Phần 1

(20 câu)
Câu 1

Hàm số nào sau đây là hàm số bậc hai?

y=f(x)=3x2+3x+1y = f(x) = \sqrt{-3x^2 + 3x + 1}.
y=f(x)=(1x)(2x+4)y = f(x) = (1 - x)(2x + 4).
y=f(x)=x(x3)(x+3)y = f(x) = x(x - 3)(x + 3).
y=f(x)=2x2x33xy = f(x) = 2x^2 - x^3 -3x.
Câu 2

Đồ thị nào sau đây là đồ thị của hàm số y=x22x3y = x^2-2x-3?

parabol y = x^2-2x-3
parabol đẹp a>0
parabol đẹp
parabol trục đối xứng x=1
Câu 3

Hàm số y=4x2+8x5y=4x^2+8x-5

A
nghịch biến trên khoảng (;2)\left( -\infty ;-2 \right) và đồng biến trên khoảng (2;+).\left( -2;+\infty \right).
B
đồng biến trên khoảng (;2)\left( -\infty ;-2 \right) và nghịch biến trên khoảng (2;+).\left( -2;+\infty \right).
C
nghịch biến trên khoảng (;1)\left( -\infty ;-1 \right) và đồng biến trên khoảng (1;+).\left( -1;+\infty \right).
D
đồng biến trên khoảng (;1)\left( -\infty ;-1 \right) và nghịch biến trên khoảng (1;+).\left( -1;+\infty \right).
Câu 4

Khoảng nghịch biến của hàm số y=x24x+3y=x^2-4x+3

(;2)(-\infty;2).
(;2)(-\infty;-2).
(2;+)(-2;+\infty).
(;4)(-\infty;-4).
Câu 5

Biết rằng (P):y=ax24x+c\left( P \right):y=a{{x}^{2}}-4x+c (a0a \ne 0) có hoành độ đỉnh bằng 3-3 và đi qua điểm M(2;1)M\left( -2;1 \right). Tổng S=a+cS=a+c bằng

5.5.
1.1.
4.4.
5.-5.
Câu 6

Hàm số nào sau đây đạt giá trị nhỏ nhất tại x=34?x=\dfrac{3}{4}?

y=4x23x+1.y=4{{x}^{2}}-3x+1.
y=x2+32x+1.y=-{{x}^{2}}+\dfrac{3}{2}x+1.
y=x232x+1.y={{x}^{2}}-\dfrac{3}{2}x+1.
y=2x2+3x+1.y=-2{{x}^{2}}+3x+1.
Câu 7

Tọa độ giao điểm của (P):y=x24x\left( P \right):y={{x}^{2}}-4x với đường thẳng d:y=x2d:y=-x-2

M(3;1), N(3;5).M\left( -3;1 \right),\ N\left( 3;-5 \right).
M(0;2), N(2;4).M\left( 0;-2 \right),\ N\left( 2;-4 \right).
M(1;1), N(2;0).M\left( -1;-1 \right),\ N\left( -2;0 \right).
M(1;3), N(2;4).M\left( 1;-3 \right),\ N\left( 2;-4 \right).
Câu 8

Những hàm số nào sau đây không phải hàm số bậc hai?

y={x2+1  với  x03x2x  với  x<0y = \left\{ \begin{aligned}&x^2+1 \, \, \text{với} \, \, x \ge 0\\ &-3x^2-x \, \, \text{với} \, \, x < 0\\ \end{aligned} \right.
y=x2+3x2y = x^2 + 3x - \sqrt2.
y=x2+x+2y = x^2 + |x+2|.
y=2(x2+1)3+2xy = 2(x^2 + 1) - 3 + 2x.
Câu 9

loading...

Hình trên là đồ thị của hàm số nào sau đây?

y=x2+2x+1.y={{x}^{2}}+2x+1.
y=x22x+1.y=-{{x}^{2}}-2x+1.
y=3x2+6x+1.y=3{{x}^{2}}+6x+1.
y=3x26x.y=-3{{x}^{2}}-6x.
Câu 10

loading...

