Phần 1: Trắc nghiệm

(8 câu)
Câu 1

Cho x+y=5;xy=6x+y=5; \, x y=6. Giá trị biểu thức x2+y2x^{2}+y^{2}

1616.
1414.
1515.
1313.
Câu 2

Cho x+y=8;xy=12x+y=8; \, x y=12. Giá trị biểu thức xyx-y

44 hoặc 4-4.
88 hoặc 44.
1616.
22.
Câu 3

Cho xy=7x-y=7. Tính giá trị biểu thức A=x(x+2)+y(y2)2xyA=x(x+2)+y(y-2)-2 x y.

Trả lời:

Câu 4

Cho a+b=1a+b=1. Giá trị của biểu thức C=2(a3+b3)3(a2+b2)C=2\left(a^{3}+b^{3}\right)-3\left(a^{2}+b^{2}\right) bằng

11.
11 hoặc 1-1.
00.
1-1.
Câu 5

Cho x+y=9,xy=14x+y=9, \, x y=14. Tính giá trị biểu thức x4+y4x^{4}+y^{4}.

Trả lời:

Câu 6

Cho xy=5x-y=5x2+y2=15x^{2}+y^{2}=15. Tính giá trị của biểu thức x3y3x^{3}-y^{3}.

Trả lời:

Câu 7

Cho x+2y=5x+2 y=5. Tính giá trị của biểu thức x2+4y22x+10+4xy4yx^{2}+4 y^{2}-2 x+10+4 x y-4 y.

Trả lời:

Câu 8

Cho xy=2x - y = 2. Giá trị biểu thức C=x3y36xyC = x^3 - y^3 - 6xy bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Phần 2: Tự luận

(12 câu)
Câu 9
Tự luận

Cho ba số x,y,zx, y, z thỏa mãn đồng thời: x+y+z=2x + y + z = 2x3+y3+z3=8x^3 + y^3 + z^3 = 8. Tính giá trị của biểu thức D=x2025+y2025+z2025D = x^{2\,025} + y^{2\,025} + z^{2\,025}.

Câu 10

Cho ba số x,y,zx, y, z thỏa mãn giả thiết: x2+4y2+9z2+4xy6xz12yz=0x^2 + 4y^2 + 9z^2 + 4xy - 6xz - 12yz = 0. Tính giá trị của biểu thức E=x3+8y327z3+18xyz+2026E = x^3 + 8y^3 - 27z^3 + 18xyz + 2\,026.

Trả lời:

Câu 11
Tự luận

Cho ba số x,y,zx, y, z thỏa mãn giả thiết: x2+y2+z2+2(xy+yz+zx)10(x+y+z)+25=0x^2 + y^2 + z^2 + 2(xy + yz + zx) - 10(x + y + z) + 25 = 0. Tính giá trị của biểu thức B=x3+y3+z33xyz+15(xy+yz+zx)B = x^3 + y^3 + z^3 - 3xyz + 15(xy + yz + zx).

Câu 12
Tự luận

Cho xx, yy thỏa mãn x4+y4+2x2y28x28y2+16=0x^4 + y^4 + 2x^2y^2 - 8x^2 - 8y^2 + 16 = 0x+y=2x+y=2. Tính giá trị của biểu thức D=(x2)2025+(y2)2025D = (x - 2)^{2\,025} + (y - 2)^{2\,025}.

Câu 13
Tự luận

Cho hai số x,yx, \, y thỏa mãn đồng thời hai điều kiện: (x+y)3(x3+y3)=24(x + y)^3 - (x^3 + y^3) = 24(x+y)2(xy)2=16(x + y)^2 - (x - y)^2 = 16. Tính giá trị của biểu thức A=x5+y5A = x^5 + y^5.

Câu 14
Tự luận

Cho các số a,b,ca, b, c thỏa mãn (a+b+c)2=3(ab+bc+ca)(a + b + c)^2 = 3(ab + bc + ca). Tính giá trị của biểu thức V=a2024+b2024+c2024(a+b+c)2024V = \dfrac{a^{2\,024} + b^{2\,024} + c^{2\,024}}{(a + b + c)^{2\,024}}.

Câu 15
Tự luận

Cho hai số x,yx, \, y thỏa mãn x>y>0x \gt y \gt 0 và: (x2+y2)24x2y2=36(x^2 + y^2)^2 - 4x^2y^2 = 36xy=2x - y = 2. Tính giá trị của biểu thức C=x3y3+3xyC = x^3 - y^3 + 3xy.

Câu 16
Tự luận

Cho ba số a,b,ca, b, c thỏa mãn a+b+c=6a + b + c = 6, a2+b2+c2=14a^2 + b^2 + c^2 = 14a3+b3+c3=36a^3 + b^3 + c^3 = 36. Tính giá trị của biểu thức Q=abcQ = abc.

Câu 17
Tự luận

Cho ba số a,b,ca, b, c thỏa mãn a+b+c=0a + b + c = 0, a2+b2+c2=10a^2 + b^2 + c^2 = 10abc=2abc = -2. Tính giá trị của biểu thức T=a5+b5+c5T = a^5 + b^5 + c^5.

Câu 18
Tự luận

Cho hai số x,y0x, y \neq 0 thỏa mãn (x+y)22(x+y)=xy(x+y)^2 - 2(x+y) = xyx2+y2=5xyx^2+y^2 = 5xy. Tính giá trị của biểu thức Q=x3+y3Q = x^3 + y^3.

Câu 19
Tự luận

Cho x,yx, \, y thỏa mãn (x1)3+(y+1)3=0(x-1)^3 + (y+1)^3 = 0. Tính giá trị của biểu thức P=x2+2xy+y22x2y+1P = x^2 + 2xy + y^2 - 2x - 2y + 1.

Câu 20
Tự luận

Cho a+b+c=0a + b + c = 0. Tính giá trị của biểu thức N=a3+b3+c3abcN = \dfrac{a^3 + b^3 + c^3}{abc} (với a,b,c0a, b, c \neq 0).