Từ có tiếng chứa vần ươm, ươp

Câu 1
1đ

Đây là con gì?

Con ong.
Con bướm.
Con chim.
Câu 2
1đ

Lật chọn cặp từ và hình ảnh tương ứng:

 
túi chườm
ươm mầm
 

Câu 3
1đ

Từ nào có hai tiếng đều chứa vần 'ươm':

Bươm bướm.
Cháy đượm.
Giàn mướp.
Câu 4
1đ

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

Người đi lại .

  • nườm nượp
  • xơ mướp
  • lướp tướp

Câu 5
1đ

Nghe và chọn:

Giàn mướp.
Gướp cờ.
Ướp cá.
Câu 6
1đ

Ngọn mướp như thế nào?

ra quả
phủ kín mặt giàn
vươn ra bốn phía
bay về nườm nượp
Câu 7
1đ

Nêu tên các loại cây được nhắc đến trong đoạn văn:

mướp
cam
hồng xiêm
táo
bưởi
diếp cá
Câu 8
1đ

Từ nào có một tiếng chứa vần 'ươm', một tiếng chứa vần 'ươp':

Tươm tất.
Lướp tướp.
Nườm nượp.
Câu 9
1đ

Nghe và ghép từ thích hợp:

Câu 10
1đ

Nghe và điền vào chỗ trống:

 tất

  • tươm
  • gươm
  • bướm