Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(24 câu)
Câu 1

Trong lĩnh vực y tế, AI hẹp có khả năng thực hiện công việc nào dưới đây?

Hỗ trợ phát triển trí tuệ tổng quát cho con người.
Đưa ra các quyết định quan trọng của bệnh viện.
Tạo ra các phương pháp chữa trị hoàn toàn mới.
Chuẩn đoán bệnh và phân tích hình ảnh y khoa.
Câu 2

Một hệ thống tự động trích rút những thông tin cần thiết từ những dữ liệu do con người cung cấp thể hiện khả năng nào sau đây của AI?

Giải quyết vấn đề.
Hiểu ngôn ngữ.
Học.
Suy luận.
Câu 3

Phát biểu nào sau đây về AI rộng là SAI?

Tạo ra bằng cách kết hợp các AI hẹp.
Dễ dàng vượt qua Bài kiểm tra Turing.
Có thể thực hiện các công việc trí tuệ.
Là nghiên cứu lâu dài trong tương lai.
Câu 4

Phát biểu nào sau đây về AI yếu là SAI?

Chỉ thực hiện được một số nhiệm vụ cụ thể.
Cần sự tham gia điều chỉnh của con người.
Được sử dụng trong các lĩnh vực khoa học.
Có khả năng tạo tri thức mới như con người.
Câu 5

Sự kiện nào sau đây được xem là đánh dấu sự ra đời ngành Trí tuệ nhân tạo?

Ra mắt phiên bản ChatGPT đầu tiên.
Ra mắt chiếc máy tính điện tử đầu tiên.
Alan Turing đề xuất Phép thử Turing.
Hội thảo ở Đại học Dartmouth (Mỹ).
Câu 6

Mục tiêu của việc phát triển ứng dụng AI là

kiểm soát quyết định của con người.
giúp máy tính trở nên đa năng hơn.
thay thế nguồn lao động máy móc.
sản xuất phần mềm có chi phí thấp.
Câu 7

Lĩnh vực nào sau đây giúp phát triển khả năng hiểu ngôn ngữ của Trí tuệ nhân tạo?

Học máy.
Trí tuệ nhân tạo tạo sinh.
Xử lý ngôn ngữ tự nhiên.
Thị giác máy tính.
Câu 8

Hệ thống nào sau đây mô phỏng khả năng ra quyết định của chuyên gia trong lĩnh vực cụ thể?

Máy chơi cờ tướng DeepBlue.
Hệ chẩn đoán bệnh MYCIN.
Phần mềm Google dịch.
Robot hình người Asimo.
Câu 9

Trí tuệ nhân tạo là ngành khoa học lớn, gồm nhiều lĩnh vực nghiên cứu nhằm

tạo ra văn bản và hình ảnh.
nâng cao đời sống con người.
nâng cao trí tuệ của máy tính.
giúp con người hiểu máy tính.
Câu 10

Nhiệm vụ nào dưới đây KHÔNG thực hiện được bởi AI?

Tạo nước hoa có mùi hương.
Viết một mẩu truyện hài ngắn.
Vẽ một bức tranh kĩ thuật số.
Soạn nhạc nền cho đoạn phim.
Câu 11

Phương án nào dưới đây là đặc trưng giúp AI có thể tìm ra các quy luật tiềm ẩn trong dữ liệu?

Khả năng suy luận.
Khả năng hiểu biết.
Khả năng học tập.
Khả năng nhận thức.
Câu 12

Sự kiện nào sau đây được coi là đánh dấu sự ra đời của ngành Trí tuệ nhân tạo?

Honda lần đầu giới thiệu robot hình người.
Hội nghị mùa hè tại trường Dartmouth.
Trợ lí ảo Siri lần đầu xuất hiện trên iPhone.
OpenAI giới thiệu ChatGPT thế hệ thứ 4.
Câu 13

Hoạt động kinh tế nào sau đây có sử dụng thành tựu của AI?

