Bài học liên quan
Phần 1: Trắc nghiệm
(8 câu)Cho x+y=5;xy=6. Giá trị biểu thức x2+y2 là
Cho x+y=8;xy=12. Giá trị biểu thức x−y là
Cho x−y=7. Tính giá trị biểu thức A=x(x+2)+y(y−2)−2xy.
Trả lời:
Cho a+b=1. Giá trị của biểu thức C=2(a3+b3)−3(a2+b2) bằng
Cho x+y=9,xy=14. Tính giá trị biểu thức x4+y4.
Trả lời:
Cho x−y=5 và x2+y2=15. Tính giá trị của biểu thức x3−y3.
Trả lời:
Cho x+2y=5. Tính giá trị của biểu thức x2+4y2−2x+10+4xy−4y.
Trả lời:
Cho x−y=2. Giá trị biểu thức C=x3−y3−6xy bằng bao nhiêu?
Trả lời:
Phần 2: Tự luận
(12 câu)Cho ba số x,y,z thỏa mãn đồng thời: x+y+z=2 và x3+y3+z3=8. Tính giá trị của biểu thức D=x2025+y2025+z2025.
Cho ba số x,y,z thỏa mãn giả thiết: x2+4y2+9z2+4xy−6xz−12yz=0. Tính giá trị của biểu thức E=x3+8y3−27z3+18xyz+2026.
Trả lời:
Cho ba số x,y,z thỏa mãn giả thiết: x2+y2+z2+2(xy+yz+zx)−10(x+y+z)+25=0. Tính giá trị của biểu thức B=x3+y3+z3−3xyz+15(xy+yz+zx).
Cho x, y thỏa mãn x4+y4+2x2y2−8x2−8y2+16=0 và x+y=2. Tính giá trị của biểu thức D=(x−2)2025+(y−2)2025.
Cho hai số x,y thỏa mãn đồng thời hai điều kiện: (x+y)3−(x3+y3)=24 và (x+y)2−(x−y)2=16. Tính giá trị của biểu thức A=x5+y5.
Cho các số a,b,c thỏa mãn (a+b+c)2=3(ab+bc+ca). Tính giá trị của biểu thức V=(a+b+c)2024a2024+b2024+c2024.
Cho hai số x,y thỏa mãn x>y>0 và: (x2+y2)2−4x2y2=36 và x−y=2. Tính giá trị của biểu thức C=x3−y3+3xy.
Cho ba số a,b,c thỏa mãn a+b+c=6, a2+b2+c2=14 và a3+b3+c3=36. Tính giá trị của biểu thức Q=abc.
Cho ba số a,b,c thỏa mãn a+b+c=0, a2+b2+c2=10 và abc=−2. Tính giá trị của biểu thức T=a5+b5+c5.
Cho hai số x,y=0 thỏa mãn (x+y)2−2(x+y)=xy và x2+y2=5xy. Tính giá trị của biểu thức Q=x3+y3.
Cho x,y thỏa mãn (x−1)3+(y+1)3=0. Tính giá trị của biểu thức P=x2+2xy+y2−2x−2y+1.
Cho a+b+c=0. Tính giá trị của biểu thức N=abca3+b3+c3 (với a,b,c=0).