Hình trên là bảng biến thiên của hàm số nào sau đây?

y=2x22x+1.y=-2x^2-2x+1.
y=2x2+2x1.y=2x^2+2x-1.
y=2x2+2x+2.y=2x^2+2x+2.
y=2x22x.y=-2x^2-2x.
Câu 11

do-thi

Cho hàm số y=ax2+bx+cy=ax^2+bx+c có đồ thị như trên. Khẳng định nào sau đây đúng?

a<0a \lt 0, b<0b \lt 0, c>0c \gt 0.
a<0a \lt 0, b>0b \gt 0, c>0c \gt 0.
a>0a \gt 0, b<0b \lt 0, c>0c \gt 0.
a>0a \gt 0, b<0b \lt 0, c<0c \lt 0.
Câu 12

Một quả bóng cầu thủ sút lên rồi rơi xuống theo quỹ đạo là parabol. Biết rằng ban đầu quả bóng được sút lên từ độ cao 11 m sau đó 11 giây nó đạt độ cao 1010 m và 3,53,5 giây nó ở độ cao 6,256,25 m. Độ cao cao nhất mà quả bóng đạt được là

1111 m.
1414 m.
1212 m.
1313 m.
Câu 13

Giá trị thực của tham số m0m\ne 0 để hàm số y=mx22mx3m2y=m{{x}^{2}}-2mx-3m-2 có giá trị nhỏ nhất bằng 10-10 trên R\mathbb{R}

m=2.m=-2.
m=1.m=-1.
m=2.m=2.
m=1.m=1.
Câu 14

Đường thẳng nào sau đây tiếp xúc với đồ thị hàm số y=2x25x+3y=2{{x}^{2}}-5x+3?

y=x+2.y=x+2.
y=x1.y=-x-1.
y=x+1.y=-x+1.
y=x+3.y=x+3.
Câu 15

Cho parabol (P):y=x22x+m1\left( P \right):y={{x}^{2}}-2x+m-1. Tất cả các giá trị thực của mm để parabol cắt OxOx tại hai điểm phân biệt có hoành độ dương là

m<2.m<2.
1<m<2.1<m<2.
m>2.m>2.
m<1.m<1.
Câu 16

Hình nào sau đây là đồ thị hàm số y=13xxy = -\dfrac{1}{3}x|x|?

-1-2-3-4-51234512345-1-2-3-4-5xyO
-1-2-3-4-51234512345-1-2-3-4-5xyO
-1-2-3-4-51234512345-1-2-3-4-5xyO
-1-2-3-4-51234512345-1-2-3-4-5xyO
Câu 17

Tất cả các giá trị của tham số mm để hàm số y=x2+2m+1x3y=-x^2+2|m+1| x-3 nghịch biến trên (2;+)(2 ;+\infty)

[m<3m>1\left[\begin{aligned}&m <-3 \\ &m> 1\\ \end{aligned}\right..
3<m<1-3<m<1.
3m1-3 \leq m \leq 1.
[m3m1\left[\begin{aligned}&m \leq-3 \\ &m \geq 1\\ \end{aligned}\right..
Câu 18

Biết rằng hàm số y=ax2+bx+c,y=a{{x}^{2}}+bx+c, (a0)\left( a\ne 0 \right) đạt giá trị nhỏ nhất bằng 44 tại x=2x=2 và có đồ thị hàm số đi qua điểm A(0;6)A\left( 0;6 \right). Tích P=abcP=abc bằng

6.-6.
3.-3.
6.6.
32.\dfrac{3}{2}.
Câu 19

Biết rằng hàm số y=ax2+bx+c (a0)y=a{{x}^{2}}+bx+c\text{ }\left( a\ne 0 \right) đạt giá trị lớn nhất bằng 14\dfrac{1}{4} tại x=32x=\dfrac{3}{2} và tổng lập phương các nghiệm của phương trình y=0y=0 bằng 9.9. Tích abcabc bằng

6.-6.
7.7.
0.0.
6.6.
Câu 20

Tất cả các giá trị thực của tham số mm để phương trình x25x+7+2m=0{{x}^{2}}-5x+7+2m=0 có nghiệm thuộc đoạn [1;5]\left[ 1;5 \right]

34m7.\dfrac{3}{4}\le m\le 7.
38m72.\dfrac{3}{8}\le m\le \dfrac{7}{2}.
3m7.3\le m\le 7.
72m38.-\dfrac{7}{2}\le m\le -\dfrac{3}{8}.