Từ có tiếng chứa vần oai, uê, uy

Câu 1
1đ

Đây là gì?

Huy hiệu.
Điện thoại.
Khoai tây.
Câu 2
1đ

Đây là quả gì?

Quả cam.
Quả lựu.
Quả xoài.
Câu 3
1đ

Nghe và điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

Bông  trắng muốt.

  • hoa hòe
  • hoa nhài
  • hoa huệ

Câu 4
1đ

Từ nào có một tiếng chứa vần 'uê", một tiếng chứa vần 'oai':

Thủy thủ.
Uể oải.
Khoai tây.
Câu 5
1đ

Nghe và sắp xếp cho đúng:

  • tỏa
  • làng
  • bóng mát.
  • tre
  • Lũy
Câu 6
1đ

Nghe và chọn:

Hoa huệ.
Làng quê.
Xum xuê.
Câu 7
1đ

Ghép từ với cách đọc tương ứng:

khoái chí

loài vật

Câu 8
1đ

Nghe và điền vào chỗ trống:

 Văn Các

  • Huệ
  • Huế
  • Thuế
  • Khuê

Câu 9
1đ

Nghe và ghép từ tương ứng:

Câu 10
1đ

Đọc đoạn thơ sau và nối cho đúng đặc điểm của các tháng:

Câu 11
1đ

Cây nào có thêm quả?

Cam.
Lựu.
Ổi.
Dâu.
Câu 12
1đ

Cây vạn tuế được miêu tả như thế nào?