Thực hiện sao in số lượng lớn dạng tiền giấy.
Buôn bán các mặt hàng giữa nhiều quốc gia.
Điều phối nguồn tiền giữa các vùng sản xuất.
Đánh giá sự biến động giá của các mặt hàng.
Câu 14

Hệ thống AI nào sau đây sẽ phát triển có đạo đức trong quá trình học?

Học tập từ các nguồn dữ liệu do nhóm tổ chức cung cấp vì mục đích thực hiện giải quyết vấn đề của tổ chức.
Học tập từ những sai lầm được sửa chữa trong quá trình giao tiếp giữa hệ thống và người sử dụng hệ thống.
Học tập từ các dữ liệu được thu thập từ trên môi trường mạng để phục vụ hoạt động giao tiếp với con người.
Học tập từ những dữ liệu được tài trợ bởi các tài liệu tri thức khoa học của con người được chia sẻ công khai.
Câu 15

Nguyên nhân nào sau đây là cơ sở để phát triển AI có nhận thức đúng?

Tất cả AI đều được phát triển bởi con người.
Tất cả AI đều sử dụng tri thức của con người.
Tất cả AI đều có khả năng tự nhận thức đúng.
Tất cả AI đều chung một mô hình thuật toán.
Câu 16

Phương án nào sau đây là một cảnh báo về tác động của AI đối với con người?

Một số công việc dần được thay thế bởi AI.
Ứng dụng của AI có mặt trên các lĩnh vực.
AI ngày nay không thể hiện được cảm xúc.
Các hệ thống AI ngày một thông minh hơn.
Câu 17

Biện pháp nào sau đây giúp đảm bảo AI an toàn cho xã hội?

Chịu sự giám sát bởi một AI thông minh hơn.
Xây dựng các khung quy định pháp lí rõ ràng.
Bồi dưỡng đội ngũ quản lí hệ thống thông tin.
Chỉ nên được sử dụng trong các lĩnh vực nhỏ.
Câu 18

Phân tích lịch sử giao dịch trực tuyến để tìm ra các điểm bất thường trong hoạt động giao dịch là ứng dụng của AI trong hoạt động nào sau đây?

Quản lí tài sản công cộng.
Quản lí ngân sách cá nhân.
Kiểm soát gian lận tài chính.
Phân tích thị trường chứng khoán.
Câu 19

Phát biểu nào sau đây là SAI?

AI hiện đang phụ thuộc vào con người.
AI hỗ trợ giải quyết được các công việc.
AI có thể được thay thế một số nghề.
AI hoàn toàn có thể thay thế con người.
Câu 20

Lạm dụng AI trong hoạt động học tập gây ra hậu quả nào sau đây?

Hạn chế hoạt động trí tuệ.
Giảm thiểu thời gian học.
Nâng cao kĩ năng máy tính.
Kết quả học tập tiến bộ.
Câu 21

Ứng dụng nào sau đây là một Chatbot có sử dụng Trí tuệ nhân tạo?

Notepad.
OpenSim.
WinRAR.
Gemini.
Câu 22

Thiết bị nào sau đây KHÔNG thể tích hợp ứng dụng của AI?

Máy tính cá nhân.
Máy phiên dịch.
Điều hòa nhiệt độ.
Điện thoại thông minh.
Câu 23

Phần mềm nào sau đây là ứng dụng của xử lí ngôn ngữ tự nhiên?

Chụp ảnh trên điện thoại.
Quản lí dung lượng lưu trữ.
Chuyển đổi đa ngôn ngữ.
Tìm kiếm dữ liệu trong máy.
Câu 24

Một ví dụ về ứng dụng xử lí ngôn ngữ tự nhiên là

điều chỉnh âm thanh.
nhận diện đối tượng.
tìm kiếm hình ảnh.
phiên dịch ngôn ngữ.

