su tổng hợp được điều chế bằng phản ứng nào sau đây?

Phản ứng thủy phân.
Phản ứng lên men.
Phản ứng trùng hợp.
Phản ứng trùng ngưng.
Câu 18
1đ

Lưu hóa là quá trình mà qua đó cao su chuyển từ trạng thái mạch không nhánh sang trạng thái không gian ba chiều. Sau quá trình lưu hóa, vật liệu này sẽ có các đặc tính tốt hơn về độ bền, độ đàn hồi, khả năng chịu nhiệt, khả năng chống chịu hóa chất,…

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Cao su lưu hóa còn có tên gọi khác là cao su buna-S.
b) Khi đun nóng cao su với lưu huỳnh sẽ thu được cao su lưu hóa.
c) Bản chất của việc lưu hóa cao su là khâu các mạch cao su lại với nhau bằng cầu nối -S-S-.
d) Trong quá trình lưu hóa cao su có sự hình thành liên kết mới là -C-S-.
Câu 19
1đ

Keo dán là loại vật liệu có khả năng ...(1)... bề mặt của hai vật liệu rắn với nhau, mà không làm biến đổi ...(2)... của các vật liệu được kết dính. Nội dung phù hợp trong các ô trống (1), (2) lần lượt là

liên kết, trạng thái.
kết dính, bản chất.
hàn gắn, bề mặt.
chống thấm, đặc tính.
Câu 20
1đ

Keo dán nào sau đây được sử dụng để kết dính trong gỗ ván ép?

Nhựa vá xăm.
Keo dán epoxy.
Keo dán 502.
Keo dán poly(urea-formaldehyde).
Câu 21
1đ

Polymer thu được khi trùng hợp propylene là

polybuta-1,3-diene.
poly(vinyl chloride).
poly(vinyl acetate).
polypropylene.
Câu 22
1đ

Thành phần chính của ống dẫn nước làm từ nhựa PVC là

polybuta-1,3-diene.
cellulose.
polyacrylonitrile.
poly(vinyl chloride).
Câu 23
1đ

Polypropylene (PP) được sản xuất từ propylene. Polymer này được ứng dụng trong sản xuất bao bì, hộp đựng thực phẩm,...

Hóa học 12, PP

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Polypropylene là polymer tổng hợp.
b) Polypropylene là chất nhiệt dẻo có thể tái chế.
c) Monomer được dùng để trùng hợp để tạo thành PP có công thức là CH2=CHCH3.
d) Khi thủy phân polypropylene trong môi trường kiềm sẽ thu được propylene.
Câu 24
1đ

Polystyrene (PS) thường được sử dụng để sản xuất vỏ của các thiết bị điện tử như ti vi, tủ lạnh, điều hòa.

Hóa học 12, PS

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Polystyrene (PS) được điều chế từ styrene bằng phản ứng trùng ngưng.
b) Khi đun nóng, polystyrene bị nhiệt phân tạo thành styrene.
c) Polystyrene khi đun nóng đến nóng chảy thì trở nên mềm, dễ uốn nắn và khi để nguội sẽ trở lại trạng thái rắn. Polystyrene thuộc loại polymer nhiệt dẻo.
d) Polystyrene là chất dẻo có thể tái chế được.
Câu 25
1đ

Vật liệu cốt có vai trò là

tăng thêm các tính chất cho vật liệu.
bổ sung thêm mạch nhánh cho vật liệu.
đảm bảo cho các thành phần cốt liên kết được với nhau.
đảm bảo cho composite có các đặc tính cơ học cần thiết.
Câu 26
1đ

Vật liệu composite là loại vật liệu

gồm hai thành phần là vật liệu nền và vật liệu cốt.
được tạo thành từ một loại polymer.
thiên nhiên được khai thác trong các mỏ.
chỉ có thể tồn tại ở trạng thái lỏng.
Câu 27
1đ

