Từ có tiếng chứa vần ươc, ươt

Câu 1
1đ

Nghe và điền vào chỗ trống:

Tết Trung Thu  ông sao.

  • vườn ươm
  • ươm mầm
  • rước đèn

Câu 2
1đ

Nghe và điền vào chỗ trống:

 suối

  • ước
  • nước
  • khước
  • phước

Câu 3
1đ

Đây là gì?

Vượt khó.
Cầu trượt.
Lần lượt.
Câu 4
1đ

Nghe và sắp xếp câu phù hợp:

  • thướt
  • chuột
  • lướt
  • lột.
  • Ướt
  • như
Câu 5
1đ

Nghe và ghép từ thích hợp:

Câu 6
1đ

Nghe và ghép từ tương ứng:

Câu 7
1đ

Lật chọn cặp từ và hình ảnh tương ứng:

hài hước
 
lướt sóng
nước suối
 
 

Câu 8
1đ

Chọn từ có tiếng chứa vần 'ươt':

Thướt tha.
Trượt ngã.
Cái lược.
Câu 9
1đ

Nối hai tiếng để tạo thành từ đúng:

Câu 10
1đ

Ghép từ với cách đọc tương ứng:

ước mơ

trượt ngã

thướt tha

Câu 11
1đ

En-gôn-bát đã sáng chế ra cái gì?

Bàn phím máy tính.
Màn hình máy tính.
Chuột máy tính.