Bài học liên quan
Phần I. Các phép tính số hữu tỉ
(8 câu)Tìm x,y biết 2x+y4x=8 và 35y9x+y=243 (x,y∈N).
So sánh 5165 và 7110.
Tìm x,y,z biết: (3x−5)2022+(y2−94)2024+(x−2z)2026=0.
Tìm x biết: 400x+3+399x+4+398x+5+397x+6+396x+7+6x+433=0.
Cho 12+22+32+…+102=385.
Tinh S=(122+142+162+182+202)−(12+32+52+72+92).
So sánh A và B biết: A=20222023+120222022+1 và B=20222022+120222021+1.
Tìm số nguyên x thỏa mãn: x(x+2)2024+(x+2)(x+4)2024+(x+4)(x+6)2024−x1012=21 với x={0;−2;−4;−6}.
So sánh A=72012+272011+2 và B=72024+272023+2.
Phần II. Dãy số có quy luật
(12 câu)Tính A=−21⋅31+−31⋅41+…+−91⋅101.
Tinh nhanh M=11.164+16⋅214+21⋅264+…+61⋅664.
Cho M=721−741+761−781+…+7981−71001. Chứng minh rằng M<501.
Tìm x, biết:
x−115=31−121−201−301−421−…−901−1101
Tính B=1+131+1321+1331+…+13n1(n∈N∗).
Tính giá trị biểu thức: A=(23−222)(34−322)(45−422)⋯(100101−10022).
Cho A=321+521+721+…+202521. Chứng minh rằng A<41.
So sánh P=221+241+261+…+220201+220221 với 31.
Cho biểu thức
M=51+521+531+…+520241+520251. Chứng minh rằng: M<21.
Chứng minh rằng: S=521+532+543+…+510099<161
Cho A=71+721+731+741+…+720231+720241.
Tìm x để 6A=1−7x1.
Tìm x, biết: (x+21)2024=2−(1+21+221+…+220231+220241).