Trường hợp đồng dạng thứ hai của hai tam giác (vận dụng)

Câu 1
1đ

Cho các tam giác :

65° 40° 50° I M Q B D E L F H

Khẳng định nào sau đây đúng?

ΔIMQ∽ΔEDB\Delta IMQ \backsim \Delta EDB.
ΔIMQ∽ΔLFH\Delta IMQ \backsim \Delta LFH.
ΔLFH∽ΔEDB\Delta LFH \backsim \Delta EDB.
Không có cặp tam giác nào đồng dạng với nhau.
Câu 2
1đ

Cho tia OtOt là phân giác góc xOyxOy. Trên tia OtOt, OxOx, OyOy lần lượt lấy các điểm AA, BB, CC sao cho OA=60OA = 60 cm, OB=48OB = 48 cm, OC=75OC = 75 cm. Biết AB=42AB = 42 cm. Độ dài đoạn AC AC bằng

55,555,5 cm.
53,553,5 cm.
52,552,5 cm.
51,551,5 cm.
Câu 3
1đ

Cho tam giác ABCABC có AB=42AB = 42 cm, AC=126AC = 126 cm. Trên cạnh ACAC, lấy điểm DD sao cho AD=14AD = 14 cm.

(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)
ACAB=ABAD\dfrac{AC}{AB}=\dfrac{AB}{AD}.
ABD^=DBC^\widehat{ABD}=\widehat{DBC}.
ABAC=ADDC\dfrac{AB}{AC}=\dfrac{AD}{DC}.
ADB^=ABC^\widehat{ADB}=\widehat{ABC}.
Câu 4
1đ

Cho tam giác ABCABC có AB=3AB=3 cm; AC=4AC=4 cm. Lấy điểm DD trên cạnh ACAC sao cho ΔADB∽ΔABC\Delta ADB \backsim \Delta ABC. Độ dài đoạn thẳng DCDC là

1,951,95 cm.
1,851,85 cm.
1,751,75 cm.
2,252,25 cm.
Câu 5
1đ

O A B C 9 12 6 16 x y z 1 2

Ở hình vẽ trên, OzOz là tia phân giác của góc xOyxOy, OA=9OA = 9 cm, AB=6AB = 6 cm, OB=12OB = 12 cm, OC=16OC = 16 cm. Tính độ dài của đoạn thẳng BCBC.

Đáp án: cm.

Câu 6
1đ

Cho tam giác nhọn ABCABC có C^=60∘\widehat{C}=60^\circ . Dựng hình bình hành ABCDABCD. Gọi AHAH, AKAK theo thứ tự là các đường cao của tam giác ABCABC, ACDACD. Số đo góc AKHAKH bằng

30∘30^\circ .
45∘45^\circ .
50∘50^\circ .
60∘60^\circ .
Câu 7
1đ

Cho tam giác ABCABC có AB=9AB={9} cm, AC=16AC={16} cm, BC=20BC={20} cm. Góc BB bằng bao nhiêu lần góc AA?

B^=A^3\widehat{B}=\dfrac{\widehat{A}}{3}.
B^=A^\widehat{B}=\widehat{A}.
B^=23A^\widehat{B}=\dfrac{2}{3}\widehat{A}.
B^=A^2\widehat{B}=\dfrac{\widehat{A}}{2}.
Câu 8
1đ

Cho hình thang vuông ABCDABCD, (A^=D^=90∘)\left(\widehat{A}=\widehat{D}=90^\circ \right) có AB=4AB={4} cm; CD=9CD={9} cm; BC=13BC={13} cm. Gọi MM là trung điểm của ADAD. Số đo BMC^\widehat{BMC} bằng

110∘110^\circ .
90∘90^\circ .
60∘60^\circ .
80∘80^\circ .