Phần 1

(15 câu)
Câu 1

Tất cả các số nguyên xx thỏa mãn x15=60x\dfrac x{15} = \dfrac{60}x

không có giá trị nào của xx.
x=30x = -30 hoặc x=30x = 30.
x=30x = 30.
x=900x = 900.
Câu 2

Số hữu tỉ xx trong tỉ lệ thức 2x+324=3x132\dfrac{2x+3}{24}=\dfrac{3x-1}{32}

x=120x=120.
x=120x=-120.
x=15x=15.
x=15x=-15.
Câu 3

Chọn tất cả các giá trị xx là nghiệm của đa thức A(x)=x28x+16A(x)=x^2-8x+16?

x=4x=4.
x=14x=-\dfrac{1}{4}.
x=14x=\dfrac{1}{4}.
x=4x=-4.
Câu 4

Cho hai đa thức:
P(x)=x35x2+6P(x)=x^3-5x^2+6
Q(x)=x2+9x+15Q(x)=x^2+9x+15

P(x)Q(x)=P(x)-Q(x)=

x36x2+9x9x^3-6x^2+9x-9.
x3x214x9x^3-x^2-14x -9.
x3x214x+21x^3-x^2-14x+21.
x36x29x9x^3-6x^2-9x-9.
Câu 5

Cho các đa thức A(x)=5x49x3x+1A(x)=5 x^4-9 x^3-x+1; B(x)=9x3+4x2+5xB(x)=-9 x^3+4 x^2+5 xC(x)=5x4+2x2+5C(x)=-5 x^4+2 x^2+5.

A(x)B(x)+C(x)=A(x)- B(x) + C(x) =

10x46x26x410x^4-6x^2-6x-4.
2x26x+6-2x^2-6x+6.
18x3+6x2+4x+6-18x^3+6x^2+4x+6.
10x418x3+2x2+4x410x^4-18x^3+2x^2+4x-4.
Câu 6

2x3.(5x410x5)=-2x^{3}. \left (5x^{4}-10x-5 \right) =

10x720x4+10x3-10x^{7}-20x^{4}+10x^{3}.
10x720x410-10x^{7}-20x^{4}-10.
10x7+20x4+10x3-10x^{7}+20x^{4}+10x^{3}.
10x7+20x4+10-10x^{7}+20x^{4}+10.
Câu 7

Biết rằng (x3+4)(x33x+5)=x63x4+x312x+20\left(x^{3}+4\right)\left(-x^{3}-3x+5\right) = -x^{6}-3x^{4}+x^{3}-12x+20.

Kết quả phép nhân (x34)(x33x+5)\left(-x^{3}-4\right)\left(-x^{3}-3x+5\right)

x6+3x4+9x3+12x+20x^{6}+3x^{4}+9x^{3}+12x+20.
x63x4+x3+12x20x^{6}-3x^{4}+x^{3}+12x-20.
x63x49x3+12x+20x^{6}-3x^{4}-9x^{3}+12x+20.
x6+3x4x3+12x20x^{6}+3x^{4}-x^{3}+12x-20.
Câu 8

Cho xa=yb\dfrac{x}{a}=\dfrac{y}{b} và các phân thức có nghĩa thì

xa=yb=x.ya.b\dfrac{x}{a}=\dfrac{y}{b}=\dfrac{x.y}{a.b}.
xa=yb=x+ya+b\dfrac{x}{a}=\dfrac{y}{b}=\dfrac{x+y}{a+b}.
xa=yb=x.ya+b\dfrac{x}{a}=\dfrac{y}{b}=\dfrac{x.y}{a+b}.
xa=yb=xya+b\dfrac{x}{a}=\dfrac{y}{b}=\dfrac{x-y}{a+b}.
Câu 9

Cho một số ví dụ về đơn thức một biến: 4x4x; 55; 2x52x^5; x2x^2;...

Đơn thức một biến xx

Tích của một số với biến xx.
Một số.
Tích của một số với luỹ thừa của biến xx.
Luỹ thừa của biến xx.
Câu 10

Hệ số của đơn thức bậc 44 trong đa thức P=5x22x+13x4P=5 x^2-2 x+1-3 x^4

2-2.
55.
11.
3-3.
Câu 11

4x3:4x3=-4x^{3}:4x^{3}=

x-x.
x3-x^{3}.
00.
1-1.
Câu 12

511x4.65x2=\dfrac{5}{11}x^{4}.\dfrac{6}{5}x^2=

611x2\dfrac{6}{11}x^{2}.
2566x6\dfrac{25}{66}x^{6}.
611x8\dfrac{6}{11}x^{8}.
611x6\dfrac{6}{11}x^{6}.
Câu 13

Kết quả của phép nhân đa thức (x+5)(x1)(x + 5)(x - 1) là:

x24x5x^2 - 4x - 5.
x26x+5x^2 - 6x + 5.
x2+4x5x^2 + 4x - 5.
x2+6x5x^2 + 6x - 5.
Câu 14

Bậc của đa thức P=3x23x4+12x7+0,75P=3x^{2}-3x^{4}+\dfrac{1}{2}x^{7}+0,75

77.
12\dfrac{1}{2}.
44.
22.
Câu 15

Bạn Nam được phân công mua một số sách làm quà tặng trong buổi tổng kết cuối năm học của lớp. Nam dự định mua ba loại sách với giá bán như bảng sau.

Loại sách Giá bán một cuốn sách (nghìn đồng)
Truyện tranh 1515
Sách tham khảo 1212
Sách khoa học 2121

Giả sử Nam cần mua xx cuốn sách khoa học, x+7x+7 cuốn sách tham khảo và x+10x+10 cuốn truyện tranh.

Đa thức biểu thị tổng số tiền Nam phải trả (đơn vị: nghìn đồng) để mua số sách trên là

3x+2343x+234.
48x+23448x+234.
48x+30948x+309.
3x+3093x+309.