Trường hợp đồng dạng thứ ba của hai tam giác (nâng cao)

Câu 1
1đ

Cho tam giác ABCABC, MNPMNP, DEFDEF và A^=95∘\widehat{A}=95^\circ; C^=28∘\widehat{C}=28^\circ; M^=95∘\widehat{M}=95^\circ; N^=28∘\widehat{N}=28^\circ; D^=57∘\widehat{D}=57^\circ; F^=28∘\widehat{F}=28^\circ.

(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)
MNDE=NPEF\dfrac{MN}{DE}=\dfrac{NP}{EF}.
ABMP=BCPN\dfrac{AB}{MP}=\dfrac{BC}{PN}.
E^=B^\widehat{E}=\widehat{B}.
P^=D^\widehat{P}=\widehat{D}.
Câu 2
1đ

Cho tam giác ABCABC, AB=83AB=\dfrac{8}{3} m, AC=329AC=\dfrac{32}{9} m. Trên cạnh ACAC lấy điểm DD sao cho ABD^=C^.\widehat{ABD}=\widehat{C}. Tính ADAD và DCDC.

Hoàn thành bài giải dưới đây:

A B C D

Xét tam giác ABDABD và tam giác ACBACB, ta có:

chung

ABD^=ACB^\widehat{ABD}=\widehat{ACB}

Vậy .

Suy ra ADAB=\dfrac{AD}{AB}= nên AD=AD= = (m)

DC=AC−AD=DC=AC-AD= (m).

ABAC\dfrac{AB}{AC} 22ΔABD∽ΔACB(g−g)\Delta ABD\backsim\Delta ACB\left(g-g\right) ACAC149\dfrac{14}{9} ACAB\dfrac{AC}{AB}A^\widehat{A} B^\widehat{B}AB2AC\dfrac{AB^2}{AC}

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 3
1đ

G K H Q N L

Cho tam giác GKHGKH vuông tại GG. Lấy điểm NN thuộc cạnh GKGK. Vẽ NQNQ vuông góc với KHKH (Q∈KHQ \in KH). NQNQ cắt GHGH tại LL.

Chọn kí hiệu thích hợp điền vào ô trống.

LN.LQ=LN.LQ = .

NG.LHNG.LHLG.NGLG.NGLG.LHLG.LHLG.QGLG.QG

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 4
1đ

Cho hình thoi ABCDABCD cạnh aa, có A^=60∘\widehat{A}=60^\circ . Một đường thẳng bất kì đi qua CC cắt tia đối của các tia BABA, DADA tương ứng ở MM, NN. Gọi KK là giao điểm của BNBN và DMDM. Số đo góc BKD^\widehat{BKD} bằng

120∘120^\circ .
115∘115^\circ .
60∘60^\circ .
100∘100^\circ .
Câu 5
1đ

Cho hình thang ABCDABCD có ABAB // CDCD, ADB^=BCD^\widehat{ADB}=\widehat{BCD}, AB=2AB=2 cm, BD=5BD=\sqrt{5} cm.

loading...

Độ dài đoạn thẳng CDCD là

2,52,5 cm.
252\sqrt{5} cm.
5\sqrt{5} cm.
52\dfrac{\sqrt{5}}{2} cm.
Câu 6
1đ

Cho ΔABC\Delta ABC vuông tại AA, đường cao AHAH biết BH=4BH=4 cm, CH=9CH=9 cm. Độ dài đoạn thẳng AHAH là

3636 cm.
66 cm.
55 cm.
4,84,8 cm.
Câu 7
1đ

Cho hình vẽ, biết ACB^=ABD^\widehat{ACB}=\widehat{ABD}, AB=3AB=3 cm, AC=4,5AC=4,5 cm.

loading...

Độ dài đoạn thẳng ADAD là

22 cm.
1,51,5 cm.
33 cm.
2,52,5 cm.
Câu 8
1đ

Cho hình thang ABCDABCD (ABAB // CDCD) có AB=8AB = 8 cm, AD=12AD = 12 cm; BD=18BD = 18 cm và DAB^=DBC^\widehat{DAB}=\widehat{DBC}.

8 12 18 A C B D

Độ dài:

⚡BC=BC =

  1. 26,9
  2. 27
  3. 28
  4. 28,1
cm.

⚡DC=DC =

  1. 39,5
  2. 40,5
  3. 40,6
  4. 39,4
cm.

Câu 9
1đ

Cho hình thang ABCDABCD (ABAB // CDCD). Gọi OO là giao điểm của hai đường chéo ACAC và BDBD. Biết OA=4OA = 4 cm; OB=2OB = 2 cm; OC=16OC = 16 cm. Độ dài đoạn ODOD bằng

99 cm.
8,18,1 cm.
88 cm.
9,19,1 cm.
Câu 10
1đ

A B C M

Cho tam giác ABCABC. Điểm MM thuộc cạnh BCBC sao cho BC=3.CMBC = 3.CM. Biết rằng BAM^=ACM^\widehat{BAM}=\widehat{ACM}. Khi đó, đẳng thức nào sau đây đúng?

AB=2BCAB=2BC.
AB=3BCAB=\sqrt{3}BC.
AB2=23BC2AB^2=\dfrac{2}{3}BC^2.
AB2=13BC2AB^2=\dfrac{1}{\sqrt{3}}BC^2.
Câu 11
1đ

P G C L B

Cho tứ giác PGCLPGCL có P^+C^=180∘.\widehat{P}+\widehat{C}=180^\circ. PLPL cắt GCGC tại BB.

(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)
BGBC=BPBL\dfrac{BG}{BC}=\dfrac{BP}{BL}.
BGP^=L^\widehat{BGP}=\widehat{L}.
GP.CL=BG.BPGP.CL=BG.BP.
BG.BC=BP.BLBG.BC=BP.BL.