Đăng nhập

Phần 1

(10 câu)
Câu 1
1đ
Tự luận

Cho ƯCLN(a,b)=1(a, b)=1 và a>ba \gt b. Chứng minh rằng:

a) ƯCLN(a,a+b)=1(a, a+b)=1

b) ƯCLN(b,a−b)=1(b, a-b)=1

c) ƯCLN(ab,a+b)=1(ab, a+b)=1

d) ƯCLN(a2,a−b)=1(a^2, a-b)=1

Câu 2
1đ
Tự luận

Chứng minh rằng một số tự nhiên lớn hơn 00 là số chính phương khi và chỉ khi số lượng các ước của nó là số lẻ.

Câu 3
1đ
Tự luận

Một số tự nhiên nn là tổng bình phương của 33 số tự nhiên liên tiếp. Chứng minh rằng nn không thể có đúng 1717 ước số.

Câu 4
1đ
Tự luận

Tìm các số tự nhiên aa và bb (a<ba \lt b) biết ƯCLN(a,b)=12(a,b) = 12 và BCNN(a,b)=240(a,b) = 240.

Câu 5
1đ
Tự luận

Tìm ƯCLN(1 575,343)(1\,575, 343) bằng thuật toán Euclid.

Câu 6
1đ
Tự luận

Chứng minh rằng ƯCLN(n+1; 3n+4)=1(n+1; \, 3n+4) = 1 với mọi n∈Nn \in \mathbb{N}.

Câu 7
1đ
Tự luận

Biết ƯCLN(a,b)=95(a,b) = 95. Tìm ƯCLN(a+b,a−b)(a+b, a-b).

Câu 8
1đ
Tự luận

Tìm hai số nguyên dương a; ba; \, b biết a⋅b=216a \cdot b = 216 và ƯCLN(a,b)=6(a,b) = 6.

Câu 9
1đ
Tự luận

Tìm hai số nguyên dương a; ba; \, b biết ab=45\dfrac{a}{b} = \dfrac{4}{5} và BCNN(a,b)=140(a,b) = 140.

Câu 10
1đ
Tự luận

Tìm hai số nguyên dương a; ba; \, b biết a+2b=48a+2b = 48 và ƯCLN(a,b)+3⋅(a,b) + 3 \cdot BCNN(a,b)=114(a,b) = 114.