Câu trắc nghiệm đúng - sai

(4 câu)
Câu 25

Theo PCCI, xây dựng mô hình AI trong lĩnh vực Y tế cần đảm bảo nguyên tắc cốt lõi gồm: “Đảm bảo AI đang giải quyết một vấn đề thực sự; Thành lập một nhóm đa ngành gồm nhiều chuyên gia thuộc những lĩnh vực liên quan; Chọn lọc, xác thực và phân tích dữ liệu đa dạng phản ánh chính xác nhóm bệnh nhân; Sử dụng môi trường thử nghiệm kỹ thuật số chuyên dụng và đáng tin cậy (như Isthmus của PCCI), riêng biệt nhưng được liên kết với Hồ sơ sức khỏe điện tử (EHR)”.

Dưới đây là một số ý kiến của học sinh về thông tin được cung cấp.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Mô hình cần có tính ứng dụng.
b) Đối tượng như: Bác sĩ, Lập trình viên, Nhà phân tích dữ liệu là thành viên của nhóm phát triển mô hình.
c) Dữ liệu được chọn lọc từ một nguồn duy nhất để phản ánh chính xác nhóm bệnh nhân.
d) EHR được dùng để lưu trữ kết quả của mô hình và lịch sử bệnh, phục vụ các hoạt động dự đoán khác.
Câu 26

Nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc khả năng sinh sản Ovum Health đã hợp tác với IBM để tích hợp AI vào ứng dụng di động của mình dù không có hạ tầng công nghệ phù hợp. Điều này giúp mở rộng người dùng khi giải quyết các câu hỏi về khả năng sinh sản được xác minh bởi một nhóm chuyên gia chăm sóc sức khỏe.

Dưới đây là một số nhận xét của học sinh về thông tin trên.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Sử dụng AI trong chăm sóc sức khỏe sẽ làm giảm chất lượng điều trị do thiếu sự tương tác giữa người bệnh và bác sĩ.
b) Ứng dụng làm giảm áp lực công việc lên đội ngũ y tế.
c) Hoạt động triển khai AI của Ovum Health cần nhiều tài nguyên hơn để quản lí hệ thống.
d) AI được ứng dụng trong lĩnh vực Y tế.
Câu 27

Một bài báo có nội dung như sau: "Tác động của AI tạo ra đối với thị trường việc làm có khả năng làm trầm trọng thêm tình trạng bất bình đẳng hiện tại, đặc biệt là ở phụ nữ. Theo nghiên cứu của Euronews, 79% phụ nữ đang làm những công việc có nguy cơ tự động hóa cao, so với 66% nam giới. Sự mất cân bằng giới tính này cho thấy sự ra đời của AI tạo sinh có thể tạo ra sự chênh lệch về phân chia giới tính trong lực lượng lao động."

Dưới đây là một số nhận xét của học sinh về thông tin trên.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) AI tạo sinh có thể tạo ra một tầng lớp lao động mới.
b) Nam giới chịu tác động của AI nhiều hơn phụ nữ do tỷ lệ nam giới làm công việc có nguy cơ tự động hóa là rất cao.
c) AI làm tăng sự bất bình đẳng giới hiện tại.
d) Phụ nữ sẽ không thể tìm được việc làm mới sau khi bị AI thay thế trong các công việc văn phòng.
Câu 28

Ứng dụng AI trong quản lí chuỗi cung ứng như phân tích, dự đoán giá vận chuyển và chi phí vật liệu trong tương lai. Nhờ vậy, giúp các tổ chức duy trì mức tồn kho phù hợp. Điều này làm giảm tình trạng tắc nghẽn hoặc tồn kho quá mức sản phẩm.

Dưới đây là một số nhận xét về thông tin trên.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) AI trong quản lý chuỗi cung ứng giúp các tổ chức loại bỏ tình trạng tồn kho sản phẩm.
b) Người quản lí cung ứng sản phẩm có thể đưa ra các quyết định tối ưu nhờ AI.
c) Lĩnh vực kinh tế nhờ có ứng dụng của AI trong hoạt động quản lí chuỗi cung ứng. 
d) AI chỉ hỗ trợ trong việc dự báo tồn kho mà không ảnh hưởng đến hoạt động buôn bán của doanh nghiệp.