Đăng nhập ngay để lưu kết quả bài làm
Đăng nhập

Từ chú bồ câu đến in-tơ-nét - Phần 2

Câu 1
1đ

Sắp xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp.

  • loading...
  • loading...
  • loading...
  • loading...
  • loading...
  • loading...
  • loading...

Từ ngữ chỉ sự vật

    Từ ngữ chỉ hoạt động

      Câu 2
      1đ

      Dựa vào bài đọc trên, nói tiếp để hoàn thành câu sau: Nhờ có in-tơ-nét, bạn có thể (...).

      Nhờ có in-tơ-nét, bạn có thể bắt tay với người nói chuyện với mình, dù hai người đang ở cách nhau rất xa.
      Nhờ có in-tơ-nét, bạn có thể nhìn thấy người nói chuyện với mình, dù hai người đang ở cách nhau rất xa.
      Câu 3
      1đ

      Điền từ còn thiếu vào chỗ trống.

      Từ chú bồ câu đến in-tơ-nét

      Con người có nhiều cách để

      1. trao đổi
      2. chao đổi
      với nhau. Từ
      1. xa xưa
      2. sa xưa
      , người ta đã biết huấn luyện bồ câu đưa thư. Những bức thư được buộc vào chân bồ câu. Bồ câu nhớ đường rất tốt. Nó có thể bay qua một chặng đường dài hàng nghìn
      1. cây xố
      2. cây số
      để mang thư đến đúng nơi nhận.

      Câu 4
      1đ

      Điền l hoặc n vào chỗ trống.

      Dòng sông mới điệu

      1. l
      2. n
      àm sao

      1. L
      2. N
      ắng lên mặc áo
      1. l
      2. n
      ụa đào thướt tha

      Trưa về trời rộng bao

      1. l
      2. n
      a

      Áo xanh sông mặc như

      1. n
      2. l
      à mới may.

      (Theo Nguyễn Trọng Tạo)

      Câu 5
      1đ

      Chọn 2 từ có tiếng chứa vần eo trong các từ sau.

      lòe loẹt.
      tiếp theo.
      khoe sắc.
      con mèo.
      Câu 6
      1đ

      Chọn 2 từ có tiếng chứa vần oe trong các từ sau.

      lòe xòe.
      khoa trương.
      thoa kem.
      hoa hòe.
      Câu 7
      1đ

      Chọn 2 từ có tiếng chứa vần ên trong các từ sau.

      ốc sên.
      khen thưởng.
      mũi tên.
      hoa loa kèn.
      Câu 8
      1đ

      Chọn 2 từ có tiếng chứa vần ênh trong các từ sau.

      vàng anh.
      hạch sách.
      lênh đênh.
      thênh thang.