Từ có tiếng chứa vần ot, ôt, ơt

Câu 1
1đ

Nghe và ghép từ thích hợp:

Câu 2
1đ

Nghe và điền vào chỗ trống:

 lờ

  • nhớt
  • phớt
  • sớt

Câu 3
1đ

Nghe và chọn:

cót két
kót cét
Câu 4
1đ

Nối hai tiếng để tạo thành từ có nghĩa:

Câu 5
1đ

Lật chọn cặp hình ảnh và từ tương ứng:

cái thớt
 
 
 
quả ớt
cái vợt

Câu 6
1đ

Buổi sáng thức dậy, Khôi thấy con vật nào?

chim sâu
chào mào
sáo sậu
Câu 7
1đ

Sắp xếp để tạo thành câu có nghĩa:

  • líu
  • lo.
  • Sơn
  • ca
  • hót
Câu 8
1đ

Nghe và ghép thành từ thích hợp:

Câu 9
1đ

Chọn hình ảnh minh họa cho từ sau:

Câu 10
1đ

Nghe và chọn:

Cà rốt.
Lá lốt.
Rau ngót.
Câu 11
1đ

Nghe và điền vào chỗ trống:

 rác

  • mót
  • thót
  • tót
  • hót