Vật liệu composite được ứng dụng vào nhiều lĩnh vực để tạo ra các sản phẩm phục vụ đời sống, sản xuất, khắc phục những nhược điểm mà loại vật liệu khác có, góp phần nâng cao hiệu suất, hiệu quả, chất lượng công việc và đời sống con người.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Vật liệu composite gồm hai thành phần chính là vật liệu nền và vật liệu cốt (vật liệu gia cường).
b) Vật liệu nền (thường là các polymer như PE, PS, PVC,...) có chức năng liên kết các thành phần cốt trong vật liệu composite tạo thành khối thống nhất.
c) Vật liệu cốt thường ở dạng sợi (sợi thủy tinh, sợi carbon,...) hoặc dạng bột (bột kim loại, bột silica,...) giúp composite có những đặc tính cơ học cần thiết.
d) Vật liệu composite có đặc tính kém hơn các vật liệu thành phần.
Câu 28
1đ

Tơ nào sau đây không chứa liên kết -CO-NH-?

Capron.
Nylon-6.
Nylon-6,6.
Nitron.
Câu 29
1đ

Sản phẩm hữu cơ của quá trình điều chế nào sau đây không được dùng để chế tạo tơ?

A
Trùng hợp vinyl cyanide.
B
Trùng hợp buta-1,3-diene.
C
Trùng ngưng hexamethylenediamine với adipic acid.
D
Trùng hợp ε\varepsilon-aminocaproic acid.
Câu 30
1đ

Cho các tơ sau: visco, cellulose acetate, nylon-6, tơ olon, tơ capron, nylon-7. Có bao nhiêu tơ thuộc loại tơ bán tổng hợp?

Trả lời: .

Câu 31
1đ

Phát biểu nào sau đây là đúng về tơ?

Polyacrylonitrile và poly(vinyl chloride) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng.
Tơ visco, tơ cellulose acetate đều thuộc loại tơ tổng hợp.
Tơ nylon-6,6 được điều chế từ hexamethylenediamine và acetic acid.
Sợi bông, tơ tằm thuộc loại polymer thiên nhiên.
Câu 32
1đ

Tơ là những polymer thiên nhiên hoặc tổng hợp có thể kéo thành sợi dài và mảnh. Có hai loại tơ là tơ thiên nhiên như (có sẵn trong thiên nhiên như tơ tằm, len, bông,...) và tơ tổng hợp (chế biến bằng phương pháp hóa học như nylon-6,6, capron, olon,...).

Hóa học 12, len

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Nylon-6,6 và tơ capron thuộc loại tơ polyamide.
b) Tơ capron và tơ olon đều có chứa liên kết -CO-NH-.
c) Các loại tơ thiên nhiên đều bền với nhiệt độ.
d) Quần áo được dệt bằng sợi len lông cừu, tơ tằm không nên giặt với xà phòng có độ kiềm cao.
Câu 33
1đ

Phát biểu nào sau đây là đúng về cao su tổng hợp?

Cao su buna được sản xuất từ phản ứng trùng ngưng buta-1,3-diene.
Đun nóng cao su buna-N với lưu huỳnh thu được cao su buna-S.
Trùng ngưng chloroprene với styrene thu được cao su chloroprene.
Đồng trùng hợp buta-1,3-diene và acrylonitrile thu được polymer dùng để sản xuất cao su buna-N.
Câu 34
1đ

Cho các phản ứng sau:

(1) Acethylene+HCN→XAcethylene+HCN\rightarrow X

(2) X→xt,p,topolymerX\overset{xt,p,t^o}{\rightarrow}polymer YY

(3) X+buta−1,3−diene→xt,p,topolymerX+buta-1,3-diene\overset{xt,p,t^o}{\rightarrow}polymer ZZ

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) X là hợp chất hữu cơ.
b) Polymer Y được dùng để sản xuất tơ nitron.
c) Phản ứng điều chế polymer Z là phản ứng trùng ngưng.
d) Z được dùng để sản xuất cao su buna-N và có công thức phân tử là Hóa học 12, Cao su buna-N.
Câu 35
1đ

Loại cao su nào sau đây có cấu trúc mạng không gian?

Cao su isoprene.
Cao su thiên nhiên.
Cao su buna-S.
Cao su lưu hóa.