Từ có tiếng chứa vần ung, ưng

Câu 1
1đ

Đây là cây gì?

Cây gừng.
Cây trứng cá.
Cây sung.
Câu 2
1đ

Lật chọn cặp hình ảnh và từ tương ứng:

100 
bông súng
khung cửi
 
 
khủng long

Câu 3
1đ

Nghe và điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Huế mộng mơ có dòng sông nước chảy .

  • lững lờ
  • lửng lơ

Câu 4
1đ

Nghe và chọn:

Chứng chỉ.
Vui mừng.
Rừng núi.
Câu 5
1đ

Giải câu đố:

Câu 6
1đ

Lật chọn cặp hình ảnh và từ tương ứng:

củ gừng
 
mứt gừng
 

Câu 7
1đ

Nghe và ghép từ thích hợp:

Câu 8
1đ

Từ nào sau đây có cả hai tiếng đều chứa vần 'ung'?

Chập chùng.
Thung lũng.
Câu 9
1đ

Nghe và điền vào chỗ trống:

  thu

  • trung
  • chung
  • trùng
  • trúng

Câu 10
1đ

Nối từ và cách đọc thích hợp: