Từ có tiếng chứa vần ang, ăng, âng

Câu 1
1đ

Lật chọn cặp từ và hình ảnh tương ứng:

vàng anh 
 
 
sao vàng
 
bậc thang

Câu 2
1đ

Từ nào có hai tiếng đều chứa vần ăng?

Măng cụt.
Mây trắng.
Thăng bằng.
Câu 3
1đ

Từ nào có hai tiếng đều chứa vần ang?

Bảng đen.
Làng xóm.
Rạng sáng.
Câu 4
1đ

Từ nào có hai tiếng đều chứa vần ăng?

Trạm xăng.
Lâng lâng.
Phẳng lặng.
Câu 5
1đ

Chọn từ có hai tiếng đều chứa vần âng:

Bằng lăng.
Lâng lâng.
Nhà tầng.
Câu 6
1đ

Đây là gì?

nhà 

  • tầng
  • bấng
  • dâng

Câu 7
1đ

Nghe và điền vào chỗ trống:

mây 

  • chăng
  • trắng
  • chẳng
  • trăng

Câu 8
1đ

Nghe và chọn:

Rạng xáng.
Dạng xáng.
Rạng sáng.
Câu 9
1đ

Nghe và ghép từ thích hợp:

Câu 10
1đ

Ghép từ với cách đọc tương ứng:

vầng trán

sao vàng

Câu 11
1đ

Hôm nay đi học, mèo con mang theo thứ gì?

một mẩu bánh mì con con.
ba cái bút chì.
hai mẩu bánh mì to to.
một cái bút chì.
Câu 12
1đ

Nghe và điền vào chỗ trống:

   nháo

  • nhâng
  • dâng
  • tâng

Câu 13
1đ

Điền vào chỗ trống để được từ có nghĩa:

lá   b

  • àng
  • ãng
  • ạng

Câu 14
1đ

Nối các tiếng để tạo thành từ: