Từ có tiếng chứa vần oan, oat

Câu 1
1đ

Đây là gì?

Hoa xoan.
Hột xoàn.
Phiếu bé ngoan.
Câu 2
1đ

Nghe và điền từ cò thiếu vào chỗ trống:

Em làm bài tập trong .

  • sách toán
  • vở toán
  • sách khoa học

Câu 3
1đ

Nghe và sắp xếp cho đúng câu văn:

  • hoan.
  • vui
  • liên
  • em
  • Chúng
Câu 4
1đ

Nghe và điền vào chỗ trống từ còn thiếu:

Các bạn đang  lớp.

  • đoạt giải
  • sinh hoạt
  • hoạt động

Câu 5
1đ

Lật chọn cặp từ và hình ảnh tương ứng:

lưu loát
 
phim hoạt hình
 
hoạt động
 

Câu 6
1đ

Nghe và chọn:

Liên hoan.
Khoan thai.
Giàn khoan.
Câu 7
1đ

Nghe và ghép từ thích hợp:

Câu 8
1đ

Nghe và điền vào chỗ trống:

dứt kh

  • oan
  • oát
  • oán
  • oạt

Câu 9
1đ

Nghe và ghép từ tương ứng:

Câu 10
1đ

Cò và Vạc khác nhau như thế nào?

Câu 11
1đ

Thái độ của mọi người với Cò và Vạc ra sao:

Câu 12
1đ

Ở khu trò chơi có cuộc thi gì?

Hoa bé ngoan.
Hoa Xoan.
Câu 13
1đ

Đội nào đoạt giải nhất?

Hoa Đào.
Hoa bé ngoan.
Hoa Xoan.